DÙNG ĐỘNG TỪ KÈM GIỚI TỪ

Thứ năm - 12/12/2019 20:58
DÙNG ĐỘNG TỪ KÈM GIỚI TỪ

?Tìm hiểu ngay tại Hệ thống học tiếng Anh giao tiếp toàn diện cho người bắt đầu: 

? Động từ + In
? believe in /bɪˈliːv ɪn/ tin tưởng
? specialize in /ˈspɛʃəlaɪz ɪn/ chuyên về
? succeed in /səkˈsiːd ɪn/ thành công
? fail in /feɪl ɪn/ thất bại

Hãy cùng xem qua một số ví dụ:
- We believe in you.
- Chúng tôi tin tưởng vào bạn.

- You can specialize in computer skills.
- Bạn có thể chuyên về kỹ năng sử dụng máy tính.

- They succeed in winning the championship.
- Họ đã thành công trong việc dành được chức vô địch.

? Động từ + Into
? crash into /kræʃ ˈɪntuː/ đâm sầm vào
? cut into /kʌt ˈɪntuː/ cắt vào
? divide into /dɪˈvaɪd ˈɪntuː/ phân chia thành
? translate sth into /trænsˈleɪt ˈsʌmθɪŋ ˈɪntuː/ dịch thứ gì thành

Hãy cùng xem qua một số ví dụ:
- His car crashed into a tree.
- Xe ô tô của anh ta đâm sầm vào cái cây.

- The class is divided into four groups.
- Lớp học được chia thành bốn nhóm.

- Can you translate this word into Vietnamese?
- Bạn có thể dịch từ này sang tiếng Việt được không?

? Động từ + Of
? accuse sb of sth /əˈkjuːz ˈsʌmbədi ɒv ˈsʌmθɪŋ/ buộc tội ai vì điều gì
? approve of sth /əˈpruːv ɒv ˈsʌmθɪŋ/ tán thành, đồng ý
? disapprove of sth /ˌdɪsəˈpruːv ɒv ˈsʌmθɪŋ/ không tán thành
? consist of /kənˈsɪst ɒv/ gồm có
? die of chết vì
? remind sb of sth /ˈrɪmaɪnd ˈsʌmbədi ɒv ˈsʌmθɪŋ/ khiến ai nhớ tới điều gì
? warn sb of sth /wɔːn ˈsʌmbədi ɒv ˈsʌmθɪŋ/ cảnh báo ai về điều gì

Hãy cùng xem qua một số ví dụ:
- She was accused of murdering her husband.
- Cô ấy bị buộc tội giết chồng.

- He died of cancer.
- Anh ta chết vì ung thư.

- Her face reminds me of my mother.
- Khuôn mặt của cô ấy khiến tôi nhớ tới mẹ.

? Động từ + On:
? concentrate on /ˈkɒnsəntreɪt ɒn/ tập trung
? congratulate sb on sth /kənˈgrætjʊleɪt sb ɒn ˈsʌmθɪŋ/ chúc mừng ai vì điều gì
? depend on /dɪˈpɛnd ɒn/ phụ thuộc
? insist on /ɪnˈsɪst ɒn/ khăng khăng
? live on /lɪv ɒn/ sống dựa vào
? rely on /rɪˈlaɪ ɒn/ tin cậy
? spend money on sth /spɛnd ˈmʌni ɒn ˈsʌmθɪŋ/ tiêu tiền vào thứ gì

Hãy cùng xem qua một số ví dụ:
- She is concentrating on her exam.
- Cô ấy đang tập trung vào bài kiểm tra.

- He insists on paying for the meal.
- Anh ấy khăng khăng trả tiền cho bữa ăn.

- I spend money on clothes.
- Tôi tiêu tiền vào quần áo.

? Động từ + To
? talk to sb /tɔːk tuː ˈsʌmbədi/ nói chuyện với ai
? shout to sb /ʃaʊt tuː ˈsʌmbədi/ nói to cho ai nghe thấy
? listen to /ˈlɪsn tuː/ lắng nghe
? explain sth to sb /ɪksˈpleɪn ˈsʌmθɪŋ tuː ˈsʌmbədi/ giải thích điều gì cho ai
? describe sth to sb /dɪsˈkraɪb ˈsʌmθɪŋ tuː ˈsʌmbədi/ mô tả điều gì với ai
? happen to sb /ˈhæpən tuː ˈsʌmbədi/ xảy ra với ai

Hãy cùng xem qua một số ví dụ:
- She is talking to her boyfriend.
- Cô ấy đang nói chuyện với bạn trai.

- Can you explain this word to me?
- Bạn có thể giải thích từ này cho tôi không?

- What has happened to you?
- Điều gì đã xảy ra với bạn vậy?

? Động từ + With
? collide with /kəˈlaɪd wɪð/ va chạm với
? fill with /fɪl wɪð/ đổ đầy
? equip with /ɪˈkwɪp wɪð/ trang bị

Hãy cùng xem qua một số ví dụ:
- His car collided with a train.
- Chiếc xe ô tô của anh ta va chạm với tàu hỏa.

- The bottle is filled with water.
- Chiếc chai được đổ đầy nước.

 

Nguồn tin: sưu tầm.

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây