HỌC TIẾNG ANH NGON LÀNH VỚI CHỦ ĐỀ ĂN VẶT 

Thứ hai - 02/12/2019 09:02
 HỌC TIẾNG ANH NGON LÀNH VỚI CHỦ ĐỀ ĂN VẶT 

? Tìm hiểu ngay tại Hệ thống học tiếng Anh giao tiếp toàn diện cho người bắt đầu:

? tornado potato
/tɔːˈneɪdəʊ pəˈteɪtəʊ/
khoai tây lốc xoáy

? fried sweet potato balls
/fraɪd swiːt pəˈteɪtəʊ bɔːlz/
khoai lang kén

? fruit with yogurt
/fruːt wɪð ˈjɒgəːt/
hoa quả dầm

? Green mango with salt and chilli powder
/ˈmæŋgəʊ wɪð sɔːlt ænd ˈʧɪli ˈpaʊdə/
xoài lắc

? Vietnamese shrimp cake
/ˌvjɛtnəˈmiːz ʃrɪmp keɪk/
bánh tôm

? flan
/flæn/
bánh flan/ caramen

? dried beef salad
/draɪd biːf ˈsæləd/
nộm bò khô

? yogurt wiht Jackfruit
/jackfruit ˈjɒgəːt/
sữa chua mít

? bubble tea
/ˈbʌbl tiː/
trà sữa trân châu

? fish balls
/fɪʃ bɔːlz/
cá viên chiên

? floating rice cake
/ˈfləʊtɪŋ raɪs keɪk/
bánh trôi

? coconut jelly
/ˈkəʊkənʌt ˈʤɛli/
thạch dừa

? salted or sugared dried fruit
/ˈsɔːltɪd ɔː ˈʃʊgəd draɪd fruːt/
ô mai

? dried sugared tamarind
/ˈʃʊgəd draɪd ˈtæmərɪnd/
ô mai me

? salted dried apricot
/ˈsɔːltɪd draɪd ˈeɪprɪkɒt/
ô mai mơ

? salted dracontomelon with ginger
/ˈsɔːltɪd ˈdrəkɒntəmɛlən wɪð ˈʤɪnʤə/
ô mai sấu gừng

? young rice cake
/jʌŋ raɪs keɪk/
bánh cốm

? baked girdle cake
/beɪkt ˈgɜːdl keɪk/
bánh tráng nướng

? half-hatched quail egg with tamarind sauce
/hɑːf-hæʧt kweɪl ɛg wɪð ˈtæmərɪnd sɔːs/
cút lộn xào me

? pork lemongrass skewer
/pɔːk ˈlɛmənɡrɑːs ˈskjʊə/
nem lụi

? tofu pudding
/ˈtəʊfuː ˈpʊdɪŋ/
tào phớ

? fried savoury rice cakes
/fraɪd ˈseɪvəri raɪs keɪks/
bánh rán mặn

? Vietnamese samosa
/ˌvjɛtˈnɑːmiz səˈməʊsə/
bánh gối

? banana fritters
/bəˈnɑːnə ˈfrɪtəz/
bánh chuối rán

? sweet potato fritters
/swiːt pəˈteɪtəʊ ˈfrɪtəz/
bánh khoai rán

? sweet corn fritters
/swiːt kɔːn ˈfrɪtəz/
bánh ngô rán

? mixed rice paper salad
/mɪkst raɪs ˈpeɪpə ˈsæləd/
bánh tráng trộn

? water chestnut
/ˈwɔːtə ˈtʃɛsnʌt/
củ mã thầy

? jicama
/ˈhiːkəma/
củ đậu

? boiled snails
/bɔɪld sneɪlz/
ốc luộc

? stir-fried snails with coconut milk
/stɜː-fraɪd sneɪlz wɪð ˈkəʊkənʌt mɪlk/
ốc xào dừa

? grilled oysters with cheese
/grɪld ˈɔɪstəz wɪð ʧiːz/
hàu nướng phô mai

? grilled sweet snails
/grɪld swiːt sneɪlz/
ốc hương nướng

? stir-fried snails with lemongrass and chili
/stɜː-fraɪd sneɪlz wɪð ˈlɛmənɡrɑːs ænd ˈʧɪli/
ốc xào sả ớt

? stir-fried noodles with beef
/stɜː-fraɪd ˈnuːdlz wɪð biːf/
mì xào bò

? stir-fried glass noodles
/stɜː-fraɪd glɑːs ˈnuːdlz/
miến xào

? fermented pork roll
/fəːˈmɛntɪd pɔːk rəʊl/
nem chua

? deep-fried fermented pork roll
/diːp-fraɪd fəːˈmɛntɪd pɔːk rəʊl/
nem chua rán

? fried sesame balls
/fraɪd ˈsɛsəmi bɔːlz/
bánh rán vừng

? grilled chicken feet
/grɪld ˈʧɪkɪn fiːt/
chân gà nướng

? roasted corn
/ˈrəʊstɪd kɔːn/
ngô nướng

? roasted sweet potato
/ˈrəʊstɪd swiːt pəˈteɪtəʊ/
khoai lang nướng

? roasted chestnuts
/ˈrəʊstɪd ˈʧɛsnʌts/
hạt dẻ nướng

? dried shredded beef
/draɪd ˈʃrɛdɪd biːf/
bò khô xé sợi

? dried shredded chicken with lime leaves
/draɪd ˈʃrɛdɪd ˈʧɪkɪn wɪð laɪm liːvz/
khô gà lá chanh

? spicy dried shredded squid
/ˈspaɪsi draɪd ˈʃrɛdɪd skwɪd/
mực khô cay xé sợi

? sizzling crepe
/ˈsɪzlɪŋ kreɪp/
bánh xèo

? grilled meat skewers
/grɪld miːt ˈskjʊə/
thịt xiên nướng

? potato chips
/pəˈteɪtəʊ ʧɪps/
khoai tây chiên lát

? roasted rice
/ˈrəʊstɪd raɪs/
cơm cháy

? ice cream cone
/aɪs kriːm kəʊn/
kem ốc quế

? cotton candy
/ˈkɒtn ˈkændi/
kẹo bông

? cheesecake
/ʧiːz keɪk/
bánh phô mai

? waffle
/ˈwɒfl/
bánh quế

? popcorn
/ˈpɒpkɔːn/
bỏng ngô

? cracker
/ˈkrækə/
bánh quy giòn

? fried chicken
/frʌɪd ˈtʃɪkɪn/
gà rán

? cheese sticks
/ʧiːz stɪks/
phô mai que

? sausage
/ˈsɒsɪʤ/
xúc xích

? rice cracker
/raɪs ˈkrækə/
bánh gạo

 

Nguồn tin: sưu tầm

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây