Hộ Lý sẽ cần số từ vựng Tiếng Trung này

Thứ sáu - 27/12/2019 17:05
Hộ Lý sẽ cần số từ vựng Tiếng Trung này

 

量Lìang ( Leng) Đo
血壓 Xiěyā ( Xỉa dza ) Huyết áp
血壓器 Xiěyā qì ( Xỉa dza chi ) Máy đo huyết áp
正常 Zhèngcháng ( Trâng cháng ) Bình thường
異常 Yìcháng ( Y cháng ) Không bình thường
太高/過高 Tài gāo/guò gāo ( Thai cao / cua cao ) Quá cao
太低 Tài dī ( Thai ti ) Quá thấp
動脈 Dòngmài ( Tung mai ) Động mạch
躺 Tǎng ( Thảng ) Nằm
摸 Mō ( Múa ) Sờ, nắn
床搖高 Chuáng yáo gāo ( Choáng dzáo cao ) Nâng cao giường
床頭 Chuáng tóu ( Choáng thấu ) Đầu giường
床尾 Chuángwěi ( Choáng guẩy ) Cuối giường
臉紅 Liǎnhóng ( Lẻn húng) Đỏ mặt
頭暈 Tóuyūn ( Thấu uyn) Váng đầu
眼花 Yǎnhuā ( Dzẻn hoa) Hoa mắt
想吐 Xiǎng tǔ ( Xẻng thủ ) Buồn nôn
吃太飽 Chī tài bǎo ( Chư thai pảo ) Ăn quá no
脈搏 Màibó ( Mai púa ) Mạch
體溫Tǐwēn ( Thỉ guân ) Nhiệt độ cơ thể
體溫器 Tǐwēn qì ( Thỉ guân chi ) Máy cặp nhiệt độ
發燒 Fāshāo ( Pha sao ) Sốt
退燒 Tuìshāo ( Thuây sao) Hạ sốt
升高 Shēng gāo ( Sâng cao ) Tăng cao
冰袋 Bīngdài ( Pinh tai ) Túi chườm lạnh
冰枕 Bīng zhěn ( Pinh chẩn ) Gối lạnh
熱水袋 Rèshuǐdài ( Rưa suẩy tai ) Túi chườm nóng
降低 Jiàngdī ( Cheng ti ) Hạ thấp
發冷 Fā lěng ( Pha lẩng) Sốt rét
插入 Chārù ( Cha ru ) Cắm vào
肛門 Gāngmén ( Cang mấn ) Hậu môn
蓋被子 Gài bèizi ( Cai pây chự ) Đắp chăn
保持 Bǎochí ( Pảo chứ ) Bảo đảm duy trì
更換 Gēnghuàn ( Câng hoan ) Thay đổi
睡 Shuì ( Suây ) Ngủ
擦身 Cā shēn ( Traz sân ) Lau người
呼吸 Hūxī ( Hu xi ) Nhịp thở
打針 Dǎzhēn ( Tả trân ) Tiêm

呼吸困難 Hūxī kùnnán ( Hu xi khuân nán ) Khó thở
氧器 Yǎng qì ( Dzảng chi ) Máy thở oxy
癱瘓 Tānhuàn ( Than hoan ) Liệt
半身癱瘓 Bànshēn tānhuàn ( Pan sân than hoan ) Liệt nửa người
全身癱瘓 Quánshēn tānhuàn ( Choén sân than hoan ) Liệt toàn thân
左瘓Zuǒ huàn ( Chủa hoan) Liệt bên trái
右瘓 Yòu huàn ( yêu hoan ) Liệt bên phải
不能走動 Bùnéng zǒudòng ( Pu nấng chẩu tung ) Không thể đi lại
個人衛生 Gèrén wèishēng ( Cưa rấn guây sâng ) Vệ sinh cá nhân
煞車 Shāchē ( Sa chưa ) Khoá phanh xe ( Lăn)
抱 Bào ( Pao ) Bế
緊 Jǐn ( Chỉn ) Chặt
鬆 Sōng (Sung) Lỏng
輪椅 Lúnyǐ ( Luấn ỷ ) Xe lăn
病床 Bìngchuáng ( Pinh choáng ) Giường bệnh
整理 Zhěnglǐ ( Chấng lỉ ) Dọn dẹp
整齊 Zhěngqí ( Chẩng chí ) Ngăn nắp
綁 Bǎng ( Pảng ) Buộc
安全帶/約束帶 Ānquán dài/yuēshù dài ( An choén tai/ zuê su tai ) Dây an toàn
撞到 Zhuàng dào ( Choang tao) Va đập
收傷 / 受傷 ( Sâu sang ) Bị thương
動作 Donguò ( Tung chua) Động tác
準確 Zhǔnquè ( Chuẩn chuê ) Chính xác
輕柔 Qīngróu ( Chinh rấu ) Nhẹ nhàng
舒服 Shūfú ( Su phú ) Thoải mái
安全感 Ānquán gǎn ( An choén cản ) Cảm giác an toàn
翻身 Fānshēn ( Phan sân ) Trở mình
拍 pāi ( Phai - p bật hơi ) Vỗ
扣拍 Kòu pāi ( Khâu phaiz ) Vỗ
拍背 Pāi bèi ( Phaii pây ) Vỗ lưng
床單 Chuángdān ( Choáng tan ) Ga giường
中單 Zhōng dān ( Chung tan ) Tấm lót giữa giường
側躺 cètǎng ( Trưa thảng ) Nằm nghiêng , nằm xuống
直躺 Zhí tǎng ( Trứ thảng ) Nằm thẳng
按摩-massage Ànmó ( An múa ) Mát xa , massage
復健 Fù jiàn ( Phu chen ) Hồi phục sức khoẻ
傷口 Shāngkǒu ( sang khẩu ) Vết thương

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây