ĐỌC HẾT TỪ A-Z VỀ CÁC ĐỊA ĐIỂM NƠI CHỐN TRONG TIẾNG ANH

Thứ năm - 28/11/2019 08:49
ĐỌC HẾT TỪ A-Z VỀ CÁC ĐỊA ĐIỂM NƠI CHỐN TRONG TIẾNG ANH


Lưu lại học dần nhé cả nhà ơi, rất cần thiết đó ?

? ON THE STREET - trên phố
1. avenue /ˈævəˌnu/ đại lộ

2. bus shelter /bʌs ˈʃɛltər/ nhà chờ xe buýt

3. bus stop /bʌs stɑp/ điểm dừng xe buýt

4. high street /haɪ strit/ phố lớn

5. lamppost /ˈlæmˌpoʊst/ cột đèn đường

6. parking meter /ˈpɑrkɪŋ ˈmitər/ đồng hồ tính tiền đỗ xe

7. pavement hoặc sidewalk /ˈpeɪvmənt hoʊặsi ˈsaɪˌdwɔk/ vỉa hè

8. pedestrian crossing /pəˈdɛstriən ˈkrɔsɪŋ/ vạch sang đường

9. pedestrian subway /pəˈdɛstriən ˈsʌˌbweɪ/ đường hầm đi bộ

10. side street /saɪd strit/ phố nhỏ

11. signpost /ˈsaɪnˌpoʊst/ cột biển báo

12. square /skwɛr/ quảng trường

13. street /strit/ phố

14. taxi rank /ˈtæksi ræŋk/ bãi đỗ taxi

15. telephone box hoặc telephone booth /ˈtɛləˌfoʊn bɑks/ /ˈtɛləˌfoʊn buθ/
bốt điện thoại công cộng

? STORES - các cửa hàng
16. antique shop /ænˈtik ʃɑp/ cửa hàng đồ cổ

17. bakery /ˈbeɪkəri/ cửa hàng bán bánh

18. barbers /ˈbɑrbərz/ hiệu cắt tóc

19. beauty salon /ˈbjuti səˈlɑn/ cửa hàng làm đẹp

20. betting shop hoặc bookmakers /ˈbɛtɪŋ ʃɑp/ /ˈbʊkmeɪkərz/
cửa hàng ghi cá cược hợp pháp

21. bookshop /ˈbʊkˌʃɑp/ hiệu sách

22. butchers /ˈbʊʧərz/ cửa hàng bán thịt

23. car showroom /kɑr ˈʃoʊˌrum/ phòng trưng bày ô tô

24. charity shop /ˈʧɛrɪti ʃɑp/ cửa hàng từ thiện

25. chemists hoặc pharmacy /ˈkɛmɪsts hoʊặsi ˈfɑrməsi/
hiệu thuốc

26. clothes shop /kloʊz ʃɑp/ cửa hàng quần áo

27. delicatessen /ˌdɛlɪkəˈtɛsən/ cửa hàng đồ ăn sẵn

28. department store /dɪˈpɑrtmənt stɔr/ cửa hàng bách hóa

29. DIY store /di-aɪ-waɪ stɔr/ cửa hàng bán đồ tự làm

30. dress shop /drɛs ʃɑp/ cửa hàng quần áo

31. dry cleaners /draɪ ˈklinərz/ cửa hàng giặt khô

32. electrical shop /ɪˈlɛktrɪkəl ʃɑp/ cửa hàng đồ điện

33. estate agents /ɪˈsteɪt ˈeɪʤənts/
phòng kinh doanh bất động sản

34. fishmonger's /ˈfɪʃˌmɑŋgərz/ cửa hàng bán cá

35. florists /ˈflɔrɪsts/ tiệm hoa

36. garden center /ˈgɑrdən ˈsɛntər/ trung tâm bán cây cảnh

37. general store /ˈʤɛnrəl stɔr/ cửa hàng tạp hóa

38. gift shop /gɪft ʃɑp/ hàng lưu niệm

39. hair salon /ˈhɛrˌsəˌlɑːn/ hiệu uốn tóc

40. hardware shop /ˈhɑrˌdwɛr ʃɑp/ tiệm bán đồ sắt thép

41. kiosk /ˈkiˌɔsk/ ki ốt bán hàng

42. liquor store /ˈlɪkwɔr stɔr/ cửa hàng bán rượu

43. second-hand bookshop /ˈsɛkənd-hænd ˈbʊkˌʃɑp/
cửa hàng sách cũ

44. second-hand clothes shop /ˈsɛkənd-hænd kloʊz ʃɑp/
cửa hàng quần áo cũ

45. shoe repair shop /ʃu rɪˈpɛr ʃɑp/ cửa hàng sửa chữa giầy dép

46. shoe shop /ʃu ʃɑp/ cửa hàng giầy

47. sports shop /spɔrts ʃɑp/ cửa hàng đồ thể thao

48. stationer /ˈsteɪʃənər/ cửa hàng văn phòng phẩm

49. supermarket /ˈsupərˌmɑrkɪt/ siêu thị

50. tailors /ˈteɪlərz/ hàng may

Nguồn: tổng hợp

Còn bạn nào đang chơi vơi không biết bắt đầu giỏi tiếng Anh từ đâu thì #Để_lại Tên + SĐT để được tư vấn khóa học tiếng Anh hiệu quả nhất nhé!

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây