Các câu khẩu ngữ tiếng Trung (4)

Thứ hai - 11/11/2019 10:11
Phần 23:
 

难堪的经历
Bối rối
Nánkān dì jīnglì

1. 我简直不能相信我在晚会上竟说了那样的傻话.
Tôi thật không thể tin mình lại nói những lời ngốc nghếch như thế trong buổi dạ hội.
Wǒ jiǎnzhí bùnéng xiāngxìn wǒ zài wǎnhuì shàng jìng shuōle nàyàng de shǎ huà.

2. 我把饮料洒满了我的裤子.
Tôi làm đổ nước uống lên quần tôi.
Wǒ bǎ yǐnliào sǎ mǎnle wǒ de kùzi.

3. 我的讲话说到一半,我就忘记了后面 的 内 容了 .
Bài phát biểu của tôi được phân nửa thì tôi quên mất nội dung phần sau.
Wǒ de jiǎnghuà shuō dào yībàn, wǒ jiù wàngjìle hòumiàn de nèiróngle.

4. 我上班的时候才发现衣服上的污渍.
Khi vào ca tôi mới phát hiện trên quần áo có vết bẩn.
Wǒ shàngbān de shíhòu cái fāxiàn yīfú shàng de wūzì.

5. 他绊了一下,摔倒在客人面前.
Anh ấy vấp một cái, té ngã trước mặt khách.
Tā bànle yīxià, shuāi dǎo zài kèrén miànqián.

6. 她穿着和我一样的衣服来参加聚会.
Cô ấy mặc đồ giống tôi đến dự tiệc.
Tā chuānzhuó hé wǒ yīyàng de yīfú lái cānjiā jùhuì.

7. 我的前女友把我的事情告诉了所有参加聚会的人.
Bạn gái cũ của tôi mang chuyện tôi ra kể hết cho những người dự tiệc nghe.
Wǒ de qián nǚyǒu bǎ wǒ de shìqíng gàosùle suǒyǒu cānjiā jùhuì de rén.

8. 他很不舒服了,晚餐吃到一半的时候 就 呕 吐 了.
Anh ấy không khoẻ, ăn tối được phân nửa thì nôn ra hết.
Tā hěn bú shūfúle, wǎncān chī dào yībàn de shíhòu jiù ǒu tǔ le.

9. 我这才意识到这件衬衫不干净.
Tôi vừa phát hiện ra cái áo sơ-mi này bị dơ.
Wǒ zhè cáiyìshí dào zhè jiàn chènshān bù gānjìng.

10. 有人把我说鲍勃的话告诉了他.
Có người nói lại cho Bob nghe những gì tôi nói về anh ta.
Yǒu rén bǎ wǒ shuō bào bó dehuà gàosùle tā.

11. 那是我一辈子最难堪的时刻了.
Đó là khoảnh khắc mà tôi bối rối nhất trong đời mình.
Nà shì wǒ yībèizi zuì nánkān dì shíkèle.

12. 你也不能仅仅因为这个就放弃呀.
Bạn không nên vì chuyện này mà bỏ cuộc.
Nǐ yě bùnéng jǐnjǐn yīnwèi zhège jiù fàngqì ya.

13. 那有一点令人难堪.
Điều đó khiến người ta có chút khó xử.
Nà yǒu yīdiǎn lìng rén nánkān.

14. 你还是不应该因为一件事就放弃你喜欢做的事.
Bạn không nên vì chuyện này mà từ bỏ việc mình thích làm.
Nǐ háishì bù yìng gāi yīn wéiyī jiàn shì jiù fàngqì nǐ xǐhuān zuò de shì.

15. 整个晚上我都难堪极了.
Tôi cực kỳ khó chịu suốt buổi tối.
Zhěnggè wǎnshàng wǒ dū nánkān jíle.

危险的经历
Nguy hiểm
Wéixiǎn de jīnglì

1. 我在冰上滑了一跤,把手摔断了.
Tôi bị gãy tay vì té trên băng.
Wǒ zài bīng shàng huále yījiāo, bǎshǒu shuāi duànle.

2. 我弟弟差一点死于那次车祸.
Em trai tôi suýt chết trong vụ tai nạn xe đó.
Wǒ dì dì chà yīdiǎn sǐ yú nà cì chēhuò.

3. 她差点就跌进老虎笼子了.
Cô ấy suýt chút bị rơi vào chuồng cọp.
Tā chàdiǎn jiù diē jìn lǎohǔ lóngzile.

4. 那块大石头差点就打中我的头了.
Tảng đá đó suýt rơi trúng đầu tôi.
Nà kuài dà shítou chàdiǎn jiù dǎ zhòng wǒ de tóule.

5. 我几乎没有看到那辆开过来的公共汽车.
Tôi dường như không nhìn thấy chiếc xe buýt đó chạy tới.
Wǒ jīhū méiyǒu kàn dào nà liàng kāi guòlái de gōnggòng qìchē.

6. 他在战争中幸存下来,真是幸运.
Anh ấy vẫn còn sống trong trận chiến, thật may mắn.
Tā zài zhànzhēng zhōng xìngcún xiàlái, zhēnshi xìngyùn.

7. 我为他担心,因为他在监狱里工作.
Tôi lo lắng cho anh ấy bởi vì anh ấy làm việc trong tù.
Wǒ wèi tā dānxīn, yīnwèi tā zài jiān yù lǐ gōngzuò.

8. 登山有危险性,因而很刺激.
Leo núi rất nguy hiểm nhưng thú vị.
Dēngshān yǒu wéixiǎn xìng, yīn’ér hěn cìjī.

9. 史迪夫开车很快,太冒险了.
Steve lái xe rất nhanh, quá mạo hiểm.
Shǐ dífū kāichē hěn kuài, tài màoxiǎnle.

10. 安受伤后在医院呆了六个星期.
Ann sau khi bị thương phải nằm viện 6 tuần.
Ān shòushāng hòu zài yīyuàn dāile liù gè xīngqí.

11. 当时我正开车去上班,突然一辆大卡 车 闯 了红灯.
Lúc đó tôi đang lái xe đi làm, đột nhiên một chiếc xe tải vượt đèn đỏ.
Dāngshí wǒ zhèng kāichē qù shàngbān, túrán yī liàng dà kǎchē chuǎngle hóng dēng.

12. 我为你经历的这一切感到难过.
Tôi rất lấy làm tiếc về tất cả những chuyện mà bạn đã trải qua.
Wǒ wèi nǐ jīnglì de zhè yīqiè gǎndào nánguò.

13. 我们的周围总是有炸弹和炮火.
Xung quanh chúng ta luôn có bom và tiếng súng.
Wǒmen de zhōuwéi zǒng shì yǒu zhàdàn hé pàohuǒ.

14. 如果是我,我心里肯定会七上八下 的 .
Nếu là tôi, trong lòng nhất định thấp thỏm không yên.
Rúguǒ shì wǒ, wǒ xīnlǐ kěndìng huì qī shàng bā xià de.

15. 我从来没有那样害怕过,我感觉我的整个生命历程 就 在 我 眼前闪动.
Tôi chưa từng sợ như thế, tôi cảm thấy cuộc sống của tôi đang loé lên trong mắt.
Wǒ cónglái méiyǒu nàyàng hàipàguò, wǒ gǎnjué wǒ de zhěnggè shēngmìng lìchéng jiù zài wǒ yǎnqián shǎn dòng.

Phần 24:

神秘的经历
Huyền bí
Shénmì de jīnglì

1. 我的姑姑说她曾经看到过鬼.
Cô tôi nói cô đã từng gặp ma.
Wǒ de gūgū shuō tā céngjīng kàn dàoguò guǐ.

2. 那是什么声音?
Đó là âm thanh gì vậy?
Nà shì shénme shēngyīn?

3. 我认为有什么东西在那黑暗里面.
Tôi nghĩ có thứ gì đó trong bóng tối.
Wǒ rènwéi yǒu shé me dōngxī zài nà hēi’àn lǐmiàn.

4. 没有人知道西蒙发生了什么事.
Không ai biết chuyện gì đã xảy ra với Simon.
Méiyǒu rén zhīdào xīméng fāshēngle shénme shì.

5. 凶手的身份还不没被确认.
Vẫn chưa xác định được hung thủ.
Xiōngshǒu de shēnfèn hái bù méi bèi quèrèn.

6. 警方不知道是谁拿走了珠宝.
Phía cảnh sát không biết ai đã lấy châu báu.
Jǐngfāng bù zhīdào shì shuí ná zǒule zhūbǎo.

7. 她的烹饪方法很好,因为里面含有神秘的配料.
Phương pháp nấu ăn của cô ấy rất tuyệt, bởi vì trong đó có nguyên liệu bí mật.
Tā de pēngrèn fāngfǎ hěn hǎo, yīnwèi lǐmiàn hányǒu shénmì de pèiliào.

8. 他在战争中的工作仍是一个秘密.
Công việc mà ông ấy làm trong chiến tranh vẫn còn là một bí mật.
Tā zài zhànzhēng zhōng de gōngzuò réng shì yīgè mìmì.

9. 她说她能预测别人的未来.
Cô ấy nói cô ấy có thể đoán được tương lai của người khác.
Tā shuō tā néng yùcè biérén de wèi lái.

10. 有些人相信有来自外星球的外星人访 问 地球 .
Có người tin rằng người ngoài hành tinh ghé thăm trái đất.
Yǒuxiē rén xiāngxìn yǒu láizì wài xīngqiú de wài xīng rén fǎngwèn dìqiú.

11. 老实说,这房子的周围有一些无法解释的现象发生.
Nói thật, quanh căn nhà này có vài hiện tượng xảy ra không thể lý giải.
Lǎoshí shuō, zhè fángzi de zhōuwéi yǒu yīxiē wúfǎ jiěshì de xiànxiàng fāshēng.

12. 就象你听到的那些神秘声音,好像没有什么 自 然 的 起因.
Những âm thanh thần bí mà bạn nghe được dường như không có nguyên nhân tự nhiên.
Jiù xiàng nǐ tīng dào dì nàxiē shénmì shēngyīn, hǎoxiàng méiyǒu shé me zìrán de qǐyīn.

13. 门会自己关,物体没有人动它自己 会 动 .
Cửa có thể tự đóng, vật thể không bị ai tác động thì nó có thể tự chuyển động.
Mén huì zìjǐ guān, wùtǐ méiyǒu rén dòng tā zìjǐ huì dòng.

14. 几个月前,我和一个朋友去了一个灵 媒 那里 ,只是为了好玩.
Mấy tháng trước tôi và một người bạn đến chỗ bà đồng chỉ để vui thôi.
Jǐ gè yuè qián, wǒ hé yīgè péngyǒu qùle yīgè líng méi nàlǐ, zhǐ shì wèile hǎowán.

15. 并不是世界上发生的所有的事情都 能 够 被 解释的.
Không phải mọi chuyện xảy ra trên thế giới đều có thể giải thích được.
Bìng bùshì shìjiè shàng fāshēng de suǒyǒu de shìqíng dōu nénggòu bèi jiěshì de.

可怕的经历
Kinh nghiệm đáng sợ
Kěpà de jīnglì

1. 今天早上我在街上看到一个男孩乞 讨 .
Sáng nay tôi thấy một bé trai ăn xin trên đường.
Jīntiān zǎoshang wǒ zài jiē shàng kàn dào yīgè nánhái qǐtǎo.

2. 就在我面前,一辆车撞到他了.
Một chiếc xe tông vào anh ấy trước mặt tôi.
Jiù zài wǒ miànqián, yī liàng chē zhuàng dào tāle.

3. 他的手被电风扇的扇叶严重割伤了.
Tay anh ấy bị cánh quạt cắt rất nặng.
Tā de shǒu bèi diàn fēngshàn de shàn yè yánzhòng gē shāngle.

4. 我曾经被一个劫匪毒打了一顿.
Tôi đã từng bị tên cướp đánh một trận rất nặng.
Wǒ céngjīng bèi yīgè jié fěi dúdǎle yī dùn.

5. 车祸后,医生必须把碎玻璃从我的腿 中 取 出 来.
Sau tai nạn giao thông, bác sĩ phải lấy kính vỡ ra khỏi chân của tôi.
Chēhuò hòu, yīshēng bìxū bǎ suì bōlí cóng wǒ de tuǐ zhōng qǔ chūlái.

6. 我听到这个小孩一整夜都在外面哭.
Tôi nghe thấy đứa bé đó ở bên ngoài khóc suốt đêm.
Wǒ tīng dào zhège xiǎo hái yī zhěng yè dōu zài wàimiàn kū.

7. 她的孩子被狼吃了.
Con của cô ấy bị sói ăn thịt.
Tā de háizi bèi láng chīle.

8. 大火烧毁了我们的整栋房子.
Ngọn lửa đã thiêu hủy ngôi nhà của chúng tôi.
Dàhuǒ shāohuǐle wǒmen de zhěng dòng fángzi.

9. 在工厂工作时,我姑姑的手指被切 断 了 .
Ngón tay của cô tôi bị cắt đứt khi làm việc ở nhà máy.
Zài gōngchǎng gōngzuò shí, wǒ gūgū de shǒuzhǐ bèi qiēduànle.

10. 这次事故弄瞎了他的一只眼睛.
Vụ tai nạn này làm anh ấy bị mù một mắt.
Zhè cì shìgù nòng xiāle tā de yī zhī yǎnjīng.

11. 在修理割草机的时候,我割伤了 自 己 .
Tôi bị thương khi sửa máy cắt cỏ.
Zài xiūlǐ gē cǎo jī de shíhòu, wǒ gē shāngle zìjǐ.

12. 他正在出差,在回家的路上他被恐怖 分 子 杀了.
Anh ấy đi công tác, trên đường về nhà bị phần tử khủng bố giết chết.
Tā zhèngzài chūchāi, zài huí jiā de lùshàng tā bèi kǒngbù fēn zi shāle.

13. 这是世界上最严重的一次恐怖袭击.
Đây là cuộc tấn công khủng bố nghiêm trọng nhất trên thế giới.
Zhè shì shìjiè shàng zuì yánzhòng de yīcì kǒngbù xíjí.

14. 我断了两根肋骨,走动多了就会疼.
Tôi bị gãy 2 cọng xương sườn vì thế đi nhiều một chút là thấy đau.
Wǒ duànle liǎng gēn lèigǔ, zǒudòng duōle jiù huì téng.

15. 我挥拳打了其中的一个,但是我不 能 同 时 对付他们俩.
Tôi đấm một người trong bọn họ nhưng không thể đối phó 2 người bọn họ cùng lúc
Wǒ huī quán dǎle qízhōng de yīgè, dànshì wǒ bùnéng tóng shí duìfù tāmen liǎ.

Phần 25:

浪漫的经历
Lãng mạn
Làngmàn de jīnglì

1. 我们第一次约会是去滑冰.
Lần hẹn hò đầu tiên của chúng tôi là đi trượt băng.
Wǒmen dì yīcì yuēhuì shì qù huábīng.

2. 他在餐馆里为我歌唱.
Ở nhà hàng anh ấy hát cho tôi nghe.
Tā zài cānguǎn lǐ wéi wǒ gēchàng.

3. 我在海滩上向她求婚.
Tôi cầu hôn cô ấy trên bãi biển.
Wǒ zài hǎitān shàng xiàng tā qiúhūn.

4. 我们一起去夏威夷旅行了.
Chúng ta cùng đi Hawaii du lịch đi.
Wǒmen yīqǐ qù xiàwēiyí lǚxíngle.

5. 他在上班的时候给我送花.
Anh ấy gởi hoa đến chỗ làm tặng tôi.
Tā zài shàngbān de shíhòu gěi wǒ sòng huā.

6. 她给我读了她最喜欢的诗.
Cô ấy đọc cho tôi nghe bài thơ mà cô ấy thích nhất.
Tā gěi wǒ dúle tā zuì xǐhuān de shī.

7. 他以前每天都陪我从学校走路回家.
Trước đây mỗi ngày anh ấy đều cùng tôi đi bộ từ trường về nhà.
Tā yǐqián měitiān dū péi wǒ cóng xuéxiào zǒulù huí jiā.

8. 这是我们结婚二十周年纪念.
Đây là kỷ niệm 20 năm ngày cưới của chúng tôi.
Zhè shì wǒmen jiéhūn èrshí zhōunián jìniàn.

9. 我们一起学骑马.
Chúng ta cùng học cưỡi ngựa nhe.
Wǒmen yīqǐ xué qí mǎ.

10. 他为我做了我最喜欢吃的饭菜.
Anh ấy nấu cho tôi món ăn mà tôi thích nhất.
Tā wèi wǒ zuòle wǒ zuì xǐhuān chī de fàncài.

11. 在情人节那天,你和你的男朋友干什么了?
Bạn và bạn trai làm gì trong ngày lễ tình nhân?
Zài qíngrén jié nèitiān, nǐ hé nǐ de nán péngyǒu gàn shénme liǎo?

12. 他给了我一个惊喜,带我去热带旅 行 .
Anh ấy dẫn tôi đi vùng nhiệt đới du lịch khiến tôi vô cùng ngạc nhiên thú vị.
Tā gěile wǒ yīgè jīngxǐ, dài wǒ qù rèdài lǚxíng.

13. 这是我收过的最好的礼物.
Đây là món quà đẹp nhất mà tôi từng nhận.
Zhè shì wǒ shōuguò de zuì hǎo de lǐwù.

14. 我认为这是你为我做过的最浪漫的事.
Tôi nghĩ đây là việc lãng mạn nhất mà bạn từng làm cho tôi.
Wǒ rènwéi zhè shì nǐ wèi wǒ zuò guò de zuì làngmàn de shì.

15. 在洒满月光的海滩上散步,以次作 为 这 个 晚上的结尾曲,这听起来很棒.
Kết thúc buổi tối bằng cách đi dạo trên bãi biển tràn ngập ánh trăng, xem ra rất tuyệt.
Zài sǎ mǎn yuèguāng dì hǎitān shàng sànbù, yǐ cì zuò wèi zhè gè wǎnshàng de jiéwěi qū, zhè tīng qǐlái hěn bàng.

网恋
Tình online
Wǎngliàn

1. 你不应该全信在网上看到的东西.
Bạn không nên tin tất cả mọi thứ đọc trên mạng.
Nǐ bù yìng gāi quán xìn zài wǎngshàng kàn dào de dōngxī.

2. 我们是在一个聊天室里认识的.
Chúng tôi quen nhau trong một chat room (phòng trò chuyện).
Wǒmen shì zài yīgè liáotiān shì lǐ rènshí de.

3. 在网上人不必诚实.
Không cần phải thành thật khi lên mạng.
Zài wǎngshàng rén bùbì chéngshí.

4. 在因特网上有许多奇怪的人.
Có nhiều người lạ trên mạng internet.
Zài yīntèwǎngshàng yǒu xǔduō qíguài de rén.

5. 我认为网上约会是不健康的.
Tôi nghĩ hẹn hò trên mạng không tốt.
Wǒ rènwéi wǎngshàng yuēhuì shì bùjiànkāng de.

6. 对于害羞的人来说,网上约会是他们 认 识 朋 友 的好方式.
Hẹn hò trên mạng là cách khá tốt để kết bạn của những người e thẹn.
Duìyú hàixiū de rén lái shuō, wǎngshàng yuēhuì shì tāmen rènshí péngyǒu de hǎo fāngshì.

7. 我刚收到瑞克的一封电子邮件.
Tôi vừa nhận được thư điện tử của Rick.
Wǒ gāng shōu dào ruì kè de yī fēng diànzǐ yóujiàn.

8. 他变得有点古怪了,于是我没有 再 和 他 聊 天 了.
Anh ta trở nên cổ quái vì thế tôi không trò chuyện với anh ta nữa.
Tā biàn dé yǒudiǎn gǔguàile, yú shì wǒ méiyǒu zài hé tā liáotiānle.

9. 你怎么知道他没有结婚?
Làm sao bạn biết anh ấy chưa kết hôn?
Nǐ zěnme zhīdào tā méiyǒu jiéhūn?

10. 你认为网上约会真的有用吗?
Bạn nghĩ hẹn hò trên mạng có ích không?
Nǐ rènwéi wǎngshàng yuēhuì zhēn de yǒu yòng ma?

11. 事实上,我一直在和一个很不错的 男 人 聊 天 .
Trên thực tế, tôi luôn trò chuyện với một chàng trai rất tuyệt.
Shì shí shàng, wǒ yīzhí zài hé yīgè hěn bùcuò de nánrén liáotiān.

12. 我是在网上遇到他的,所以我没 有 见 过 他 .
Tôi gặp anh ấy trên mạng, do đó tôi chưa gặp mặt anh ta ngoài đời.
Wǒ shì zài wǎngshàng yù dào tā de, suǒyǐ wǒ méiyǒu jiànguò tā.

13. 你难道不知道在网上认识人是很危 险 的 吗 ?
Lẽ nào bạn không biết quen người trên mạng nguy hiểm sao?
Nǐ nándào bù zhīdào zài wǎngshàng rènshí rén shì hěn wéixiǎn de ma?

14. 在网上认识新朋友不算是冒险.
Không liều khi quen bạn bè mới trên mạng.
Zài wǎng shàng rènshí xīn péngyǒu bù suànshì màoxiǎn.

15. 隔着这么远的距离,要维持关系是很 困 难 的 .
Khó giữ mối quan hệ khi khoảng cách xa như vậy
Gézhe zhème yuǎn de jùlí, yào wéichí guānxì shì hěn kùnnán de.

Phần 26:

愚蠢的经历
Ngốc nghếch
Yúchǔn de jīnglì

1. 我发现自己没有想象中的那么聪明.
Tôi phát hiện ra tôi không thông minh như tôi nghĩ.
Wǒ fāxiàn zìjǐ méiyǒu xiǎngxiàng zhōng dì nàme cōngmíng.

2. 他把包裹送错办公室了.
Anh ta gởi kiện hàng nhầm văn phòng.
Tā bǎ bāoguǒ sòng cuò bàngōngshìle.

3. 他穿着蓝色牛仔裤去参加一个正式的晚宴.
Anh ấy mặc quần jeans xanh đi tham dự buổi tiệc tối long trọng.
Tā chuānzhuó lán sè niúzǎikù qù cānjiā yīgè zhèngshì de wǎnyàn.

4. 我完全忘记她离婚了.
Tôi hoàn toàn quên rằng cô ấy đã ly hôn.
Wǒ wánquán wàngjì tā líhūnle.

5. 她把汤洒到了她的衣服上,弄得到处 都 是.
Cô ấy làm đổ súp ướt hết quần áo.
Tā bǎ tāng sǎ dàole tā de yīfú shàng, nòng dédào chù dōu shì.

6. 他把他的女朋友带到了他前妻的聚会 上 .
Anh ta dẫn bạn gái đến dự tiệc của vợ cũ.
Tā bǎ tā de nǚ péngyǒu dài dàole tā qiánqī de jùhuì shàng.

7. 他睡过头了,误了上班.
Anh ấy ngủ quên nên không đi làm.
Tā shuì guòtóule, wùle shàngbān.

8. 我迷路了,开车在城里转了几个小时.
Tôi bị lạc đường nên lái xe vòng vòng trong thành phố hết mấy tiếng đồng hồ.
Wǒ mílùle, kāichē zài chéng lǐ zhuǎnle jǐ gè xiǎoshí.

9. 我的决定把整个夜晚都破坏了.
Quyết định của tôi đã làm mất cả buổi tối.
Wǒ de juédìng bǎ zhěnggè yèwǎn dōu pòhuàile.

10. 他不应该在公众场合喝那么多酒.
Anh ta không nên uống nhiều rượu nơi công cộng.
Tā bù yìng gāi zài gōngzhòng chǎnghé hē nàme duō jiǔ.

11. 她不会因为这样一个愚蠢的理由而让我延期的.
Cô ấy không thể vì lý do ngu ngốc này mà làm tôi mất thời gian.
Tā bù huì yīnwèi zhèyàng yīgè yúchǔn de lǐyóu ér ràng wǒ yánqí de.

12. 我不想在老师面前显得愚蠢.
Tôi không muốn tỏ ra ngu ngốc trước mặt giáo viên.
Wǒ bùxiǎng zài lǎoshī miànqián xiǎndé yúchǔn.

13. 我做了什么令人难堪的事情吗?
Tôi đã làm chuyện gì đó khiến người khác bối rối sao?
Wǒ zuòle shénme lìng rén nánkān dì shìqíng ma?

14. 最糟糕的事就是你站在桌子上又唱又跳.
Việc tệ hại nhất chính là bạn đứng trên bàn vừa nhảy vừa hát.
Zuì zāogāo de shì jiùshì nǐ zhàn zài zhuōzi shàng yòu chàng yòu tiào.

15. 只剩最后一天了,我却泄露了秘密.
Chỉ còn lại một ngày cuối cùng, tôi sẽ tiết lộ bí mật.
Zhǐ shèng zuìhòu yītiānle, wǒ què xièlòule mìmì.

冒险的经历
Sự mạo hiểm
Màoxiǎn de jīnglì

1. 这个夏季我在扑救森林大火.
Tôi tham gia chữa cháy rừng trong mùa hè này.
Zhège xiàjì wǒ zài pūjiù sēnlín dàhuǒ.

2. 我哥哥是个马技表演者.
Anh tôi là người trình diễn mô-tô.
Wǒ gēgē shì gè mǎ jì biǎoyǎn zhě.

3. 约翰是纽约市的一名消防员.
John là nhân viên cứu hỏa của thànhphố New York.
Yuēhàn shì niǔyuē shì de yī míng xiāofáng yuán.

4. 有一次在西藏,她在山上被困了几乎一天.
Cô ấy bị mắc kẹt trên núi gần cả ngày khi ở Tây Tạng.
Yǒu yī cì zài xīzàng, tā zài shānshàng bèi kùnle jīhū yītiān.

5. 他的筏子被激流弄翻了.
Bè của anh ấy bị lật trong dòng nước chảy xiết.
Tā de fázi bèi jīliú nòng fānle.

6. 你看过西班牙斗牛吗?
Bạn đã xem đấu bò ở Tây Ban Nha chưa?
Nǐ kàn guò xībānyá dòuniú ma?

7. 我喜欢跳蹦极跳.
Tôi thích nhảy bungee.
Wǒ xǐhuān tiào bèngjí tiào.

8. 我活着就为了冒险.
Tôi sống cho sự phiêu lưu.
Wǒ huózhe jiù wèile màoxiǎn.

9. 我打算去攀登阿拉斯加州的德纳里山.
Tôi định leo núi Denali ở Alaska.
Wǒ dǎsuàn qù pāndēng ālāsījiā zhōu de dé nàlǐshān.

10. 我第一次尝试的时候也担心我会害怕 得 放 弃 ,但后来发现当你正兴奋的时侯,根本就没有时间害怕.
Lần đầu làm thí nghiệm tôi lo lắng sợ sệt nên từ bỏ, sau đó mới phát hiện ra rằng lúc bạn hào hứng nhất thì không bao giờ có thời
gian để sợ hãi.
Wǒ dì yī cì chángshì de shíhòu yě dānxīn wǒ huì hàipà dé fàngqì, dàn hòulái fāxiàn dāng nǐ zhèng xīngfèn de shí hóu, gēnběn jiù
méiyǒu shíjiān hàipà.

11. 一切都发生得那么迅速,你根本就没有时间担心.
Mọi thứ diễn ra quá nhanh cho nên bạn sẽ không có thời gian để lo lắng.
Yīqiè dōu fāshēng dé nàme xùnsù, nǐ gēnběn jiù méiyǒu shíjiān dānxīn.

12. 不是每个人都可以说他们曾攀登过世 界 上 最高 的一些山.
Không phải ai cũng có thể nói rằng họ từng leo lên những ngọn núi cao nhất thế giới.
Bùshì měi gè rén dōu kěyǐ shuō tāmen céng pāndēngguò shìjiè shàng zuìgāo de yīxiē shān.

13. 每年都有一些人因摔落悬崖、遇上雪崩、或是暴露于 严 酷 的 环境而死亡.
Hằng năm đều có người chết vì rơi xuống núi, bị tuyết lở, hoặc môi trường khắc nghiệt.
Měinián dōu yǒu yīxiē rén yīn shuāi luò xuányá, yù shàng xuěbēng, huò shì bàolù yú yánkù de huánjìng ér sǐwáng.

14. 我比较喜欢原始的野营方式.
Tôi thích kiểu cắm trại dã ngoại
Wǒ bǐjiào xǐhuān yuánshǐ de yěyíng fāng shì.

Phần 27:

 

令人激动的经历
Khiến người khác xúc động
Lìng rén jīdòng de jīnglì

1. 走在中国的街道上是很令人激动的.
Bước đi trên những con đường của Trung Quốc thật khiến người ta xúc động.
Zǒu zài zhōngguó de jiēdào shàng shì hěn lìng rén jīdòng de.

2. 可以预料的生活并不很令人兴奋.
Có thể đoán trước được cuộc sống chẳng thú vị gì.
Kěyǐ yùliào de shēnghuó bìng bù hěn lìng rén xīngfèn.

3. 你的生活需要一些激情.
Cuộc sống của bạn cần hào hứng hơn.
Nǐ de shēnghuó xūyào yīxiē jīqíng.

4. 每到圣诞节我总是很激动.
Tôi luôn xúc động mỗi dịp giáng sinh đến.
Měi dào shèngdàn jié wǒ zǒng shì hěn jīdòng.

5. 这部电影真是无比惊栗.
Bộ phim này vô cùng ly kỳ.
Zhè bù diànyǐng zhēnshi wúbǐ jīnglì.

6. 我为我的将来感到非常兴奋.
Tôi vô cùng phấn khởi về tương lai của mình.
Wǒ wèi wǒ de jiānglái gǎndào fēicháng xīngfèn.

7. 要去日本旅行了,我无法抑制我的激动心情.
Sắp đi du lịch Nhật Bản tôi không cách gì khống chế niềm hứng khởi của mình.
Yào qù rìběn lǚxíngle, wǒ wúfǎ yìzhì wǒ de jīdòng xīnqíng.

8. 我想我已不能再激动了.
Tôi nghĩ tôi không thể xúc động hơn được nữa.
Wǒ xiǎng wǒ yǐ bùnéng zài jīdòngle.

9. 一想到要搬家,他就激动.
Vừa nghĩ đến dọn nhà là anh ấy phấn khởi ngay.
Yī xiǎngdào yào bānjiā, tā jiù jīdòng.

10. 别让孩子们太兴奋.
Đừng để trẻ con quá phấn khích.
Bié ràng háizi men tài xīngfèn.

11. 到国外去学习和生活的机会不是每天都有的.
Cơ hội ra nước ngoài học tập hoặc sinh sống không phải ngày nào cũng có.
Dào guówài qù xuéxí hé shēnghuó de jīhuì bù shì měitiān dū yǒu de.

12. 我能够到巴黎去学习整整一年,我的兴奋之情真是难以 抑 制 .
Tôi có thể đi Paris học 1 năm, sự phấn khởi đó khó mà kiềm chế được.
Wǒ nénggòu dào bālí qù xuéxí zhěngzhěng yī nián, wǒ de xīngfèn zhī qíng zhēnshi nányǐ yìzhì.

13. 我记得有一年圣诞节,你非常激动,整个晚上没睡在等圣诞 老 人 .
Tôi nhớ Giáng sinh năm nào, bạn vô cùng phấn khởi, suốt đêm không ngủ chờ ông già Noel.
Wǒ jìdé yǒu yī nián shèngdàn jié, nǐ fēicháng jīdòng, zhěnggè wǎnshàng méi shuì zài děng shèngdàn lǎorén.

14. 我等不及要去告诉我的朋友们.
Tôi không thể đợi phải đi nói cho bạn bè biết.
Wǒ děng bùjí yào qù gàosù wǒ de péngyǒumen.

15. 我马上就可以从高空看地面了,就 像 鸟 一 样.
Tôi có thể nhìn xuống mặt đất từ trên không trung, giống như một con chim.
Wǒ mǎshàng jiù kěyǐ cóng gāokōng kàn dìmiànle, jiù xiàng niǎo yīyàng.

勇敢的经历
Dũng cảm
Yǒnggǎn de jīnglì

1. 你非常勇敢.
Bạn thật dũng cảm.
Nǐ fēicháng yǒnggǎn.

2. 我们唯一应该害怕的就是害怕本身.
Thứ duy nhất mà chúng ta phải sợ đó chính là bản thân chúng ta.
Wǒmen wéi yī yīnggāi hàipà de jiùshì hàipà běnshēn.

3. 玩那些有身体接触的运动能够培养人 的 性 格 .
Chơi những môn thể thao tương tác có thể bồi dưỡng tính cách con người.
Wán nàxiē yǒu shēntǐ jiēchù de yùndòng nénggòu péiyǎng rén dì xìnggé.

4. 他在很艰苦的环境中长大.
Anh ấy lớn lên trong điều kiện khó khăn.
Tā zài hěn jiānkǔ de huánjìng zhōng cháng dà.

5. 他跳下河去救那个落水的小男孩.
Anh ấy nhảy xuống sông cứu cậu bé khỏi chết đuối.
Tā tiào xià hé qù jiù nàgè luòshuǐ de xiǎo nánhái.

6. 他当然不是一个懦夫.
Anh ấy đương nhiên không phải là kẻ nhát gan.
Tā dāngrán bù shì yīgè nuòfū.

7. 当熊看到她的时候,她没有惊慌.
Cô ấy không hề sợ hãi khi con gấu nhìn thấy cô ấy.
Dāng xióng kàn dào tā de shíhòu, tā méiyǒu jīnghuāng.

8. 要有很大勇气才能走到进暴风雨中 去 .
Phải vô cùng can đảm mới có thể đi trong mưa bão.
Yào yǒu hěn dà yǒngqì cáinéng zǒu dào jìn bàofēngyǔ zhōng qù.

9. 我们都必须克服某些恐惧.
Chúng ta phải vượt qua sự sợ hãi.
Wǒmen dōu bìxū kèfú mǒu xiē kǒngjù.

10. 勇气对于不同的人来说有不同 的 含 义 .
Dũng cảm mang ý nghĩa khác nhau đối với những người khác nhau.
Yǒngqì duìyú bùtóng de rén lái shuō yǒu bùtóng de hányì.

11. 有一个了不起的故事,是关于一个 人 阻 止 了一次抢劫.
Có một chuyện thú vị về một người ngăn chặn một vụ cướp.
Yǒu yīgè liǎobùqǐ de gùshì, shì guānyú yīgè rén zǔzhǐle yī cì qiǎngjié.

12. 我想知道他为什么会为一个陌生人 冒 生 命 危险.
Tôi muốn biết tại sao anh ấy vì một người lạ mà bất chấp mạng sống của mình.
Wǒ xiǎng zhīdào tā wèishéme huì wéi yīgè mòshēng rén mào shēngmìng wéixiǎn.

13. 他说他不能袖手旁观,看着无辜的人受到伤害.
Anh ấy nói anh ấy không thể khoanh tay ngồi nhìn người vô tội bị xúc phạm.
Tā shuō tā bùnéng xiùshǒupángguān, kànzhe wúgū de rén shòudào shānghài.

14. 我所做的事情,别人在我的处境下也 会 这 么 做的.
Những việc tôi làm nếu là người khác trong hoàn cảnh của tôi cũng sẽ làm như vậy.
Wǒ suǒ zuò de shìqíng, biérén zài wǒ de chǔjìng xià yě huì zhème zuò de.

15. 我真的没有时间想了.我就是那 么 做 了 .
Tôi thật chẳng có thời gian suy nghĩ. Tôi vẫn cứ làm như thế.
Wǒ zhēn de méiyǒu shíjiān xiǎngle. Wǒ jiùshì nàme zuòle.

Phần 28:

孤独的经历
Cô đơn
Gūdú de jīnglì

1. 我搬到镇里去了,再没见过任何人.
Tôi dọn đến thị trấn, chưa hề gặp gỡ ai.
Wǒ bān dào zhèn lǐ qùle, zài méi jiànguò rènhé rén.

2. 在离家这么远的地方工作真是很 困 难 .
Làm việc ở một nơi xa nhà như vậy thật khó khăn.
Zài lí jiā zhème yuǎn dì dìfāng gōngzuò zhēnshi hěn kùnnán.

3. 比利在新学校没有交什么朋友.
Billy chưa có bạn ở ngôi trường mới.
Bǐ lì zài xīn xuéxiào méiyǒu jiāo shénme péngyǒu.

4. 你走了我会想你的.
Bạn đi rồi tôi sẽ nhớ bạn.
Nǐ zǒule wǒ huì xiǎng nǐ de.

5. 我没有能够真正谈心的人.
Tôi không có ai để nói chuyện tâm tình.
Wǒ méiyǒu nénggòu zhēnzhèng tánxīn de rén.

6. 在我的学校里没有别的美国人了.
Trong trường tôi không có người Mỹ nào khác.
Zài wǒ de xuéxiào lǐ méiyǒu bié dì měiguó rénle.

7. 这时我第一次离开家.
Đây là lần đầu tôi xa nhà.
Zhè shí wǒ dì yī cì líkāi jiā.

8. 我刚和我的女朋友分手了.
Tôi vừa chia tay bạn gái.
Wǒ gāng hé wǒ de nǚ péngyǒu fēnshǒule.

9. 只有我一个人住,房子显得空荡 荡 的 .
Chỉ có một mình tôi nên căn nhà trở nên trống vắng.
Zhǐyǒu wǒ yīgè rén zhù, fáng zǐ xiǎndé kòng dàng dàng de.

10. 其他人都回家过暑假了.
Những người khác đều về nhà nghỉ hè rồi.
Qítā rén dōu huí jiāguò shǔjiàle.

11. 我刚刚才知道圣诞节我必须加班.
Tôi vừa mới biết Giáng sinh tôi phải đi làm.
Wǒ gānggāngcái zhīdào shèngdàn jié wǒ bìxū jiābān.

12. 我是很合群的人,喜欢和别人在 一 起 .
Tôi là người hòa đồng, thích tụ tập với người khác.
Wǒ shì hěn héqún de rén, xǐhuān hé biérén zài yīqǐ.

13. 我必须完成一项方案,没时间去度 假 .
Tôi phải hoàn thành kế hoạch không có thời gian đi nghỉ.
Wǒ bìxū wánchéng yī xiàng fāng’àn, méi shíjiān qù dù jiǎ.

14. 我是唯一一个留在宿舍里的人.
Tôi là người duy nhất ở lại ký túc xá.
Wǒ shì wéi yī yīgè liú zài sùshè lǐ de rén.

15. 当然了,我一直都非常想有人陪我.
Đương nhiên rồi, tôi luôn muốn có ai đó làm bạn.
Dāngránle, wǒ yīzhí dōu fēicháng xiǎng yǒu rén péi wǒ.

困惑的经历
Nghi hoặc
Kùnhuò de jīnglì

1. 我认为这个地址不对.
Tôi nghĩ địa chỉ này không đúng.
Wǒ rènwéi zhège dìzhǐ bùduì.

2. 你知道我们要去哪吗?
Bạn biết chúng ta sắp đi đâu không?
Nǐ zhīdào wǒmen yào qù nǎ ma?

3. 我不能肯定哪个包是我的.
Tôi không thể khẳng định cái túi nào là của tôi.
Wǒ bùnéng kěndìng nǎge bāo shì wǒ de.

4. 他总是混淆了他们的名字.
Ông ấy luôn nhầm lẫn tên của bọn họ.
Tā zǒng shì hùnxiáole tāmen de míngzì.

5. 很难记住哪间教室是我的.
Rất khó nhớ phòng học nào là của tôi.
Hěn nán jì zhù nǎ jiān jiào shì shì wǒ de.

6. 学习一门新语言是很令人困惑的.
Học một ngoại ngữ mới khiến người ta hoang mang.
Xuéxí yī mén xīn yǔyán shì hěn lìng rén kùnhuò de.

7. 中国汉字总是让我困惑.
Chữ Hán luôn làm tôi lẫn lộn.
Zhōngguó hànzì zǒng shì ràng wǒ kùnhuò.

8. 他搞不清楚他的老板想要他干什么.
Anh ấy lúng túng không biết ông chủ muốn mình làm gì.
Tā gǎo bù qīngchǔ tā de lǎobǎn xiǎng yào tā gàn shénme.

9. 吉尔很容易被弄糊涂.
Jill dễ bị lúng túng.
Jí’ěr hěn róngyì bèi nòng hútú.

10. 汽车的车头灯让这只鹿不知所措.
Đèn trước xe hơi làm con hươu luống cuống.
Qìchē de chētóu dēng ràng zhè zhǐ lù bù zhī suǒ cuò.

11. 嗯,我不能肯定是否一切正常.
À, tôi không thể khẳng định mọi việc có bình thường hay không
Ń, wǒ bùnéng kěndìng shìfǒu yīqiè zhèngcháng.

12. 最近有没有什么不寻常的事情发生在 她 身 上?
Gần đây không biết có điều gì bất thường xảy ra với cô ấy không?
Zuìjìn yǒu méiyǒu shé me bù xúncháng de shìqíng fāshēng zài tā shēn shàng?

13. 我根本不知道该去哪里.
Tôi thật không biết phải đi đâu.
Wǒ gēnběn bù zhīdào gāi qù nǎlǐ.

14. 是,我发誓我做了,但是我好像 记 不 了 多 长时间.
À, tôi hứa tôi làm, nhưng tôi không nhớ bao lâu.
Shì, wǒ fāshì wǒ zuòle, dànshì wǒ hǎo xiàng jì bù le duō cháng shíjiān.

15. 当时我们在一家餐厅里,就在我们 要 离 开 之前,我去了一趟洗手间.
Lúc đó chúng tôi đang trong nhà hàng, tôi đi vào phòng rửa mặt trước khi chúng tôi rời đi.
Dāngshí wǒmen zài yī jiā cāntīng lǐ, jiù zài wǒmen yào líkāi zhīqián, wǒ qùle yī tàng xǐshǒujiān.

Phần 29:

悲惨的经历
Bi thảm
Bēicǎn de jīnglì

1. 我最近这两天发烧了.
Mấy ngày nay tôi bị sốt.
Wǒ zuìjìn zhè liǎng tiān fāshāole.

2. 我等不及要脱下这些湿衣服.
Tôi không thể đợi phải cởi đồ ướt ra.
Wǒ děng bùjí yào tuō xià zhèxiē shī yīfú.

3. 这个背包太重了.
Cái ba lô này nặng quá.
Zhège bèibāo tài zhòngle.

4. 我们走了几个小时了,我已精疲力尽了.
Chúng ta đi bộ mấy tiếng rồi, tôi đuối rồi.
Wǒmen zǒule jǐ gè xiǎoshíliǎo, wǒ yǐ jīng pí lì jìn le.

5. 我刚上大学的头几个月过得很悲惨.
Mấy tháng đầu ở trường đại học thật bi thảm.
Wǒ gāng shàng dàxué de tóu jǐ gè yuèguò dé hěn bēicǎn.

6. 我曾经有一次不得不睡在火车厢的地 板 上 .
Có lần tôi phải ngủ trên sàn xe lửa.
Wǒ céngjīng yǒu yī cì bùdé bù shuì zài huǒ chēxiāng dì dìbǎn shàng.

7. 我讨厌去参加葬礼.
Tôi ghét dự đám tang.
Wǒ tǎoyàn qù cānjiā zànglǐ.

8. 和我老板谈话简直是受罪.
Nói chuyện với ông chủ thật mệt mỏi.
Hé wǒ lǎobǎn tánhuà jiǎnzhí shì shòuzuì.

9. 他是一个可怜的身材矮小的人.
Anh ấy là một chú lùn đáng thương.
Tā shì yīgè kělián de shēncái ǎixiǎo de rén.

10. 下雨天真是糟糕透了.
Ngày mưa thật khó chịu.
Xià yǔtiān zhēnshi zāogāo tòule.

11. 听说你病了这么长时间,我真是很难过.
Nghe nói bạn bị bệnh lâu như vậy, tôi thật lấy làm tiếc.
Tīng shuō nǐ bìngle zhème cháng shíjiān, wǒ zhēnshi hěn nánguò.

12. 已经过了一个月了,她感觉还是 很 糟 .
Đã một tháng trôi qua mà cô ấy vẫn cảm thấy rất tệ.
Yǐjīngguòle yīgè yuèle, tā gǎnjué háishì hěn zāo.

13. 这病最糟糕的地方,就是你总是感到疲倦.
Sự tồi tệ nhất của bệnh này là bạn luôn cảm thấy mệt mỏi.
Zhè bìng zuì zāogāo dì dìfāng, jiùshì nǐ zǒng shì gǎndào píjuàn.

14. 我酗酒太严重以至丢了工作,因为我上班的时候喝酒被抓住了.
Thói nát rượu của tôi quá nặng nên bị mất việc, bởi vì tôi bị bắt đang uống rượu khi làm việc.
Wǒ xùjiǔ tài yánzhòng yǐ zhì diūle gōngzuò, yīnwèi wǒ shàngbān de shíhòu hējiǔ bèi zhuā zhùle.

15. 当我酗酒的时候,我连家都养不起, 所 以 我决定戒酒.
Khi say, ngay cả gia đình tôi cũng nuôi không nổi, vì thế tôi quyết định cai rượu.
Dāng wǒ xùjiǔ de shíhòu, wǒ lián jiā dōu yǎng bù qǐ, suǒyǐ wǒ juédìng jiè jiǔ.

宁静的经历
Yên tĩnh
Níngjìng de jīnglì

1. 在这山上很宁静.
Trên núi rất yên tĩnh
Zài zhè shānshàng hěn níngjìng.

2. 这条街比城市的其他地方要宁静多 了 .
Con đường này yên tĩnh hơn những con đường khác trong thành phố.
Zhè tiáo jiē bǐ chéngshì de qítā dìfāng yào níngjìng duōle.

3. 这个教堂是一个非常安静的做祈祷的地方.
Nhà thờ này là nơi cầu nguyện rất yên tĩnh.
Zhège jiàotáng shì yīgè fēicháng ānjìng de zuò qídǎo dì dìfāng.

4. 这音乐能安抚我的灵魂.
Nhạc này khiến lòng tôi yên tĩnh.
Zhè yīnyuè néng ānfǔ wǒ de línghún.

5. 让我们去公园好好玩一天.
Chúng ta đi công viên chơi một ngày đi.
Ràng wǒmen qù gōngyuán hǎo hǎowán yītiān.

6. 我的假期过得很放松.
Tôi có một kỳ nghỉ thật thư giãn.
Wǒ de jiàqīguò dé hěn fàngsōng.

7. 早上在湖中泛舟使我思绪清晰.
Chèo thuyền trên hồ vào buổi sáng khiến lòng tôi thư thái.
Zǎoshang zài hú zhōng fànzhōu shǐ wǒ sīxù qīngxī.

8. 瞑思能够帮助我克服压力.
Thiền định có thể giúp tôi giải tỏa áp lực.
Míng sī nénggòu bāngzhù wǒ kèfú yālì.

9. 长跑之后我非常平静.
Tôi cảm thấy bình yên sau khi chạy đường dài.
Chángpǎo zhīhòu wǒ fēicháng píngjìng.

10. 我想隐居到到森林深处的小屋里.
Tôi muốn ở ẩn trong ngôi nhà nhỏ chốn rừng sâu.
Wǒ xiǎng yǐnjū dào dào sēnlín shēn chǔ de xiǎowū li.

11. 你应该多参与能够帮助你放松的活动.
Bạn nên tham gia những hoạt động giúp bạn thư giãn.
Nǐ yīnggāi duō cānyù nénggòu bāngzhù nǐ fàngsōng de huódòng.

12. 我练习瑜迦功以帮助我放松.
Tôi tập yoga để thư giãn.
Wǒ liànxí yú jiā gōng yǐ bāngzhù wǒ fàngsōng.

13. 那里非常宁静,可以帮你清除那些给你带来压力的想法和担心.
Chỗ đó thật yên tĩnh có thể giúp bạn gạt bỏ lo lắng và áp lực.
Nà lǐ fēicháng níngjìng, kěyǐ bāng nǐ qīngchú nàxiē gěi nǐ dài lái yālì de xiǎngfǎ hé dānxīn.

14. 当我真正想放松的时候,我喜欢一 个 人 独 处.
Khi muốn thư giãn tôi thích ở một mình.
Dāng wǒ zhēnzhèng xiǎng fàngsōng de shíhòu, wǒ xǐhuān yīgè rén dú chù.

15. 在阳光普照的海滩上,我放松得睡着 了 .
Tôi cảm thấy buồn ngủ khi ánh mặt trời chiếu lên bãi biển.
Zài yángguāng pǔzhào dì hǎitān shàng, wǒ fàngsōng dé shuìzhele.

Phần 30:

失败的经历
Thất bại
Shībài de jīnglì

1. 我确信刚才那个考试我没通过.
Tôi tin chắc rằng tôi rớt kỳ thi đó.
Wǒ quèxìn gāng cái nàgè kǎoshì wǒ méi tōngguò.

2. 特里刚刚把我们公司的账目给弄丢 了 .
Terry vừa làm mất một khoản của công ty chúng ta.
Tè lǐ gānggāng bǎ wǒmen gōngsī de zhàngmù gěi nòng diūle.

3. 他赌博输掉了他的大部分积蓄.
Anh ta đánh bài thua gần hết số tiền dành dụm.
Tā dǔbó shū diàole tā de dà bùfèn jīxù.

4. 那个厨师把这顿饭做得很糟.
Đầu bếp đó làm hỏng bữa ăn này.
Nàgè chúshī bǎ zhè dùn fàn zuò dé hěn zāo.

5. 这次尝试以彻底失败而告终.
Lần thử nghiệm này hoàn toàn thất bại nên phải kết thúc.
Zhè cì cháng shì yǐ chèdǐ shībài ér gàozhōng.

6. 她没有找到任何解决这个问题的方 法 .
Cô ấy vẫn chưa tìm được cách giải quyết vấn đề này.
Tā méiyǒu zhǎodào rènhé jiějué zhège wèntí de fāngfǎ.

7. 在这个镇里我找不到任何工作.
Tôi không tìm được bất cứ việc gì trong thị trấn này.
Zài zhège zhèn lǐ wǒ zhǎo bù dào rènhé gōngzuò.

8. 在比赛中迪姆是最后一名.
Tim là người về sau cùng trong cuộc đua.
Zài bǐsài zhōng dí mǔ shì zuìhòu yī míng.

9. 比尔在市长竞选中失败了.
Bill thất bại trong tranh cử chức thị trưởng.
Bǐ’ěr zài shì cháng jìngxuǎn zhōng shībàile.

10. 他不能按时完成报告.
Anh ta không thể hoàn thành báo cáo đúng hạn.
Tā bùnéng àn shí wánchéng bàogào.

11. 在才艺表演部分,我在唱高音时唱 不 上 去 .
Trong phần thi tài năng, tôi thất bại trong biểu diễn giọng cao.
Zài cái yì biǎoyǎn bùfèn, wǒ zài chàng gāoyīn shí chàng bù shàngqù.

12. 我的确找到了一份新的工作,不 过 我 又 被解雇了.
Quả thực tôi đã tìm được việc mới nhưng lại bị sa thải rồi.
Wǒ díquè zhǎodàole yī fèn xīn de gōngzuò, bùguò wǒ yòu bèi jiěgùle.

13. 我不能相信我竟会失败得这么惨.
Tôi không thể tin tôi có thể thất bại thảm hại như vậy.
Wǒ bùnéng xiāngxìn wǒ jìng huì shībài dé zhème cǎn.

14. 至少你得到了一个有价值的教训,就 是 做 事情 要量力而为.
Chí ít bạn cũng đã nhận được một bài học đáng giá, đó là làm việc gì cũng phải tự lượng sức mình.
Zhìshǎo nǐ dédàole yīgè yǒu jiàzhí de jiàoxùn, jiùshì zuò shì qíng yào liànglì ér wéi.

15. 我失业了,所以我不能自食其力了.
Tôi thất nghiệp rồi vì thế tôi không thể tự nuôi sống bản thân.
Wǒ shīyèle, suǒyǐ wǒ bùnéng zìshíqílìle.

成功经历
Thành công
Chénggōng jīng lì

1. 他的第一本书很畅销.
Tác phẩm đầu tay của ông ấy bán rất chạy.
Tā de dì yī běn shū hěn chàngxiāo.

2. 我终于大学毕业了.
Cuối cùng tôi đã tốt nghiệp đại học.
Wǒ zhōngyú dàxué bìyèle.

3. 我刚刚得到了我梦寐以求的工作.
Tôi vừa có được một việc làm trong mơ.
Wǒ gānggāng dédàole wǒ mèngmèiyǐqiú de gōngzuò.

4. 你在这儿照了一些很棒的照片.
Bạn chụp được một số tấm hình rất tuyệt ở đây.
Nǐ zài zhè’er zhàole yīxiē hěn bàng de zhàopiàn.

5. 在法学院,雪伦是她班上的第一名.
Ở trường luật, Sharon luôn đứng hạng nhất lớp.
Zài fǎ xuéyuàn, xuě lún shì tā bān shàng de dì yī míng.

6. 我终于得到了我渴望的晋升.
Cuối cùng tôi cũng được thăng lên chức mà tôi muốn.
Wǒ zhōngyú dédàole wǒ kěwàng de jìnshēng.

7. 她刚中了彩票.
Cô ấy vừa trúng số.
Tā gāng zhōngle cǎipiào.

8. 我的父亲刚被投票选为公司总裁.
Cha tôi vừa được bầu làm chủ tịch công ty.
Wǒ de fùqīn gāng bèi tóupiào xuǎn wèi gōngsī zǒngcái.

9. 他的画在这个国家是最著名的.
Tranh của anh ấy nổi tiếng cả nước.
Tā de huà zài zhège guójiā shì zuì zhùmíng de.

10. 那一英里是我跑得最快的一次.
Đó là lần tôi chạy nhanh nhất trong cự ly 1 dặm.
Nà yī yīnglǐ shì wǒ pǎo dé zuì kuài de yī cì.

11. 那么多学生当中我被选中了,我简 直 受 宠若 惊.
Tôi vừa mừng vừa lo vì được chọn trong quá nhiều học sinh như thế.
Nàme duō xué shēng dāngzhōng wǒ bèi xuǎnzhōngle, wǒ jiǎnzhí shòuchǒngruòjīng.

12. 不管你做什么,他们都会为你自豪的.
Cho dù bạn có làm gì đi nữa thì họ luôn tự hào về bạn.
Bùguǎn nǐ zuò shénme, tāmen dūhuì wèi nǐ zìháo de.

13. 我想让大家看看我有多成功.
Tôi muốn cho mọi người thấy tôi thành công như thế nào.
Wǒ xiǎng ràng dàjiā kàn kàn wǒ yǒu duō chénggōng

14. 那真是一个成功的故事.
Đó quả là một câu chuyện thành công
Nà zhēnshi yīgè chénggōng de gùshì.

15. 听起来你有很多东西值得自豪.
Xem ra bạn có nhiều thứ để tự hào.
Tīng qǐlái nǐ yǒu hěnduō dōngxī zhídé zìháo.

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây