Halloween thật vui vẻ bằng Tiếng Trung

Thứ năm - 28/11/2019 14:01
Halloween đang dần tới gần, các bạn đã chuẩn bị gì cho mùa lễ hội này chưa? Ad thì cbi cho các bạn một số từ vừng về chủ đề Halloween rồi đây:

万圣节快乐 Wànshèngjié kuàilè: Halloween vui vẻ!
1.幽灵 Yōulíng: Hồn ma
2. 南瓜 Nánguā: Bí ngô
3. 墓碑 Mùbēi: Nấm mộ
4. 骷髅 Kūlóu: Đầu lâu, bộ xương
5. 教堂 Jiàotáng: Nhà thờ
6. 糖果 Tángguǒ: Kẹo
7. 蜡烛 Làzhú: Nến
8. 扫帚 Sàozhǒu: Chổi
9. 蜘蛛 Zhīzhū: Con nhện
10. 巫师帽 Wūshī mào: Mũ phù thủy
11. 蝙蝠 Biānfú: Con dơi
12. 黑猫 Hēi māo: Mèo đen
13. 蜘蛛网 zhī zhū wǎng: Mạng nhện
14.巫婆 wū pó: Phù thủy
15. 稻草人 dào cǎo rén: Bù nhìn, người rơm
16. 猫头鹰 māo tóu yīng: Con cú
17.万圣节 Wànshèngjié: Halloween
18 不给糖就捣蛋 bù gĕi táng jiù dăo dàn: cho kẹo hay bị ghẹo.
19.化妆 huàzhuāng :hoá trang.
Chúc các bạn Halloween thật vui vẻ !!!!.

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây