Chủ đề về thời gian ở tiếng Trung

Thứ sáu - 22/11/2019 10:24
Chủ đề về thời gian ở tiếng Trung

Chủ đề về thời gian
1. 時間 shí jiān ( sứ chen ): Thời gian
2. 秒鐘 miǎo zhōng( mẻo chung ) : Giây
3. 分鐘 fēn zhōng ( phân chung ) : Phút
4. 小時 xiǎo shí ( xiẻo sứ ) :Giờ
5. 天 tiān ( then ): Ngày
6. 星期 xīng qí ( xing chí ) : Tuần
7. 月 yuè ( duê ) : Tháng
8. 季節 jì jié ( chi chiế ): Mùa
9. 年 nián (nién) : Năm
10. 十年 shí nián ( sứ nién ) : Thập kỉ
11. 世紀 shì jì (sư chi ): Thế kỉ
12. 千年 qiān nián ( chien nién) : Ngàn năm
13. 永恆 yǒng héng ( dủng hấng ): Vĩnh hằng
14. 早晨 zǎo chén ( chảo chấn ) : Sáng sớm
15. 中午 zhōng wǔ ( trung ủ ) Buổi trưa
16. 下午 xià wǔ ( xia ủ ) : Buổi chiều
17. 晚上 wǎn shàng (oản sang) : Buổi tối
18. 夜 yè ( dê ) : Đêm
19. 午夜 wǔ yè ( ủ dê) Nửa đêm
20. 星期一 xīng qí yī ( xing chí y ): Thứ 2
21. 星期二 xīng qí ' èr ( xing chí ơ ): Thứ 3
22. 星期三 xīng qí sān ( xing chí san ) : Thứ 4
23. 星期四 xīng qí sì ( xing chí sư ): Thứ 5
24. 星期五 xīng qí wǔ ( xing chí ủ ): Thứ 6
25. 星期六 xīng qí lìu (xing chí liêu ): Thứ 7
26. 星期天 xīng qí tiān ( xing chí then ): Chủ nhật
27. 一月 yī yuè ( y duê): Tháng 1
28. 二月 èr yuè ( ơ duê) : Tháng 2
29. 三月 sān yuè (san duê) : Tháng 3
30. 四月 sì yuè (sư duê) Tháng 4
31. 五月 wǔ yuè (ủ duê): Tháng 5
32. 六月 liù yuè : ( liêu duê): Tháng 6
33. 七月 qī yuè (chi duê ): Tháng 7
34. 八月 bā yuè (ba duê): Tháng 8
35. 九月 jiǔ yuè (chiểu duê): Tháng 9
36. 十月 shí yuè (sứ duê ): Tháng 10
37. 十一月 shí yī yuè (sứ y duê) : Tháng 11
38. 十二月 shí' èr yuè (sứ ơ duê) : Tháng 12
39. 春天 chūn tiān ( chuân then): Mùa xuân
40. 夏天 xià tiān ( xia then ) : Mùa hạ
41. 秋天 qiū tiān ( chiêu then) : Mùa thu
42. 冬天 dōng tiān ( tung then ): Mùa đông
43. 白天 bái tiān ( bái then ) : ban ngày

CHÚ Ý
===>> người việt nam mình hay nói ngày ,tháng , năm nhưng người đài loan hay trung quốc thì nói ngược lại là năm ,tháng rồi mới tới ngày nhé
Vd : hôm nay là mồng 1 tháng 12 năm 2016
今天是 二零一六年十二月一號
Jīn tiān shì èr líng yī lìu nián shí èr yùe yī hào
Chin then sư ơ líng y liêu nién sứ ơ duê y hao
Nói năm thì đọc rời từng chữ số , số 0 ta đọc là 零 -líng ( líng )
Năm 2016 đọc là : èr líng yī lìu nián (ơ líng y liêu nién )
Năm 2007 đọc là : èr líng líng qī nián ( ơ líng líng chi nién )

### hỏi về giờ ,thứ , ngày ,tháng năm ta dùng từ 幾 jǐ ( chỉ )
Vd :
1. bây giờ mấy giờ rùi?
現在幾點了 ?
Xiàn zài jǐ diăn le ( xien chai chí tẻn lợ )?

2 . Hôm nay ngày mấy ?
今天幾號?
Jīn tiān jǐ hào ( chin then chỉ hao )?

3. hôm nay thứ mấy ?
今天星期幾?
Jīn tiān xīng qí jǐ ?( chin then xing chí chỉ )

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây