CÁCH DÙNG TỪ: 解释 và 说明

Thứ hai - 25/11/2019 16:36
CÁCH DÙNG TỪ: 解释 và 说明
解释(jiě shì): giải thích, giải nghĩa
说明(shuō míng): thuyết minh, nói rõ, giải thích rõ; lời thuyết minh, lời hướng dẫn; chứng minh, chứng tỏ
“解释”:Động từ, danh từ. Đối tượng của “解释” thường là giải thích ý nghĩa của từ ngữ, nguyên nhân, lý do, những vấn đề không hiểu hoặc sự nghi vấn của người khác.
“说明”:Động từ, danh từ. Đối tượng của “说明” là nói rõ những đạo lý, tình huống, những việc muốn cho người khác hiểu rõ hoặc nguyên nhân lý do của sự việc.
Ví dụ:
1,解释词的意义。
Jiě shì cí de yì yì.
Giải thích ý nghĩa của từ.
2,解释误会。
Jiě shì wù huì.
Giải thích sự hiểu lầm.
3,说明原因。
Shuō míng yuán yīn.
Giải thích rõ nguyên nhân.
4,附有说明。
Fù yǒu shuō míng.
Kèm lời hướng dẫn.
5,这充分说明他的话是正确的。
Zhè chōng fèn shuō míng tā de huà shì zhèng què de.
Điều đó chứng tỏ đầy đủ rằng những gì anh ta nói là đúng.
6,她能考得这么好,说明她平时学习非常努力。
Tā néng kǎo de zhè me hǎo,shuō míng tā píng shí xué xí fēi cháng nǔ lì.
Cô ấy thi tốt như thế, chứng tỏ cô ấy hàng ngày học rất chăm chỉ.
Không được nói là: 她能考得这么好,解释她平时学习非常努力。
7,他有些误会,你给他解释解释。
Tā yǒu xiē wù huì,nǐ gěi tā jiě shì jiě shì.
Anh ấy có chút hiểu lầm, bạn giải thích một lát với anh ấy đi.
Không được nói là:他有些误会,你给他说明说明。

 

Nguồn tin: sưu tầm

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây