Câu có vị ngữ là danh từ – 名词谓语句

Thứ tư - 18/12/2019 02:48
Thich thu voi chieu thuc giu dang tu nhung thoi quen hang ngay cua phu nu Nhat 1 1576463238 325 width600height444
Thich thu voi chieu thuc giu dang tu nhung thoi quen hang ngay cua phu nu Nhat 1 1576463238 325 width600height444

Bài học từ loại, nào, chúng ta cùng bắt đầu bài học nhé!

Cấu trúc 1: Câu có vị ngữ là danh từ – 名词谓语句
– Câu đơn gồm 1 cụm Chủ – Vị

– Vị ngữ ở đây có thể là danh từ, cụm danh từ, số lượng từ.

– Vị ngữ này miêu tả đặc điểm, tính chất, số lượng, màu sắc,…. của chủ ngữ

VD:

– 她是河内人。

/Tā shì Hénèi rén/

Cô ấy là người Hà Nội.

– 今天是教师节。

/Jīntiān shì jiàoshī jié/

Hôm nay là ngày Nhà Giáo

– 他多大? 他三岁。

/Tā duōdà? Tā sān suì./

Nó bao tuổi? Nó ba tuổi.

Mở rộng:

– Có thể thêm “是” vào giữa cụm Chủ – Vị.

– Để tạo dạng phủ định, ta thêm “不是” vào giữa cụm Chủ – Vị.

– Ta có thể thêm trạng ngữ vào để làm rõ ý của câu.

VD:

– 他今年二十岁了。

/Tā jīnnián èrshí suìle/

Anh ta năm nay đã hai mươi tuổi rồi.

– 今天已经是十一月二十日了。

/Jīntiān yǐjīng shì shíyī yuè èrshí rìle/

Hôm nay đã là 20/11 rồi.

Nguồn tin: st

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây