Cách biểu đạt thời gian trong tiếng Trung mà bạn cần biết!

Thứ năm - 09/01/2020 14:36
Cách biểu đạt thời gian trong tiếng Trung  mà bạn cần biết!


Lưu và share về học ngay nà!

a. Cách nói giờ chẵn

số + 点 /点钟(diǎn/diǎnzhōng)

Ví dụ:
1:00 一点(钟)/yīdiǎn (zhōng)/: 1 giờ đúng
3:00 三点(钟)/sān diǎn (zhōng)/: 3 giờ đúng

b. Cách nói giờ lẻ:

số + 点 (diǎn) + số +分 (fēn)

Ví dụ:
10:05 十点五分/shí diǎn wǔ fēn/: 10 giờ 5 phút

12:50 十二点五十分/shí diǎn wǔshí fēn/: 12 giờ 50 phút
Lưu ý: - 15 phút là một khắc (一刻) nên có thể nói
số + 点 (diǎn) + số + 刻 (kè)

Ví dụ:
5:15 五点一刻/wǔ diǎn yī kè/: 5 giờ 15 phút
10:45 十点三刻/shí diǎn sān kè/: 10 giờ 45 phút

- Cách nói giờ kém

差 (chà) + số + 分 (fēn) + số + 点 (diǎn)

Ví dụ:
7:55 差五分八点/chà wǔ fēn bā diǎn/: 8 giờ kém 5 phút
8:45 差十五分九点/差一刻九点/chà shíwǔ fēn jiǔ diǎn/chà yīkè jiǔ
diǎn/: 9 giờ kém 15 phút

- Cách nói giờ rưỡi

số + 点半 (diǎn bàn)

Ví dụ:
9:30 九点半/jiǔ diǎn bàn/: 9 giờ rưỡi
12:30 十二点半/shí'èr diǎn bàn/: 12 giờ rưỡi

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây