CÁC CỤM TÍNH TỪ ĐI KÈM GIỚI TỪ

Thứ hai - 16/12/2019 08:31
CÁC CỤM TÍNH TỪ ĐI KÈM GIỚI TỪ

?Tìm hiểu ngay tại Hệ thống học tiếng Anh giao tiếp toàn diện cho người bắt đầu: 

? Tính từ + AT
? amazed at /əˈmeɪzd æt/ kinh ngạc
? bad at /bæd æt/ dở tệ
? good at /gʊd æt/ giỏi
? clever at /ˈklɛvər æt/ khéo léo
? surprised at /səˈpraɪzd æt/ ngạc nhiên
? quick at /kwɪk æt/ nhanh nhẹn
? brilliant at /ˈbrɪljənt æt/ thông minh

? Let's look at some examples:
? I'm good at cooking.
Tôi giỏi nấu ăn.

? She is quick at understanding customer demand.
Cô ấy nhanh nhẹn trong việc hiểu nhu cầu của khách hàng.

? Các tính từ + WITH
? annoyed with sb /əˈnɔɪd wɪð ˈsʌmbədi/ khó chịu với ai
? acquainted with /əˈkweɪntɪd wɪð/ quen biết
? friendly with /ˈfrɛndli wɪð/ thân thiện
? pleased with /pliːzd wɪð/ hài lòng
? angry with /ˈæŋgri wɪð/ tức giận
? delighted with /dɪˈlaɪtɪd wɪð/ vui sướng
? satisfied with /ˈsætɪsfaɪd wɪð/ thỏa mãn
? fed up with /fɛd ʌp wɪð/ chán ngấy
? busy with /ˈbɪzi wɪð/ bận bịu
? disappointed with sth /ˌdɪsəˈpɔɪntɪd wɪð ˈsʌmθɪŋ/ thất vọng vì điều gì
? familiar with sth /fəˈmɪliə wɪð ˈsʌmθɪŋ/ quen thuộc với điều gì
? honest with sb /ˈɒnɪst wɪð ˈsʌmbədi/ trung thực với ai
? identical with /aɪˈdɛntɪkəl wɪð/ giống, tương tự
? popular with /ˈpɒpjʊlə wɪð/ phổ biến, nổi tiếng
? associated with /əˈsəʊʃɪeɪtɪd wɪð/ liên kết
? crowded with /ˈkraʊdɪd wɪð/ đông đúc

? Let's look at some examples:
? She is satisfied with her new job.
Cô ấy thỏa mãn với công việc mới.

? He is always honest with his wife.
Anh ta luôn trung thực với vợ.

? This road is crowded with cars and motorcycles.
Con đường đông đúc với ô tô và xe máy.

? Các tính từ + ABOUT
? worried about /ˈwʌrid əˈbaʊt/ lo lắng
? excited about /ɪkˈsaɪtɪd əˈbaʊt/ phấn khích
? serious about /ˈsɪərɪəs əˈbaʊt/ nghiêm túc
? sorry about /ˈsɒri əˈbaʊt/ xin lỗi, hối tiếc
? anxious about /ˈæŋkʃəs əˈbaʊt/ lo lắng
? careful about /ˈkeəfʊl əˈbaʊt/ cận thận
? careless about /ˈkeəlɪs əˈbaʊt/ bất cẩn, không quan tâm
? upset about sth /ʌpˈsɛt əˈbaʊt ˈsʌmθɪŋ/ thất vọng vì điều gì
? sad about /sæd əˈbaʊt/ buồn
? annoyed about sth /əˈnɔɪd əˈbaʊt ˈsʌmθɪŋ/ khó chịu vì điều gì

? Let's look at some examples
? He is careless about his safety.
Anh ta không quan tâm tới sự an toàn của mình

? I'm worried about the examination.
Tôi lo lằng về kỳ thi.

? She is sad about the result of her exam.
Cô ấy buồn vì kết quả bài kiểm tra.

? Adjectives + FROM Các tính tù + FROM
? different from /ˈdɪfrənt frɒm/ khác biệt
? free from /friː frɒm/ tự do
? safe from /seɪf frɒm/ an toàn
? absent from /ˈæbsənt frɒm/ không có mặt

? Let's look at some examples:
? I am free from my parent's control.
Tôi tự do khỏi sự kiểm soát của cha mẹ.

? The city is safe from the storm.
Thành phố an toàn tránh khỏi cơn bão.

? Ten students were absent from class yesterday.
Mười học sinh không có mặt ở lớp ngày hôm qua.

Nguồn: Sưu tầm.

Tác giả bài viết: .

Nguồn tin: sưu tầm.

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây