DÙNG ĐỘNG TỪ KÈM GIỚI TỪ TRONG TIẾNG ANH

Thứ tư - 11/12/2019 08:15
DÙNG ĐỘNG TỪ KÈM GIỚI TỪ TRONG TIẾNG ANH

?Tìm hiểu ngay tại Hệ thống học tiếng Anh giao tiếp toàn diện cho người bắt đầu: 

? Động từ + About
? care about /keər əˈbaʊt/ quan tâm tới
? hear about /hɪər əˈbaʊt/ nghe tin tức về
? dream about /driːm əˈbaʊt/ mơ về
? talk about /tɔːk əˈbaʊt/ nói về
? think about /θɪŋk əˈbaʊt/ nghĩ đến

Hãy cùng xem qua một số ví dụ nhé:
- They don't care about their children.
- Họ không quan tâm tới những đứa con.

- We are talking about her boyfriend.
- Chúng tôi đang nói chuyện về bạn trai của cô ta.

- Did you hear about Mary?
- Bạn có nghe ngóng tin tức gì về Mary không?

? Động từ +At
? glance at /glɑːns æt/ liếc nhìn
? laugh at /lɑːf æt/ cười nhạo
? look at /lʊk æt/ nhìn vào
? point at /pɔɪnt æt/ chỉ vào
? shout at /ʃaʊt æt/ la mắng
? smile at /smaɪl æt/ mỉm cười với ai
? stare at /steər æt/ nhìn chằm chằm
? throw sth at sb /θrəʊ ˈsʌmθɪŋ æt ˈsʌmbədi/ ném thứ gì vào ai

Hãy cùng xem một số ví dụ nhé:
- She glances at her watch.
- Cô ấy liếc nhìn đồng hồ.

- The teacher points at me.
- Giáo viên chỉ tay vào tôi.

- They throw eggs at the police.
- Họ ném trứng vào cảnh sát.

? Động từ + For
? apply for sth /əˈplaɪ fɔː ˈsʌmθɪŋ/ nộp đơn xin
? ask sb for sth /ɑːsk sb fɔː ˈsʌmθɪŋ/ xin, yêu cầu
? blame sb for sth /bleɪm sb fɔː ˈsʌmθɪŋ/ đổ lỗi cho ai về điều gì
? hope for sth /həʊp fɔː ˈsʌmθɪŋ/ hi vọng
? look for /lʊk fɔː/ tìm kiếm
? pay for /peɪ fɔː/ trả tiền
? forgive sb for sth /fəˈgɪv ˈsʌmbədi fɔː ˈsʌmθɪŋ/ tha thứ cho ai vì điều gì
? search for sth /sɜːʧ fɔː ˈsʌmθɪŋ/ tìm kiếm
? thank sb for sth /θæŋk ˈsʌmbədi fɔː ˈsʌmθɪŋ/ cám ơn ai vì điều gì
? wait for /weɪt fɔː/ chờ đợi

Hãy cùng xem qua một số ví dụ:
- I want to apply for the scholarship.
- Tôi muốn nộp đơn xin học bổng.

- She blames me for breaking the vase.
- Cô ấy đổ lỗi cho tôi về việc đánh vỡ bình hoa.

- I will never forgive him for hurting me.
- Tôi sẽ không bao giờ tha thứ cho anh ta vì đã làm tổn thương tôi.

?Động từ + From
? escape from /ɪsˈkeɪp frɒm/ trốn thoát khỏi
? differ from /ˈdɪfə frɒm/ khác biệt với
? prevent sb from sth /prɪˈvɛnt ˈsʌmbədi frɒm ˈsʌmθɪŋ/ ngăn chặn ai khỏi điều gì
? protect sb from sth /prəˈtɛkt ˈsʌmbədi frɒm ˈsʌmθɪŋ/ bảo vệ ai khỏi điều gì
? suffer from sth /ˈsʌfə frɒm ˈsʌmθɪŋ/ bị ảnh hưởng, mắc phải

Hãy cùng xem qua một số ví dụ:
- The criminal has escaped from prison.
- Tên tội phạm đã trốn thoát khỏi nhà tù.

- They protect the environment from pollution.
- Họ bảo vệ môi trường khỏi ô nhiễm.

- She suffers from a mystery illness.
- Cô ấy mắc phải một chứng bệnh lạ.

 

Nguồn tin: sưu tầm.

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây