CÁC CỤM TÍNH TỪ TIẾNG ANH THÔNG DỤNG NHẤT

Chủ nhật - 08/12/2019 20:55
CÁC CỤM TÍNH TỪ TIẾNG ANH THÔNG DỤNG NHẤT

✍ LƯU lại học dần để sớm thành cao thủ nhé cả nhà ơi.

 Tính từ đi kèm giới từ OF
1. Ashamed of: xấu hổ về…
2. Afraid of: sợ, e ngại…
3. Ahead of: trước
4. Aware of: nhận thức
5. Capable of: có khả năng
6. Confident of: tin tưởng, tự tin về
7. Doubtful of: nghi ngờ
8. Fond of: thích
9. Full of: đầy
10. Hopeful of: hy vọng
11. Independent of: độc lập
12. Nervous of: lo lắng
13. Proud of: tự hào
14. Jealous of: ganh tỵ với
15. Guilty of: phạm tội về, có tội
16. Sick of: chán nản về
17. Scare of: sợ hãi
18. Suspicious of: nghi ngờ về
19. Joyful of: vui mừng về
20. Quick of: nhanh chóng về, mau
21. Tired of: mệt mỏi
22. Terrified of: khiếp sợ về

 Tính từ đi kèm giới từ TO
23. Able to: có thể
24. Acceptable to: có thể chấp nhận
25. Accustomed to: quen với
26. Agreeable to: có thể đồng ý
27. Addicted to: đam mê
28. Available to sb: sẵn cho ai
29. Delightfull to sb: thú vị đối với ai
30. Familiar to sb: quen thuộc đối với ai
31. Clear to: rõ ràng
32. Contrary to: trái lại, đối lập
33. Equal to: tương đương với
34. Exposed to: phơi bày, để lộ
35. Favourable to: tán thành, ủng hộ
36. Grateful to sb: biết ơn ai
37. Harmful to sb (for sth): có hại cho ai (cho cái gì)
38. Important to: quan trọng
39. Identical to sb: giống hệt
40. Kind to: tử tế
41. Likely to: có thể
42. Lucky to: may mắn
43. Liable to: có khả năng bị
44. Necessary to sth/sb: cần thiết cho việc gì/cho ai
45. Next to: kế bên
46. Open to: cởi mở
47. Pleasant to: hài lòng
48. Preferable to: đáng thích hơn
49. Profitable to: có lợi
50. Responsible to sb: có trách nhiệm với ai
51. Rude to: thô lỗ, cộc cằn
52. Similar to: giống, tương tự
53. Useful to sb: có ích cho ai
54. Willing to: sẵn lòng

⛔ Tính từ đi kèm giới từ FOR
55. Available for sth: có sẵn cái gì
56. Anxious for, about: lo lắng
57. Bad for: xấu cho
58. Good for: tốt cho
59. Convenient for: thuận lợi cho…
60. Difficult for: khó khăn cho…
61. Late for: trễ…
62. Liable for sth: có trách nhiệm về pháp lý
63. Dangerous for: nguy hiểm…
64. Famous for: nổi tiếng
65. Fit for: thích hợp với

Nguồn: tổng hợp

__________

Còn bạn nào đang chơi vơi không biết bắt đầu giỏi tiếng Anh từ đâu thì #Để_lại Tên + SĐT để được tư vấn khóa học tiếng Anh hiệu quả nhất nhé!
? Đăng ký học TẠI ĐÂY: https://daotaochungchi.vn/ HOẶC đến trực tiếp 285/75 cách mạng tháng 8 ,phường 12, quận 10, TPHCM

Nguồn tin: tổng hợp

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây