CHANH SẢ BẰNG CA DAO TỤC NGỮ TRONG TIẾNG ANH

Thứ hai - 02/12/2019 08:39
CHANH SẢ BẰNG CA DAO TỤC NGỮ TRONG TIẾNG ANH
?Tìm hiểu ngay tại Hệ thống học tiếng Anh giao tiếp toàn diện cho người bắt đầu:

? be on cloud nine
/biː ɒn klaʊd naɪn/
hạnh phúc như ở trên mây

- She's on cloud nine because she has passed the exam.
Nó hạnh phúc như ở trên mây vì đã đỗ bài kiểm tra.

? make one's blood boil
/meɪk wʌnz blʌd bɔɪl/
khiến ai tức sôi máu

- He made his father's blood boil when he ran away from home. Nó khiến cho bố mình tức sôi máu khi nó bỏ nhà ra đi.

? make one's day
/meɪk wʌnz deɪ/
khiến ai vui vẻ

- His smile makes my day.
Nụ cười của anh khiến tôi vui vẻ.

? walk on air
/wɔːk ɒn eə/
lâng lâng như đi trên mây

- He's walking on air because he won the scholarship.
Anh ta đang lâng lâng như đi trên mây vì giành được học bổng.

? be tickled pink
/biː ˈtɪkld pɪŋk/
vui mừng, thích thú

- I was tickled pink when I got my idol's signature.
Tôi rất vui mừng khi có được chữ ký của thần tượng.

? be in seventh heaven
/biː ɪn ˈsɛvnθ ˈhɛvn/
rất hạnh phúc

- She was in seventh heaven when she got the job.
Cô ấy hạnh phúc như trên thiên đường khi nhận được công việc.

? be over the moon
/biː ˈəʊvə ðə muːn/
rất hài lòng

- I am over the moon with the news.
Tôi rất hạnh phúc với tin tức đó.

? be on top of the world
/biː ɒn tɒp ɒv ðə wɜːld/
rất sung sướng, hạnh phúc

- She has just won the lottery. She must be on top of the world. Cô ấy đã trúng xổ số. Hẳn là cô ấy rất sung sướng.

? jump for joy
/ʤʌmp fɔː ʤɔɪ/
nhảy cẫng lên vì vui sướng

- The boy jumped for joy when he was given candies.
Thằng bé nhảy cẫng lên vì vui sướng khi được cho kẹo.

? feel blue
/fiːl bluː/
cảm thấy buồn

- She's feeling blue after breaking up with her boyfriend.
Cô ấy cảm thấy buồn sau khi chia tay với bạn trai.

? see red
/siː rɛd/
tức giận

- His rude comments make me see red.
Bình luận của hắn ta khiến tôi tức giận.

? down in the dumps
/daʊn ɪn ðə dʌmps/
rầu rĩ, buồn bã

- When her pet died, she was down in the dumps.
Khi thú cưng của cô ấy chết, cô ấy vô cùng buồn bã.

? hit the roof
/hɪt ðə ruːf/
tức giận

- My father hit the roof when I broke the antique vase.
Cha tôi tức giận khi tôi làm vỡ chiếc bình cổ.

? have butterflies in one's stomach
/hæv ˈbʌtəflaɪz ɪn wʌnz ˈstʌmək/
bồn chồn

- I always have butterflies in my stomach before a presentation. Cứ mỗi khi thuyết trình, tôi đều cảm thấy bồn chồn.

? have a chip on one's shoulder
/hæv ə ʧɪp ɒn wʌnz ˈʃəʊldə/
nổi cáu, khó chịu

- She has a chip on her shoulder about not having been invited. Cô ấy nổi cáu về việc không được mời.

? not believe one's eyes
/nɒt bɪˈliːv wʌnz aɪz/
không tin nổi vào mắt mình

- She looks so beautiful, I cannot believe my eyes.
Tôi không thể tin nỗi vào mắt mình nữa. Cô ấy trông thật xinh đẹp.

? be on pins and needles
/biː ɒn pɪnz ænd ˈniːdlz/
bồn chồn như ngồi trên đống lửa

- She has been on pins and needles all day waiting for her test result. Nó đang đợi kết quả bài kiểm tra nên nó cứ bồn chồn như ngồi trên đống lửa.

? have ants in one's pants
/hæv ænts ɪn wʌnz pænts/
bồn chồn, lo lắng

- He had ants in his pants before attending the interview.
Anh ấy cảm thấy lo lắng trước khi tham gia cuộc phỏng vấn.

? have a lump in one's throat
/hæv ə lʌmp ɪn wʌnz θrəʊt/
nghẹn ngào, không nói nên lời

- She had a lump in her throat seeing her boyfriend off at the airport. Cô ấy nghẹn ngào khi tiễn bạn trai ở sân bay.

? make one's ears burn
/meɪk wʌnz ɪəz bɜːn/
ngượng chín mặt

- Thinking about that embarrassing incident makes my ears burn. Việc nghĩ về tai nạn xấu hổ đó khiến tôi ngượng chín mặt.

? make one's hair stand on end
/meɪk wʌnz heə stænd ɒn ɛnd/
khiến ai dựng tóc gáy

- Hysterical screams make my hair stand on end.
Những tiếng hét cuồng loạn khiến tôi dựng tóc gáy.

? be tongue-tied
/biː ˈtʌŋtaɪd/
lúng búng như ngậm hột thị

- She becomes tongue-tied whenever she meets her crush.
Cứ mỗi khi gặp "crush" là cô ấy lại lúng búng như ngậm hột thị.

? be at one's wits' end
/biː æt wʌnz wɪts ɛnd/
tuyệt vọng

- Despite being at his wits' end, he managed to solve the problem. Mặc dù tuyệt vọng nhưng anh ta vẫn cố hết sức để giải quyết vấn đề.

? be in a black mood
/biː ə ɪn blæk muːd/
tâm trạng tồi

- My teacher is in a black mood. She's yelling a lot.
Hôm nay tâm trạng của cô giáo tôi rất tồi. Cô ấy la mắng rất nhiều.

? cheesed off
/ʧiːzd ɒf/
buồn bã, rầu rĩ

- She was cheesed off when she found out her crush had a girlfriend. Cô ấy buồn bã khi biết được "crush" đã có bạn gái.

? at the end of one's tether
/æt ði ɛnd ɒv wʌnz ˈtɛðə/
chán nản, mất hết kiên nhẫn

- She is at the end of her tether with her children.
Cô ấy mất hết kiên nhẫn với những đứa con của mình.


 

Nguồn tin: sưu tầm.

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây