CÁC TÍNH TỪ MIÊU TẢ ĐỒ ĂN THÔNG DỤNG NHẤT.

Thứ tư - 11/12/2019 03:24
CÁC TÍNH TỪ MIÊU TẢ ĐỒ ĂN THÔNG DỤNG NHẤT.


LƯU lại học nhanh kẻo trôi mất là tiếc lắm nè ✍️ ✍️

? burnt /bɜːnt/ cháy

? cooked /kʊkt/ chín

? fresh /frɛʃ/ tươi

? over-cooked /ˈəʊvə-kʊkt/ nấu quá kĩ

? raw /rɔː/ sống

? sickly /ˈsɪkli/ mùi tanh khó chịu

? skinless /ˈskɪnləs/ không có da

? tender /ˈtɛndə/ mềm

? tough /tʌf/ dai, cứng

? under-done /ˈʌndə-dʌn/ tái

? addictive /əˈdɪktɪv/ gây nghiện

? bitter /ˈbɪtə/ đắng

? bitter sweet /ˈbɪtə swiːt/ vừa ngọt vừa đắng

? bland /blænd/ nhạt

? buttery /ˈbʌtəri/ có vị bơ

? chocolaty /ˈtʃɒkləti/ có vị sô-cô-la

? creamy /ˈkriːmi/ mềm mịn như kem

? crispy /krɪspi/ giòn

? crumbly /ˈkrʌmbli/ vụn

? crunchy /ˈkrʌnʧi/ giòn

? delicious /dɪˈlɪʃəs/ rất ngon

? fragrant /ˈfreɪgrənt/ thơm

? go off /gəʊ ɒf/ bị hỏng

? greasy /ˈgrisi/ ngấy mỡ

? healthy /ˈhɛlθi/ tốt cho sức khỏe

? hot /hɒt/ cay

? minty /ˈmɪnti/ có vị bạc hà

? moist /mɔɪst/ mềm ẩm

? mouldy /ˈməʊldi/ bị mốc

? mushy /ˈmʌʃi/ mềm xốp

? rancid /ˈrænsɪd/ bị hỏng (bơ)

? rotten /ˈrɒtn/ bị hỏng (hoa quả, thịt)

? salty /ˈsɔːlti/ mặn

? savoury /ˈseɪvəri/ ngon đậm đà

? soft /sɒft/ mềm

? sour /ˈsaʊə/ chua

? spicy /ˈspaɪsi/ cay

? stale /steɪl/ bị hỏng (bánh mì)

? sugary /ˈʃʊgəri/ ngọt như đường

? sweet /swiːt/ ngọt

? tasty /teɪsti/ ngon

? unhealthy /ʌnˈhɛlθi/ không tốt cho sức khỏe

? yummy /ˈjʌmi/ ngon lành

Nguồn: tổng hợp

Nguồn tin: tổng hợp

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây