Cách sử dụng 手 trong tiếng Trung

Thứ năm - 28/11/2019 15:16

1. Thực hiện một động tác nào đó có sử dụng đến tay
• 亲手 qīn shǒu + động từ: tự tay (làm gì đó)
这顿饭是我亲手做的。
Zhè dùn fàn shì wǒ qīnshǒu zuò de
Bữa cơm này là do chính tay tôi làm đấy.
• 手稿 shǒugǎo: bản thảo (bản viết tay)
你先发给我你的手稿吧。
Nǐ xiān fā gěi wǒ nǐ de shǒugǎo ba
Cô gửi trước cho tôi bản thảo đi.
• 手迹 bǐjì: bút tích (dùng tay viết chữ hoặc vẽ tranh để ghi lại những dấu tích của mình)
这是李白的手迹。
Zhè shì lǐbái de bǐjì
Đâu là bút tích của Lí Bạch.
2. Chỉ tài năng, tay nghề tốt
• 两手 liǎngshǒu: lắm tài, nhiều tài năng
他真有两手。
Tā zhēn yǒu liǎngshǒu
Anh ấy thật lắm tài.
• 身手 shēnshǒu: tài năng
他下定决心在这个比赛大显身手。
Tā xià ding jué xīn zài zhè gē bǐsài dà xiǎn shēnshǒu
Anh ấy đã quyết tâm trong cuộc thi lần này sẽ trổ hết tài năng.
3. Chỉ những người có tài
• 能手 néngshǒu: người có năng lực
公司需要很多能手。
Gōngsī xūyào hěnduō néngshǒu
Công ty cần rất nhiều những người có năng lực.
• 多面手 duōmiànshǒu: người đa tài
帮我修一下这个洗衣机吧, 我知道你是个多面手。
Bang wǒ xiū yíxià zhè gē xǐyījī ba , wǒ zhīdào nǐ shì gē duōmiànshǒu
Giúp tôi sửa cái máy giặt này đi, tôi biết cậu là người đa tài mà.
• 选手 xuǎnshǒu: tuyển thủ
参加比赛的选手有几百名。
Cānjiā bǐsài de xuǎnshǒu yǒu jǐ bǎi míng
Các tuyển thủ tham gia cuộc thi này có đến vài trăm người.
4. Chỉ những đồ vật có thể điều khiển bằng tay, hoặc ở trên tay
手机 shǒujī: điện thoại di động
这是新型的手机。
Zhè shì xīnxíng de shǒujī
Đây là chiếc điện thoại mẫu mới nhất.
• 手表 shǒu biǎo: đồng hồ
• 手册 shǒu cè: sổ tay
• 手链 shǒu lián: vòng tay
5. Chỉ hành động chia tay
• 分手 fēnshǒu: chia tay
她看到男朋友跟其他女生去逛街, 一气之下就跟他分手了。
Tā kàn dào nán péngyǒu gēn qítā nushēng qù guàngjiē , yíqìzhīxià jiù gēn tā fēnshǒu le
Cô ấy nhìn thấy bạn trai đi dạo phố cùng với người khác, trong phút tức giận liền chia tay với anh ta rồi.
6. Chỉ sở trường
• 拿手菜 náshǒu cài: món sở trường
他的拿手菜就是糖醋里脊。
Tā de náshǒu cài jiù shì tang cù lǐji
Món sở trường của anh ấy là sườn xào chua ngọt.
• 拿手歌 náshǒu gē: bài hát sở trường
《 小苹果》是他最拿手的歌。
Xiǎo píng guǒ shì tā zuì náshǒu de gē.
Quả táo nhỏ là bài hát sở trường của anh ấy.
7. 一把手 yì bǎ shǒu
Từ này có 2 nghĩa cơ bản
• Một tay cừ khôi, giỏi giang
要说打乒乓球他可真是一把手。
Yào shuō dǎ pīngpāng qiú tā kě zhēn shì yì bǎ shǒu
Nếu nói đánh bóng bàn thì anh ta quả là một tay cừ khôi.
• Chỉ sự tham gia một phần vào hoạt động nào đó, một tay

Nguồn tin: sưu tầm.:

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây