CÁCH SỬ DỤNG CHỮ 门 mén

Thứ ba - 26/11/2019 08:41
CÁCH SỬ DỤNG CHỮ 门 mén

1. Chỉ cửa, chỗ ra vào của một nơi nào đó
Ví dụ
前门 qián mén: cửa trước
屋门 wū mén: cửa phòng
送货上门 sòng huò shàng mén: giao hàng tận nơi (giao hàng tận cửa)
门票 mén piào: vé vào cửa

2. Chỉ một vật thể là cánh cửa
铁门 tiě mén: cửa sắt
两扇红漆大门 liǎng shàn hóng qī dà mén: hai cái cửa sơn màu hồng
柜门 guī mén: cửa tủ
炉门 hù mén: cửa lò

3. Chỉ vật có tác dụng đóng mở như một cái cửa ví dụ van, công tắc
电门 diàn mén: công tắc điện
水门 shuǐ mén: van nước
气门 qì mén: van hơi

4. Chỉ cách thức, phương pháp
窍门 qiào mén: kĩ xảo, kĩ năng, cách thức
门 mén: phương pháp
我已经摸着点门了 wǒ yǐjīng mō zhè diǎn mén le: tôi đã nắm được phương pháp rồi

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây