Hình thức so sánh hơn trong Tiếng Trung

Thứ hai - 18/11/2019 15:20
Hình thức so sánh hơn trong Tiếng Trung

?Hình thức so sánh hơn:

?Cấu trúc 1 : A 比 B… A Bǐ B...

Ví dụ:

飞机比汽车快. /fēi jī bǐ qì chē kuài/: Máy bay nhanh hơn ô tô

?Cấu trúc 2: ngày càng

Ví dụ:

天气一天比一天冷 / tiān qì yī tiān bǐ yī tiān lěng/: Thời tiết càng ngày càng lạnh

他学习的成绩一次比一次好 /tā xué xí de chéng jì yī cì bǐ yī cì hǎo/: Thành tích học tập của nó càng ngày càng tốt.

?Hình thức so sánh kém

?Cấu trúc: A 没有 B A méiyǒu B …+ Tính từ

Ví dụ: 她没有我这么高 /tā méi yǒu wǒ zhè me gāo/: Cô ta không cao như tôi đâu.

?Cấu trúc: “A不如B”

Ví dụ: 这个饭店不如那个 /zhè gè fàn diàn bú rú nà gè/: Nhà ăn này không như nhà ăn kia

?Hình thức so sánh ngang bằng

?Cấu trúc: “A跟 B 一样”(A cũng như

Ví dụ: 小王跟小张一样大 /xiǎo wáng gēn xiǎo zhāng yī yàng dà/: Tiểu Vương với Tiều Trang to lớn như nhau

?Hình thức so sánh cao nhất

?Cấu trúc: Chủ ngữ +最+ Tính từ

Ví dụ:

我最帅。/Wǒ zuì shuài/: Tôi đẹp trai nhất
他最聪明. /Tā zuì cōngmíng./: Anh ấy thông minh nhất

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây