CHINESE GRAMMAR — 别提了[BIÉ TÍ LE] – ĐỪNG NHẮC NỮA!

Thứ tư - 27/11/2019 10:27

 CHINESE GRAMMAR — 别提了[BIÉ TÍ LE] – ĐỪNG NHẮC NỮA!

  • bié tí le – 别提了: Don’t ask;Don’t mention it. – Đừng nhắc đến nữa
  • 提 [tí]: mention; refer to; – Nhắc (Đề trong đề cập) = 谈起  (tán qǐ )

E.g. – Ví dụ:

  • bié zài tí nà jiàn shì le 。
    别再提那件事了。
    Don’t bring that up again. – Đừng nhắc đến việc đó nữa!

  • 提 [tí]:carry (in one’s hand with the arm down) – có nghĩa là cầm

E.g. Ví dụ

  • zuó shǒu tí zhe dēng long
    左手提着灯笼
    carry a lantern by one’s left hand; – Cầm đèn bằng tay trái

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây