CÁC THÀNH NGỮ SIÊU HAY HO VỀ CHỦ ĐỀ TÌNH BẠN

Thứ hai - 06/01/2020 09:02
CÁC THÀNH NGỮ SIÊU HAY HO VỀ CHỦ ĐỀ TÌNH BẠN

?Tìm hiểu ngay tại Hệ thống học tiếng Anh giao tiếp toàn diện cho người bắt đầu: 

? . birds of a feather flock together /bɜːdz ɒv ə ˈfɛðə flɒk təˈgɛðə/ Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã
"Chúng ta sử dụng thành ngữ này để nói về những người có cùng tính cách hoặc sở thích,
đặc biệt là những người thường xuyên tụ tập cùng với nhau."

- All his friends are childish. Birds of a feather flock together. Tất cả lũ bạn của hắn đều ngây ngô. Đúng là ngưu tầm ngưu, mã tầm mã.
? . a friend in need is a friend indeed. /ə frɛnd ɪn niːd ɪz ə frɛnd ɪnˈdiːd/ Hoạn nạn mới biết bạn hiền.
Câu này có nghĩa rằng một người bạn giúp đỡ các em trong lúc các em khó khăn là người bạn thực sự.
- Her kindness has shown me that a friend in need is a friend indeed. Lòng tốt của cô ấy khiến tôi nhận ra rằng hoạn nạn mới biết bạn hiền.
? . to see eye to eye with someone /tuː siː aɪ tuː aɪ wɪð ˈsʌmwʌn/ đồng lòng, nhất trí
- I always see eye to eye with my best friend. Tôi luôn nhất trí với người bạn thân của tôi.
? . to make friends withh sb /tuː meɪk frɛndz wɪð ˈsʌmbədi/ kết bạn với ai
- I really want to make friends with him. Tôi thực sự muốn kết bạn với anh ấy.
? . great minds think alike /greɪt maɪndz θɪŋk əˈlaɪk/ trí lớn gặp nhau
Các em có thể sử dụng câu này ngay sau khi các em phát hiện ra rằng
someone else has the same idea as you. ai đó có cùng ý tưởng với mình.
- Both Mary and I love that movie. Great minds think a like. Mary và tôi đều thích bộ phim đó. Đúng là trí lớn gặp nhau.
? . out of sight out of mind /aʊt ɒv saɪt aʊt ɒv maɪnd/ xa mặt cách lòng
Thành ngữ này được dùng để nhấn mạnh rằng khi các em không nhìn thấy ai hoặc vật gì đó trong thời gian dài, các em sẽ dễ dàng quên đi họ.
- We don't talk to each other anymore. Out of sight out of mind. Chúng tôi không còn nói chuyện với nhau nữa. Xa mặt cách lòng mà.
? . you scratch my back and I’ll scratch yours /juː skræʧ maɪ bæk ænd aɪl skræʧ jɔːz/ có qua có lại mới toại lòng nhau
Thành ngữ này được dùng để nói với ai đó rằng nếu bạn giúp họ, thì họ sẽ giúp lại bạn.
- I will definitely help you. You scratch my back and I’ll scratch yours. Tôi chắc chắn sẽ giúp bạn. Có qua có lại mới toại lòng nhau.
? . a bad agreement is better than a good lawsuit /ə bæd əˈgriːmənt ɪz ˈbɛtə ðæn ə gʊd ˈlɔːsjuːt/ một điều nhịn chín điều lành
- You shouldn't argument with him. A bad agreement is better than a good lawsuit Bạn không nên tranh cãi với anh ta. Một điều nhịn chín điều lành.
? . to know someone inside out /tuː nəʊ ˈsʌmwʌn ɪnˈsaɪd aʊt/ biết rõ ai đó
- My best friend knows me inside out. Người bạn thân của tôi biết rõ tôi.
? . to be joined at the hip /tuː biː ʤɔɪnd æt ðə hɪp/ như hình với bóng
- Sam and Martha are best friends so they are joined at the hip. Sam và Marth là bạn thân của nhau nên họ cứ như hình với bóng vậy.

 

Nguồn tin: sưu tầm.

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây