CÁC CỤM ĐỘNG TỪ BA CHỮ BẠN NHẤT ĐỊNH PHẢI BIẾT

Thứ sáu - 08/11/2019 09:11

CÁC CỤM ĐỘNG TỪ BA CHỮ BẠN NHẤT ĐỊNH PHẢI BIẾT
🍓 CÁC CỤM ĐỘNG TỪ BA CHỮ BẠN NHẤT ĐỊNH PHẢI BIẾT 🍓


🍀 Tìm hiểu ngay tại Hệ thống học tiếng Anh giao tiếp toàn diện cho người bắt đầu:http://daotaochungchi.vn/

🍎 break in on
/breɪk ɪn ɒn/
xen vào, làm gián đoạn

- She broke in on our conservation.
Cô ta xe vào cuộc hội thoại của chúng tôi.

🍎 catch up with
/kæʧ ʌp wɪð/
theo kịp, bắt kịp

- She left an hour ago. We'll never catch up with her.
Cô ấy đã dời khỏi một tiếng trước. Chúng ta sẽ không bao giờ bắt kịp cô ấy đâu.

🍎 check up on
/ʧɛk ʌp ɒn/
kiểm tra

- I'm calling to check up on my brother, he's sick.
Tôi gọi để kiểm tra thằng em trai. Nó đang ốm.

🍎 come up with
/kʌm ʌp wɪð/
nảy ra

- She came up with a good idea
Cô ấy đã nảy ra một sáng kiến.

🍎 come in for
/kʌm ɪn fɔː/
hứng chịu (chỉ trích)

- The criminal comes in for a lot of criticism.
Tên tội phạm hứng chịu nhiều chỉ trích.

🍎 cut down on
/kʌt daʊn ɒn/
cắt giảm, giảm bớt

- She is trying to cut down on alcohol.
Cô ấy đang cố gắng bớt uống rượu.

🍎 do away with
/duː əˈweɪ wɪð/
loại bỏ, trừ khử

- Racism must be done away with forever.
Nạn phân biệt chủng tộc phải bị loại bỏ.

🍎 get along with
/gɛt əˈlɒŋ wɪð/
hòa thuận

- My sister and I don't get along with each other.
Chị tôi và tôi không hòa thuận với nhau.

🍎 get away with
/gɛt əˈweɪ wɪð/
thoát khỏi trừng phạt

- The students will not get away with his plagiarism.
Các học sinh sẽ không thoát khỏi trừng phạt với tội đạo văn.

🍎 get down to
/gɛt daʊn tuː/
tập trung, nghiêm túc làm việc

- It is important for you to get down to business.
Quan trọng là bạn phải nghiêm túc kinh doanh.

🍎 go through with
/gəʊ θruː wɪð/
hoàn thành

- When do go through with this project?
Khi nào bạn hoàn thành dự án này?

🍎 keep up with sth
/kiːp ʌp wɪð ˈsʌmθɪŋ/
theo dõi, nắm bắt kịp

- I cannot keep up with the plan.
Tôi không thể nắm bắt kịp kế hoạch.

🍎 look forward to
/lʊk ˈfɔːwəd tuː/
mong chờ

- I'm looking forward to hearing from you.
Tôi mong nhận được phản hồi từ bạn.

🍎 look down on
/lʊk daʊn ɒn/
coi thường

- They look down on the beggar.
Họ coi thường người ăn mày.

🍎 look out for
/lʊk aʊt fɔː/
coi chừng

- Let's look out for the enemies.
Phải coi chừng kẻ thù đấy.

🍎 look up to
/lʊk ʌp tuː/
tôn trọng

- The students look up to their teacher.
Các học sinh tôn trọng cô giáo.

🍎 make up for
/meɪk ʌp fɔː/
bồi thường

- He promised to make up for the damage.
Anh ta hứa sẽ bổi thường thiệt hại.

🍎 put up with
/pʊt ʌp wɪð/
chịu đựng

- I can't put up with eating the same thing everyday.
Tôi không thể chịu đựng việc ăn cùng một thứ mỗi ngày.

🍎 take care of
/teɪk keər ɒv/
chăm sóc

- You should learn to take care of yourself.
Bạn nên học cách chăm sóc bản thân.

🍎 think back on
/θɪŋk bæk ɒn/
hồi tưởng

- Sometimes, I think back on my childhood.
Thỉnh thoảng, tôi hồi tưởng lại thời thơ ấu.

🍎 face up to
/feɪs ʌp tuː/
đối mặt với

- We have faced up to many challenges.
Chúng tôi đã đối mặt với nhiều thử thách.

🍎 walk out on
/wɔːk aʊt ɒn/
rời bỏ, bỏ rơi

- She is forced to walk out on her child.
Cô ta buộc phải bỏ rơi đứa con.

Nguồn: Tổng hợp

🎁 Trải nghiệm ngay một lớp học vui nhộn, nhưng không kém phần bổ ích và hiệu quả bằng cách đăng ký học thử miễn phí ngay hôm nay thôi: http://daotaochungchi.vn/…! ❤ Hoặc để lại SĐT để được tư vấn tận tình nhé!

 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây