DANH TỪ TIẾNG ANH CÓ DẠNG SỐ NHIỀU ĐẶC BIỆT

Thứ tư - 18/12/2019 13:53
DANH TỪ TIẾNG ANH CÓ DẠNG SỐ NHIỀU ĐẶC BIỆT

‼️‼️ CÁC DANH TỪ TIẾNG ANH CÓ DẠNG SỐ NHIỀU ĐẶC BIỆT - PART 1
Học ngay kẻo nhầm lẫn là nguy lắm đó nha ?

1. addendum -> addenda: phụ lục, phần thêm vào

2. alga -> algae: tảo

3. antenna -> antennas, antennae: ăng ten

4. bacterium -> bacteria: vi khuẩn

5. basis -> bases: nền tảng, cơ sở

6. buffalo -> buffalos, buffaloes: con trâu

7. bureau -> bureaus, bureaux: cục, vụ

8. bus -> buses, busses: xe buýt

9. cactus -> cactuses, cacti: cây xương rồng

10. calf -> calves: con bê

11. child -> children: đứa trẻ

12. corps -> corps: sư đoàn, quân đoàn

13. crisis -> crises: khủng hoảng

14. criterion -> criteria: tiêu chuẩn

15. curriculum -> curricula: chương trình giảng dạy

16. datum -> data: dữ liệu

17. deer -> deer: hươu, nai

18. die -> dice: con xúc xắc

19. dwarf -> dwarfs, dwarlves: người lùn

20. diagnosis -> diagnoses: sự chuẩn đoán

21. echo -> echoes: tiếng vang

22. elf -> elves: yêu tinh

23. embargo -> embargoes: lệnh cấm vận

24. emphasis -> emphases: nhấn mạnh, tầm quan trọng

25. erratum -> errata: lỗi sai

26. fireman -> firemen: lính cứu hỏa

27. fish -> fish: con cá, đàn cá

28. focus -> focuses: tiêu điểm, trung tâm

29. foot -> feet: chân, bàn chân

30. formula -> formulas, formulae: cách thức, công thức

31. fungus -> funguses, fungi: nấm

32. goose -> geese: con ngỗng

33. half -> halves: phân nửa

34. hero -> heroes: anh hùng

35. hypothesis -> hypotheses: giả thuyết

36. index -> indices, indexes: danh mục

37. knife -> knives: con dao

38. leaf -> leaves: lá

39. life -> lives: tính mạng

40. loaf -> loaves: ổ bánh mì

Nguồn: thukyluat

Nguồn tin: st

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây