GIAO TIẾP CĂN BẢN BẠN CẦN BIẾT KHI ĐI KHÁM BỆNH

Thứ năm - 02/01/2020 08:50
GIAO TIẾP CĂN BẢN BẠN CẦN BIẾT KHI ĐI KHÁM BỆNH

 

?Tìm hiểu ngay tại Hệ thống học tiếng Anh giao tiếp toàn diện cho người bắt đầu:

?Sau đây là một số cụm từ các em có thể dùng:
? I've got a high temperature.
/aɪv gɒt ə haɪ ˈtɛmprɪʧə./
Nhiệt độ cơ thể tôi cao.

? I feel really rough. I'm exhausted.
/aɪ fiːl ˈrɪəli rʌf. aɪm ɪgˈzɔːstɪd./
Tôi cảm thấy không khỏe. Tôi kiệt sức rồi.

? I've got high blood pressure.
/aɪv gɒt haɪ blʌd ˈprɛʃə./
Tôi bị cao huyết áp.

? Could you check my blood pressure?
/kʊd juː ʧɛk maɪ blʌd ˈprɛʃə?/
Anh có thể kiểm tra huyết áp cho tôi không?

? I have pain in my limbs.
/aɪ hæv peɪn ɪn maɪ lɪmz./
Tôi bị đau cơ.

? I feel dizzy.
/aɪ fiːl ˈdɪzi./
Tôi thấy chóng mặt.

? I've got a stomach problem.
/aɪv gɒt ə ˈkɪdni ˈprɒbləm./
Tôi gặp phải vấn đề về dạ dày.

? I've lost weight.
/aɪv lɒst weɪt./
Tôi bị tụt cân.

? I always feel bad after meals.
/aɪ ˈɔːlweɪz fiːl bæd ˈɑːftə miːlz./
Tôi cảm thấy khó chịu sau bữa ăn.

? I've got a stomach ache.
/aɪv gɒt ə ˈstʌmək eɪk./
Tôi bị đau dạ dày.

? I've got a splitting headache.
/aɪv gɒt ə ˈsplɪtɪŋ ˈhɛdeɪk./
Tôi bị đau đầu như búa bổ.

? I often have nosebleeds.
/aɪ ˈɒf(ə)n hæv ˈnəʊzbliːdz./
Tôi thường xuyên bị chảy máu mũi.

? I have diarrhoea.
/aɪ hæv ˌdaɪəˈrɪə./
Tôi bị tiêu chảy.

? I've lost my appetite.
/aɪv lɒst maɪ ˈæpɪtaɪt./
Tôi ăn uống không ngon miệng.

? My ears are buzzing.
/maɪ ɪəz ɑː ˈbʌzɪŋ./
Tôi bị ù tai.

? I've sprained my ankle.
/aɪv spreɪnd maɪ ˈæŋkl./
Tôi bị trậc mắt cá chân.

? My foot is badly swollen.
/maɪ fʊt ɪz ˈbædli ˈswəʊlən./
Chân tôi bị sưng rất to.

? I think I've pulled a muscle in my leg.
/aɪ θɪŋk aɪv pʊld ə ˈmʌsl ɪn maɪ lɛg./
Tôi bị căng cơ chân.

? Is it something serious?
/ɪz ɪt ˈsʌmθɪŋ ˈsɪərɪəs?/
Có vấn đề gì nghiêm trọng không?

? Is this a common problem at my age?
/ɪz ðɪs ə ˈkɒmən ˈprɒbləm æt maɪ eɪʤ?/
Vấn đề này có bình thường ở tuổi tôi không?

? When will the test results come in?
/wɛn wɪl ðə tɛst rɪˈzʌlts kʌm ɪn?/
Khi nào thì có kết quả xét nghiệm?

? Are you going to run more tests?
/ɑː juː ˈgəʊɪŋ tuː rʌn mɔː tɛsts?/
Anh có định tiến hành thêm xét nghiệm nào nữa không?

? Do I have to be operated on?
/duː aɪ hæv tuː biː ˈɒpəreɪtɪd ɒn?/
Tôi có phải mổ không?

? Will I need surgery?
/wɪl aɪ niːd ˈsɜːʤəri?/
Tôi có cần phải làm phẫu thuật không?

? How long do I have to stay in hospital?
/haʊ lɒŋ duː aɪ hæv tuː steɪ ɪn ˈhɒspɪtl?/
Tôi phải nằm viện bao lâu?

? I hope there won't be any complications.
/aɪ həʊp ðeə wəʊnt biː ˈɛni ˌkɒmplɪˈkeɪʃənz./
Tôi mong rằng sẽ không có biến chứng nào?

? Could you prescribe some medicine for me?
/kʊd juː prɪsˈkraɪb sʌm ˈmɛdsɪn fɔː miː?/
Anh có thể kê thuốc cho tôi không?

? How often should I take this medicine?
/haʊ ˈɒf(ə)n ʃʊd aɪ teɪk ðɪs ˈmɛdsɪn?/
Thuốc này uống bao lâu một lần?

? Shall I come back next week if I don't get better?
/ʃæl aɪ kʌm bæk nɛkst wiːk ɪf aɪ dəʊnt gɛt ˈbɛtə?/
Tôi sẽ phải quay lại vào tuần tới nếu tôi không khỏe hơn đúng không?

? I have a toothache.
/aɪ hæv ə ˈtuːθeɪk./
Tôi bị đau răng.

? My gum is bleeding.
/maɪ gʌm ɪz ˈbliːdɪŋ./
Tôi bị chảy máu lợi.

? I've lost a filling.
/aɪv lɒst ə ˈfɪlɪŋ./
Miếng trám răng của tôi bị mất.

? My denture is broken.
/maɪ ˈdɛnʧər ɪz ˈbrəʊkən./
Bộ răng giả của tôi bị vỡ.

? Does the tooth have to be extracted?
/dʌz ðə tuːθ hæv tuː biː ɪksˈtræktɪd?/
Chiếc răng này có phải nhổ không?

? Can you replace the filling?
/kæn juː rɪˈpleɪs ðə ˈfɪlɪŋ?/
Anh có thể thay miếng trám không?

? Would you make up this prescription for me?
/wʊd juː meɪk ʌp ðɪs prɪsˈkrɪpʃən fɔː miː?/
Anh có thể lấy thuốc cho tôi theo đơn này không?

? Can I get a packet of vitamin tablets?
/kæn aɪ gɛt ə ˈpækɪt ɒv ˈvɪtəmɪn ˈtæblɪts?/
Tôi có thể mua một vỉ vitamin không?

?Đây là một số câu bạn có thể nghe từ bác sĩ:
? What's the matter?
/wɒts ðə ˈmætə?/
Bạn gặp vấn đề gì?

? Where's the pain?
/weəz ðə peɪn?/
Vết thương ở đâu?

? Have you taken your temperature?
/hæv juː ˈteɪkən jɔː ˈtɛmprɪʧə?/
Bạn đã đo nhiệt độ chưa?

? For how long have you been feeling ill?
/fɔː haʊ lɒŋ hæv juː biːn ˈfiːlɪŋ ɪl?/
Bạn cảm thấy ốm mệt từ bao giờ?

? Let me take your pulse, please.
/lɛt miː teɪk jɔː pʌls, pliːz./
Để tôi đo nhịp tim của bạn nhé.

? I'll measure your blood pressure.
/aɪl ˈmɛʒə jɔː blʌd ˈprɛʃə./
Tôi sẽ đó huyết áp của bạn.

? Your blood pressure is too low.
/jɔː blʌd ˈprɛʃər ɪz tuː ləʊ./
Huyết áp của bạn ở mức thấp.

? What have you eaten?
/wɒt hæv juː ˈiːtn?/
Bạn đã ăn những gì?

? You've got to be vaccinated against tetanus.
/juːv gɒt tuː biː ˈvæksɪneɪtɪd əˈgɛnst ˈtɛtənəs./
Bạn cần phải tiêm thuốc kháng sinh chống uốn ván.

? You must stay in bed.
/juː mʌst steɪ ɪn bɛd./
Bạn phải nghỉ ngơi trên giường.

? You must take this medicine three times a day, after meals.
/juː mʌst teɪk ðɪs ˈmɛdsɪn θriː taɪmz ə deɪ, ˈɑːftə miːlz./
Bạn phải uống thuốc ba lần một ngày, uống sau bữa ăn.

? Your test results have come in.
/jɔː tɛst rɪˈzʌlts hæv kʌm ɪn./
Kết quả xét nghiệm của bạn đã có rồi.

? I think you'll have to stay in hospital for a week.
/aɪ θɪŋk juːl hæv tuː steɪ ɪn ˈhɒspɪtl fɔːr ə wiːk./
Tôi nghĩ bạn phải nằm viện một tuần.

? I'll give you a prescription.
/aɪl gɪv juː ə prɪsˈkrɪpʃən./
Tôi sẽ kê thuốc cho bạn.

? Come back next week if you don't feel better.
/kʌm bæk nɛkst wiːk ɪf juː dəʊnt fiːl ˈbɛtə./
Hãy quay trở lại vào tuần sau nếu bạn không đỡ hơn.

 

Nguồn tin: sưu tầm.

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây