CÁCH GỌI TÊN GIA ĐÌNH BẰNG TIẾNG PHÁP

Thứ sáu - 13/12/2019 15:02
CÁCH GỌI TÊN GIA ĐÌNH BẰNG TIẾNG PHÁP

[MEMBRES DE LA FAMILLE] ?‍?‍?‍?

Ông bà, bố mẹ, cô dì, chú bác,... bạn đã biết các từ chỉ thành viên trong gia đình này trong tiếng Pháp chưa nhỉ? Bạn nào chưa biết thì hãy note lại ngay để sử dụng nhé ?

Le grand-père / Papie: Ông - La grand-mère / Mamie: Bà
Le père / Papa: Bố - La mère / Maman: Mẹ
Le fils: Con trai - La fille
Le frère: Anh (em) trai - La soeur: Chị (em) gái
Le petit-fils: Cháu trai - La petite-fille: Cháu gái
L'oncle: Chú, bác, cậu - La tante: dì, bác, mợ
Le/la cousin(e): Anh (em) họ
Le neveu: Cháu trai - La nièce: Cháu gái (Con của anh, chị, em của mình)
Le beau-père: Bố chồng (vợ) / Bố dượng - La belle-mère: Mẹ chồng (vợ) / Mẹ kế
Le beau-fils / gendre: Con rể - La belle-fille / bru: Con dâu
Le beau-frère: Anh rể - La belle-soeur: Chị dâu
Le demi-frère: Anh (em) cùng cha khác mẹ hoặc cùng mẹ khác cha - La demi-soeur: Chị (em) cùng cha khác mẹ hoặc cùng mẹ khác cha
Le mari / époux: Chồng - La femme / épouse: Vợ

Còn có từ nào bạn muốn biết mà chưa có trong danh sách này không nhỉ? Hãy để lại ngay một comment dưới đây để được giải đáp nhé ???

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây