CÁC NGỮ THỨC SỬ DỤNG ĐỘNG TỪ AVOIR - LES EXPRESSIONS AVEC “AVOIR” Ở TIẾNG PHÁP

Thứ sáu - 22/11/2019 16:02
CÁC NGỮ THỨC SỬ DỤNG ĐỘNG TỪ AVOIR - LES EXPRESSIONS AVEC “AVOIR” Ở TIẾNG PHÁP

CÁC NGỮ THỨC SỬ DỤNG ĐỘNG TỪ AVOIR - LES EXPRESSIONS AVEC “AVOIR”

Nghĩa thông thường của động từ Avoir là « Có » (Ví dụ : J’ai une voiture – tôi có một chiếc ô tô). Tuy vậy, trong tiếng pháp, có một số ngữ thức sử dụng động từ Avoir + adjectif/nom :

avoir chaud = nóng__Ex : J’ai chaud – (tôi nóng)
avoir froid = lạnh__Ex : J’ai froid – (Tôi lạnh)
avoir faim = đói__Ex : Elle a faim – (Cô ấy đói)
avoir soif = khát__Ex : Ils ont soif – (Họ khát)
avoir peur = sợ__Ex : Il a peur – (anh ta sợ)
avoir raison = có lý__Ex : Tu as raison – (Cậu có lý)
avoir tort = sai__Ex : J’ai tort – (Mình sai rồi)
avoir sommeil = buồn ngủ__Ex : Le bébé a sommeil – (Em bé buồn ngủ)
avoir honte = xấu hổ__Ex : J'ai honte de l'avoir quitté sans un mot – (Tôi xấu hổ vì dời đi mà không nói một lời)
avoir besoin de = cần__Ex : J’ai besoin d'un crayon - (Tôi cần 1 cái bút chì)
avoir envie de = muốn__Ex : J’ai envie de partir en vacances – (Tôi muốn đi nghỉ)
avoir l’air de = có vẻ__Ex : Elle as l’air fatiguée – (Cô ấy có vẻ mệt)
avoir l’intention de = có ý định__Ex : Il a l’intention d’aller à Paris – (anh ấy có ý định đi Paris)

Chúc các bạn học tốt ;) ???

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây