GIAO TIẾP TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ GIÚP ĐỠ

Thứ tư - 08/01/2020 08:56
GIAO TIẾP TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ GIÚP ĐỠ

?Tìm hiểu ngay tại Hệ thống học tiếng Anh giao tiếp toàn diện cho người bắt đầu:

? Help!
/hɛlp/
Cứu!

? Somebody help!
/ˈsʌmbədi hɛlp/
Ai đó cứu với!

? Please help me!
/pliːz hɛlp miː/
Làm ơn giúp tôi!

? Please can someone help me?
/pliːz kæn ˈsʌmwʌn hɛlp miː/
Có ai có thể giúp tôi không, làm ơn?

? Can someone call an ambulance?
/kæn ˈsʌmwʌn kɔːl ən ˈæmbjʊləns/
Ai đó có thể gọi xe cứu thương được không?

? Does anyone know how to do CPR?
/dʌz ˈɛnɪwʌn nəʊ haʊ tuː duː siː-piː-ɑː/
Có ai biết hô hấp nhân tạo không?

? Can someone call 115?
/kæn ˈsʌmwʌn kɔːl wʌn wʌn fʌɪv/
Ai có thể gọi 115 được không?

? Is there a doctor here?
/ɪz ðeər ə ˈdɒktə hɪə/
Có bác sĩ ở đây không?

? I need an ambulance.
/aɪ niːd ən ˈæmbjʊləns/
Tôi cần xe cứu thương.

? My house has been broken into.
/maɪ haʊs hæz biːn ˈbrəʊkən ˈɪntuː/
Nhà tôi đã bị đột nhập.

? My cellphone has been stolen.
/maɪ sɛlfəʊn hæz biːn ˈstəʊlən/
Điện thoại tôi bị trộm rồi.

? My wallet has been stolen.
/maɪ ˈwɒlɪt hæz biːn ˈstəʊlən/
Ví của tôi bị trộm rồi.

? My laptop has been stolen.
/maɪ ˈlæpˌtɒp hæz biːn ˈstəʊlən/
Máy tính xách tay của tôi bị trộm rồi.

? I've been mugged.
/aɪv biːn mʌgd/
Tôi bị trấn lột.

? I've been attacked.
/aɪv biːn əˈtækt/
Tôi bị tấn công.

? Someone is following me.
/ˈsʌmˌwʌn ɪz ˈfɑloʊɪŋ mi/
Có ai đó đang theo dõi tôi.

? I've been threatened.
/aɪv biːn ˈθrɛtnd/
Tôi bị đe dọa.

? Fire!
/ˈfaɪə/
Cháy!

? The building is on fire.
/ðə ˈbɪldɪŋ ɪz ɒn ˈfaɪə/
Tòa nhà đang cháy.

? Where is the fire escape?
/weər ɪz ðə ˈfaɪər ɪsˈkeɪp/
Lối thoát hiểm ở đâu vậy?

? Call the fire brigade.
/kɔːl ðə ˈfaɪə brɪˈgeɪd/
Gọi đội cứu hỏa đi.

? I'm lost.
/aɪm lɒst/
Tôi bị lạc.

? I can't find my passport.
/aɪ kɑːnt faɪnd maɪ ˈpɑːspɔːt/
Tôi không thể tìm thấy hộ chiếu của tôi.

? I can't find my cellphone.
/aɪ kɑːnt faɪnd maɪ sɛlfəʊn/
Tôi không thể tìm thấy điện thoại di động.

? I have lost my wallet.
/aɪ hæv lɒst maɪ ˈwɒlɪt/
Tôi làm mất ví rồi.

? I have lost my laptop.
/aɪ hæv lɒst maɪ ˈlæpˌtɒp/
Tôi làm mất máy tính xách tay rồi.

? My leg hurts.
/maɪ lɛg hɜːts/
Chân của tôi bị thương.

? I am in incredible pain.
/aɪ æm ɪn ɪnˈkrɛdəbl peɪn/
Tôi đang rất đau đớn.

? My eye's are sore.
/maɪ aɪz ɑː sɔː/
Mắt của tôi bị đau.

? There has been a theft.
/ðeə hæz biːn ə θɛft/
Có một vụ trộm.

? There has been a robbery.
/ðeə hæz biːn ə ˈrɒbəri/
Có một vụ cướp giật.

? Help me! I'm drowning.
/hɛlp miː! aɪm ˈdraʊnɪŋ/
Cứu! Tôi đang chìm.

? Help me! I can't swim.
/hɛlp miː! aɪ kɑːnt swɪm/
Cứu Tôi không thể bơi.

? I have broken my leg.
/aɪ hæv ˈbrəʊkən maɪ lɛg/
Chân của tôi bị gãy rồi.

? My head was hit against the wall. I feel a little faint.
/maɪ hɛd wɒz hɪt əˈgɛnst ðə wɔːl. aɪ fiːl ə ˈlɪtl feɪnt/
Đầu tôi bị đập vào tường. Tôi cảm thấy hơi chóng mặt.

? Be careful! The floor is slippery and wet.
/biː ˈkeəfʊl! ðə flɔːr ɪz wɛt ænd ˈslɪpəri/
Cẩn thận đấy. Sàn nhà ướt và trơn.

? Watch out! That tree is falling.
/wɒʧ aʊt! ðæt triː ɪz ˈfɔːlɪŋ/
Cẩn thận. Cái cây đó đang rơi đấy.

? Look out! A car is coming.
/lʊk aʊt! ə kɑːr ɪz ˈkʌmɪŋ/
Coi chừng! Một chiếc xe đang đi tới.

? Are you OK?
/ɑː juː ˈəʊˈkeɪ/
Bạn ổn chứ?

? Where does it hurt?
/weə dʌz ɪt hɜːt/
Bạn đau ở đâu?

? Keep breathing, you are gonna be ok.
/kiːp ˈbriːðɪŋ, juː ɑː ˈgənə biː ˈəʊˈkeɪ/
Cố thở đi nào, bạn sẽ ổn thôi.

? Don't worry. We are taking you to the hospital.
/dəʊnt ˈwʌri. wiː ɑː ˈteɪkɪŋ juː tuː ðə ˈhɒspɪtl/
Đừng lo lắng. Chúng tôi sẽ đưa bạn tới bệnh viện.

? Don't worry. You're alright.
/dəʊnt ˈwʌri. jʊər ɔːlˈraɪt/
Đừng lo lắng.
Bạn sẽ bình an vô sự thôi.

? Take this tablet. It will relieve the pain.
/teɪk ðɪs ˈtæblɪt. ɪt wɪl rɪˈliːv ðə peɪn/
Hãy uống thuốc này. Nó sẽ làm vết thương bớt đau.

? It's nothing serious. Don't worry.
/ɪts ˈnʌθɪŋ ˈsɪərɪəs. dəʊnt ˈwʌri/
Không có gì nghiêm trọng đâu. Đừng lo lắng.

? We are getting you help now.
/wiː ɑː ˈgɛtɪŋ juː hɛlp naʊ/
Chúng tôi đang tìm sự giúp đỡ.

Nguồn tin: st

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây