Từ vựng chủ đề phim ảnh

Thứ ba - 17/12/2019 09:08
Từ vựng chủ đề phim ảnh

1. Sản xuất phim: 电影摄制 diànyǐng shèzhì
2. Máy quay phim: 电影摄影机 diànyǐng shèyǐngjī
3. Đóng vai chính, diễn viên chính: 主演 zhǔyǎn
4. Kịch bản phim: 电影剧本 diànyǐng jùběn
5. Chữ thuyết minh (phụ đề): 字幕 zìmù
6. Toàn cảnh: 全景 quánjǐng
7. Lời thuyết minh: 解说词 jiěshuō cí
8. Nhạc nền: 背景音乐 bèijǐng yīnyuè
9. Người làm phim: 电影摄制者 diànyǐng shèzhì zhě
10. Người sản xuất phim: 制片人 zhì piàn rén
11. Chủ nhiệm phim: 制片主任 zhì piàn zhǔrèn
12. Đạo diễn: 导演 dǎoyǎn
13. Tổng đạo diễn: 总导演 zǒng dǎoyǎn
14. Người quay phim: 摄影师 shèyǐng shī
15. Diễn viên điện ảnh: 电影演员 diànyǐng yǎnyuán
16. Vai diễn: 电影角色 diànyǐng juésè
17. Nhân vật chính: 主角 zhǔjué
18. Nhân vật nam chính: 男主角 nán zhǔjué
19. Nhân vật nữ chính: 女主角 nǚ zhǔjué
20. Vai phụ: 配角 pèijué
21. Đóng thế: 替身 tìshēn
22. Diễn viên đặc biệt: 特技演员 tèjì yǎnyuán

Nguồn tin: st

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây