CẶP TỪ TIẾNG TRUNG RẤT DỄ GÂY NHẦM LẦN

Thứ năm - 19/12/2019 15:32
CẶP TỪ TIẾNG TRUNG RẤT DỄ GÂY NHẦM LẦN

1.休 /xiū/: nghỉ vs 体 /tǐ/: cơ thể
Ví dụ:
休息 /xiūxi/: nghỉ ngơi
体育 /tǐyù/: thể dục

2.郊 /jiāo/: ngoại ô vs 效 /xiào/: hiệu
Ví dụ:
市郊 /shìjiāo/: ngoại ô
效果 /xiàoguǒ/: hiệu quả

3.那 /nà/: kia vs 哪 /nǎ/: nào
Ví dụ:
那里 /nàli/: đằng kia
哪里 /nǎli/: ở đâu

4. 羞 /xiū/: xấu hổ vs 差 /chà/: kém
Ví dụ:
害羞 /hàixiū/: xấu hổ
相差 /xiāngchà/: chênh lệch

5.刮 /guā/: cạo, thổi vs 乱 / luàn/: loạn
Ví dụ:
刮风 /guāfēng/: nổi gió
混乱 /hùnluàn/: hỗn loạn

6.稍 /shāo/: hơi vs 俏 /qiào/: nhẹ
Ví dụ:
俏俏 /qiàoqiào/: nhẹ nhàng, yên ắng

7.季 /jì/: mùa vs 李 /lǐ/: lý
Ví dụ:
四季 /sìjì/: 4 mùa
李子 /lǐzǐ/: quả mận

8.霜 /shuāng/: sương vs 箱 /xiāng/: hòm
Ví dụ:
风霜 /fēngshuāng/: gió sương
箱子 /xiāngzi/: hòm, va li

9.情 /qíng/: tình vs 晴 /qíng/: nắng
Ví dụ:
心情 /xīnqíng/: tâm trạng
晴天 /qíngtiān/: trời nắng

10.班 /bān/: lớp ca vs 斑 /bān/: vằn
Ví dụ:
班长 /bānzhǎng/: lớp trưởng
斑马 /bānmǎ/: ngựa vằn

11.未 /wèi/: vị, chưa vs 末 /mò/: cuối
Ví dụ:
未来 /wèilái/: tương lai
周末 /zhōumò/: cuối tuần

12.乘 /chéng/: đi, đáp vs 乖 /guāi/: ngoan
Ví dụ:
乘车 /chéngchē/: đi xe
乖巧 /guāiqiǎo/: khôn ngoan

13.孩 /hái/: trẻ con vs 该 /gāi/: nên
Ví dụ:
孩子 /háizi/: trẻ con
应该 /yīnggāi/: nên

14.洒 /Sǎ/: vẩy, rắc vs 酒 /jiǔ/: uống rượu
Ví dụ:
洒水 /sǎshuǐ/: vẩy nước
喝酒 /hējiǔ/: uống rượu

15.办 /bàn/: làm vs 为/wèi/: vì, để
Ví dụ:
办公 /bàngōng/: làm, giải quyết
为了 /wèile/: vì, để

16.性 /xìng/: tính vs 姓 /xìng/: họ
Ví dụ:
性格 /xìnggé/: tính cách
姓名 /xìngmíng/: họ tên

17.低 /dī/: thấp vs 底 /dǐ/: đáy
Ví dụ:
低头 /dītóu/: cúi đầu
底下 /dǐxia/: bên dưới

18.木 /mù/: mộc vs 本 /běn/: gốc
Ví dụ:
木头 /mùtou/: gỗ
日本 /rìběn/: Nhật Bản

19.澡 /zǎo/: tắm vs 燥 /zào/: khô
Ví dụ:
洗澡 /xǐzǎo/: tắm
干燥 /gānzào/: khô hanh

20.第 /dì/: thứ tự vs 弟 /dì/: đệ
Ví dụ:
第一 /dìyī/: thứ 1
弟弟 /dìdi/: em trai

Đâu là điểm khác biệt giữa hai từ này?

21.席 /xí/: ngồi vs 度 /dù/: độ
Ví dụ:
席位 /xíwèi/: chỗ ngồi
温度 /wēndù/: nhiệt độ

22.壮 /zhuàng/: tráng, khỏe mạnh vs 状 /zhuàng/: dáng, hình
Ví dụ:
壮士 /zhuàngshì/: tráng sĩ
奖状 / jiăngzhuàng/: giấy khen

23.吓 /xià/: dọa vs 虾 /xiā/: tôm
Ví dụ:
吓人 /xiàrén/: dọa dẫm
龙虾 /lóngxiā/: tôm hùm

24.狠 /hěn/: hung ác vs 狼 /láng/: sói
Ví dụ:
狠心 /hěnxīn/: nhẫn tâm
老狼 / lăoláng/: con sói

25.丢 /diū/: mất, thất lạc vs 去 /qù/: đi

26.师 /shī/: thầy vs 帅 / shuài/: đẹp trai
Ví dụ:
老师 /lǎoshī/ : thầy giáo
帅哥 /shuàigē/: soái ca, anh chàng đẹp trai

27.彩 /cǎi/: màu vs 采 /cǎi/: hái, ngắt
Ví dụ:
彩色 /cǎisè/: màu sắc
采访 /cǎifǎng/: phỏng vấn

28.快 /kuài/: nhanh vs 块 /kuài/: miếng, mẩu
Ví dụ:
快乐 kuàilè: vui vẻ
方块 /fāngkuài/: vuông

29.己 /jǐ/: mình vs 已 /yǐ/: đã
Ví dụ:
自己 /zìjǐ/: bản thân
已经 / yǐjīng/: đã

30.人 /rén/: nhân vs 入 /rù/: nhập, vào
Ví dụ:
人口 /rénkǒu/: nhân khẩu
入口 /rùkǒu/: nhập khẩu

Cảnh giác với những từ dễ nhầm lẫn như thế này nhé!

31.虑 /lǜ/: lo buồn, suy nghĩ vs 虚 /xū/: trống rỗng
Ví dụ:
考虑 /kǎolǜ/: suy nghĩ
虚心 /xūxīn/: khiêm tốn

32.复 /fù/: phục, hồi phục vs 夏 /xià/: mùa hè
Ví dụ:
复习 /fùxí/: ôn tập
夏天 /xiàtiān/: mùa hè

33.勿 /wù/: đừng, chớ vs 匆 /cōng/: gấp, vội
Ví dụ:
勿 要 /wù yào/: đừng, chớ
匆忙 cōngmáng: gấp, vội

34.往 /wǎng/: tới vs 住 /zhù/: sống, ở
Ví dụ:
往来 /wǎnglái/: đi lại
住宅 /zhùzhái/: nhà ở

35.要 /yào/: cần, muốn vs 耍 /shuǎ/: chơi, đùa
Ví dụ:
要求 /yàoqiú/: yêu cầu
玩耍 /wánshuǎ/: chơi đùa

36.霸 /bà/: bá, trùm vs 露 /lù/: lộ
Ví dụ:
霸道 /bàdào/: bá đạo
露水 lùshuǐ: hạt sương

37.买 /mǎi/: mua vs 卖 /mài/: bán

38.外 /wài/: bên ngoài vs 处 /chù/: chỗ, nơi
Ví dụ:
外边 /wàibian/: bên ngoài
到处 /dàochù/: khắp nơi

39.偏 /piān/: chênh lệch vs 遍 / biàn/: lần, khắp
Ví dụ:
偏僻 /piānpì/: hoang vu, hẻo lánh
遍布 /biànbù/: rải rác, phân bổ

40.原 /yuán/: nguyên, vốn vs 愿 / yuàn/: nguyện
Ví dụ:
原因 /yuányīn/: nguyên nhân
愿望 /yuànwàng/: nguyện vọng

41.土 /tǔ/: thổ vs 士 / shì/: sĩ
Ví dụ:
土地 tǔdì: thổ địa
士兵 /shìbīng/: binh sĩ

42.偷 /tōu/: trộm vs 输 /rù/: thua
Ví dụ:
偷窃 /tōuqiè/: trộm cắp
输入 /shūrù/: chuyển vào, nhập vào

Nguồn tin: st

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây