Các câu khẩu ngữ tiếng Trung (3)

Thứ hai - 11/11/2019 09:57

Phần 13:

悲观
Bi quan
Bēiguān

1. 这是没有希望的努力.
Nỗ lực một cách vô vọng.
Zhè shì méiyǒu xīwàng de nǔlì.

2. 你为什么总是一个悲观主义者?
Tại sao bạn luôn là người bi quan?
Nǐ wèishéme zǒng shì yīgè bēiguān zhǔyì zhě?

3. 我不想再听到什么悲观的论调了.
Tôi không muốn nghe luận điệu bi quan như vậy nữa.
Wǒ bùxiǎng zài tīng dào shénme bēiguān dì lùndiàole.

4. 投票者对经济很悲观.
Cử tri rất bi quan về tình hình kinh tế.
Tóupiào zhě duì jīngjì hěn bēiguān.

5. 我对我们队获胜的机会并不看好.
Tôi hơi bi quan về cơ hội chiến thắng của đội chúng ta.
Wǒ duì wǒmen duì huòshèng de jīhuì bìng bù kànhǎo.

6. 悲观情绪会影响别人.
Sự bi quan sẽ ảnh hưởng đến người khác.
Bēiguān qíngxù huì yǐngxiǎng biérén.

7. 我对这份工作不抱希望了.
Công việc này tôi không có hi vọng.
Wǒ duì zhè fèn gōngzuò bù bào xīwàngle.

8. 我对将来不抱太大希望.
Tôi không quá hi vọng về tương lai.
Wǒ duì jiānglái bu bào tài dà xīwàng.

9. 不要再这么悲观了.
Không nên bi quan như vậy.
Bùyào zài zhème bēiguānle.

10. 我认为我不会找到更好的工作了.
Tôi cho rằng tôi không thể tìm được việc tốt hơn.
Wǒ rènwéi wǒ bù huì zhǎodào gèng hǎo de gōngzuòle.

11. 我们总是倾向于认为自己做得很糟 , 但 实 际情况并不是那么糟.
Chúng ta luôn cho rằng mình làm hỏng việc, nhưng thực tế không phải luôn tệ như vậy.
Wǒmen zǒng shì qīngxiàng yú rènwéi zìjǐ zuò dé hěn zāo, dànshíjì qíngkuàng bìng bùshì nàme zāo.

12. 我永远也进不了好大学,所以我 也 不 会 有 好工作了.
Tôi không thể học ở trường đại học danh tiếng vì thế tôi cũng không thể có việc làm tốt.
Wǒ yǒngyuǎn yě jìn bùliǎo hào dàxué, suǒyǐ wǒ yě bù huì yǒu hǎo gōngzuòle.

13. 因为公司亏损要削减开支,所以他们 把 我 给 解雇了.
Vì thua lỗ công ty phải cắt giảm chi tiêu cho nên họ đã cho tôi nghỉ việc.
Yīnwèi gōngsī kuīsǔn yào xuējiǎn kāizhī, suǒyǐ tāmen bǎ wǒ gěi jiěgùle.

14. 你不应该老是想着生活中消极的一面.
Bạn không nên luôn nghĩ về mặt tiêu cực của cuộc sống.
Nǐ bù yìng gāi lǎo shì xiǎngzhe shēnghuó zhōng xiāojí de yīmiàn.

15. 我想我是高兴不起来了.
Tôi nghĩ tôi không thể vui vẻ được nữa.
Wǒ xiǎng wǒ shì gāoxìng bù qǐláile.

失望
Thất vọng
Shīwàng

1. 我没有得到我想要的工作.
Tôi không tìm được việc mà tôi thích.
Wǒ méiyǒu dédào wǒ xiǎng yào de gōngzuò.

2. 这部电影真是令我失望.
Tôi thất vọng về bộ phim này
Zhè bù diànyǐng zhēnshi lìng wǒ shīwàng.

3. 这个队的表现令人失望.
Thành tích của đội này khiến người ta thất vọng.
Zhège duì de biǎoxiàn lìng rén shīwàng.

4. 我很不愿让你失望.
Tôi không muốn làm bạn thất vọng.
Wǒ hěn bù yuàn ràng nǐ shīwàng.

5. 这顿饭真让人失望.
Bữa ăn này làm người ta thất vọng.
Zhè dùn fàn zhēn ràng rén shīwàng.

6. 这家旅店的服务让他失望.
Anh ấy thất vọng vì sự phục vụ của khách sạn này.
Zhè jiā lǚdiàn de fúwù ràng tā shīwàng.

7. 你没达到我对你的期望.
Bạn không đạt được kỳ vọng mà tôi dành cho bạn.
Nǐ méi dádào wǒ duì nǐ de qīwàng.

8. 她对自己失望了.
Cô ấy thất vọng về bản thân.
Tā duì zìjǐ shīwàngle.

9. 我等了两个小时,没人来接我.
Tôi đợi rất lâu nhưng không ai đến đón tôi.
Wǒ děngle liǎng gè xiǎoshí, méi rén lái jiē wǒ.

10. 这个假期过得没有期望的那么愉快.
Kỳ nghỉ này không vui vẻ như kỳ vọng.
Zhège jiàqīguò dé méiyǒu qīwàng dì nàme yúkuài.

11. 世界末日不会到来,但我还是感到 难 过 .
Ngày tàn của thế giới sẽ không thể xảy ra nhưng tôi vẫn cảm thấy khó chịu.
Shìjiè mòrì bù huì dàolái, dàn wǒ háishì gǎndào nánguò.

12. 我刚知道在我申请的其中一个出国学习项目中,我没被选上.
Tôi vừa mới biết mình bị rớt chương trình xin du học nước ngoài.
Wǒ gāng zhīdào zài wǒ shēnqǐng de qízhōng yīgè chūguó xuéxí xiàngmù zhōng, wǒ méi bèi xuǎn shàng.

13. 我想那也不会让我的情绪好起来,但 我 会 试 试 .
Tôi nghĩ điều đó cũng không thể vực dậy tinh thần của tôi nhưng tôi sẽ thử.
Wǒ xiǎng nà yě bù huì ràng wǒ de qíngxù hǎo qǐlái, dàn wǒ huì shì shì.

14. 这并不能帮我克服失望.
Chuyện này cũng không thể giúp tôi khỏi thất vọng.
Zhè bìng bùnéng bāng wǒ kèfú shīwàng.

15. 我想我会因为你而这么做,但我还是不喜欢输的感 觉 .
Tôi nghĩ vì bạn mà tôi làm như vậy, nhưng tôi không thích cảm giác bị thất bại.
Wǒ xiǎng wǒ huì yīnwèi nǐ ér zhème zuò, dàn wǒ háishì bù xǐhuān shū de gǎnjué.

Phần 14: 


 

悲观
Bi quan
Bēiguān

1. 这是没有希望的努力.
Nỗ lực một cách vô vọng.
Zhè shì méiyǒu xīwàng de nǔlì.

2. 你为什么总是一个悲观主义者?
Tại sao bạn luôn là người bi quan?
Nǐ wèishéme zǒng shì yīgè bēiguān zhǔyì zhě?

3. 我不想再听到什么悲观的论调了.
Tôi không muốn nghe luận điệu bi quan như vậy nữa.
Wǒ bùxiǎng zài tīng dào shénme bēiguān dì lùndiàole.

4. 投票者对经济很悲观.
Cử tri rất bi quan về tình hình kinh tế.
Tóupiào zhě duì jīngjì hěn bēiguān.

5. 我对我们队获胜的机会并不看好.
Tôi hơi bi quan về cơ hội chiến thắng của đội chúng ta.
Wǒ duì wǒmen duì huòshèng de jīhuì bìng bù kànhǎo.

6. 悲观情绪会影响别人.
Sự bi quan sẽ ảnh hưởng đến người khác.
Bēiguān qíngxù huì yǐngxiǎng biérén.

7. 我对这份工作不抱希望了.
Công việc này tôi không có hi vọng.
Wǒ duì zhè fèn gōngzuò bù bào xīwàngle.

8. 我对将来不抱太大希望.
Tôi không quá hi vọng về tương lai.
Wǒ duì jiānglái bu bào tài dà xīwàng.

9. 不要再这么悲观了.
Không nên bi quan như vậy.
Bùyào zài zhème bēiguānle.

10. 我认为我不会找到更好的工作了.
Tôi cho rằng tôi không thể tìm được việc tốt hơn.
Wǒ rènwéi wǒ bù huì zhǎodào gèng hǎo de gōngzuòle.

11. 我们总是倾向于认为自己做得很糟 , 但 实 际情况并不是那么糟.
Chúng ta luôn cho rằng mình làm hỏng việc, nhưng thực tế không phải luôn tệ như vậy.
Wǒmen zǒng shì qīngxiàng yú rènwéi zìjǐ zuò dé hěn zāo, dànshíjì qíngkuàng bìng bùshì nàme zāo.

12. 我永远也进不了好大学,所以我 也 不 会 有 好工作了.
Tôi không thể học ở trường đại học danh tiếng vì thế tôi cũng không thể có việc làm tốt.
Wǒ yǒngyuǎn yě jìn bùliǎo hào dàxué, suǒyǐ wǒ yě bù huì yǒu hǎo gōngzuòle.

13. 因为公司亏损要削减开支,所以他们 把 我 给 解雇了.
Vì thua lỗ công ty phải cắt giảm chi tiêu cho nên họ đã cho tôi nghỉ việc.
Yīnwèi gōngsī kuīsǔn yào xuējiǎn kāizhī, suǒyǐ tāmen bǎ wǒ gěi jiěgùle.

14. 你不应该老是想着生活中消极的一面.
Bạn không nên luôn nghĩ về mặt tiêu cực của cuộc sống.
Nǐ bù yìng gāi lǎo shì xiǎngzhe shēnghuó zhōng xiāojí de yīmiàn.

15. 我想我是高兴不起来了.
Tôi nghĩ tôi không thể vui vẻ được nữa.
Wǒ xiǎng wǒ shì gāoxìng bù qǐláile.

失望
Thất vọng
Shīwàng

1. 我没有得到我想要的工作.
Tôi không tìm được việc mà tôi thích.
Wǒ méiyǒu dédào wǒ xiǎng yào de gōngzuò.

2. 这部电影真是令我失望.
Tôi thất vọng về bộ phim này
Zhè bù diànyǐng zhēnshi lìng wǒ shīwàng.

3. 这个队的表现令人失望.
Thành tích của đội này khiến người ta thất vọng.
Zhège duì de biǎoxiàn lìng rén shīwàng.

4. 我很不愿让你失望.
Tôi không muốn làm bạn thất vọng.
Wǒ hěn bù yuàn ràng nǐ shīwàng.

5. 这顿饭真让人失望.
Bữa ăn này làm người ta thất vọng.
Zhè dùn fàn zhēn ràng rén shīwàng.

6. 这家旅店的服务让他失望.
Anh ấy thất vọng vì sự phục vụ của khách sạn này.
Zhè jiā lǚdiàn de fúwù ràng tā shīwàng.

7. 你没达到我对你的期望.
Bạn không đạt được kỳ vọng mà tôi dành cho bạn.
Nǐ méi dádào wǒ duì nǐ de qīwàng.

8. 她对自己失望了.
Cô ấy thất vọng về bản thân.
Tā duì zìjǐ shīwàngle.

9. 我等了两个小时,没人来接我.
Tôi đợi rất lâu nhưng không ai đến đón tôi.
Wǒ děngle liǎng gè xiǎoshí, méi rén lái jiē wǒ.

10. 这个假期过得没有期望的那么愉快.
Kỳ nghỉ này không vui vẻ như kỳ vọng.
Zhège jiàqīguò dé méiyǒu qīwàng dì nàme yúkuài.

11. 世界末日不会到来,但我还是感到 难 过 .
Ngày tàn của thế giới sẽ không thể xảy ra nhưng tôi vẫn cảm thấy khó chịu.
Shìjiè mòrì bù huì dàolái, dàn wǒ háishì gǎndào nánguò.

12. 我刚知道在我申请的其中一个出国学习项目中,我没被选上.
Tôi vừa mới biết mình bị rớt chương trình xin du học nước ngoài.
Wǒ gāng zhīdào zài wǒ shēnqǐng de qízhōng yīgè chūguó xuéxí xiàngmù zhōng, wǒ méi bèi xuǎn shàng.

13. 我想那也不会让我的情绪好起来,但 我 会 试 试 .
Tôi nghĩ điều đó cũng không thể vực dậy tinh thần của tôi nhưng tôi sẽ thử.
Wǒ xiǎng nà yě bù huì ràng wǒ de qíngxù hǎo qǐlái, dàn wǒ huì shì shì.

14. 这并不能帮我克服失望.
Chuyện này cũng không thể giúp tôi khỏi thất vọng.
Zhè bìng bùnéng bāng wǒ kèfú shīwàng.

15. 我想我会因为你而这么做,但我还是不喜欢输的感 觉 .
Tôi nghĩ vì bạn mà tôi làm như vậy, nhưng tôi không thích cảm giác bị thất bại.
Wǒ xiǎng wǒ huì yīnwèi nǐ ér zhème zuò, dàn wǒ háishì bù xǐhuān shū de gǎnjué.

Phần 15:


 

无聊
Chán nản
Wúliáo

1. 这本书让我感到乏味.
Cuốn sách này làm tôi chán quá.
Zhè běn shū ràng wǒ gǎndào fáwèi.

2. 你觉得这堂课闷吗?
Bạn nghĩ lớp học này ngột ngạt không?
Nǐ juédé zhè táng kè mèn ma?

3. 这部电影不是很有趣.
Bộ phim này không thú vị lắm.
Zhè bù diànyǐng bùshì hěn yǒuqù.

4. 我对这次谈话不感兴趣.
Tôi không hứng thú với cuộc trò chuyện này.
Wǒ duì zhè cì tánhuà bù gǎn xìngqù.

5. 和我的亲戚在一起度过假期是很无聊的事情.
Nghỉ lễ cùng với người thân vô cùng nhàm chán.
Hé wǒ de qīnqī zài yīqǐ dùguò jiàqī shì hěn wúliáo de shìqíng.

6. 他现在看起来很无聊.
Xem ra bây giờ anh ấy đang chán nản.
Tā xiànzài kàn qǐlái hěn wúliáo.

7. 我令你感到厌烦吗?
Tôi làm cho bạn cảm thấy chán phải không?
Wǒ lìng nǐ gǎndào yànfán ma?

8. 没有人想到演出会如此乏味.
Không ai ngờ diễn xuất lại chán như vậy.
Méiyǒurén xiǎngdào yǎnchū huì rúcǐ fáwèi.

9. 你为什么认为这很乏味?
Tại sao bạn cho rằng điều này chán?
Nǐ wèishéme rènwéi zhè hěn fáwèi?

10. 这再乏味不过了.
Không thể vô vị hơn nữa.
Zhè zài fáwèi bùguòle.

11. 这样的天气真令人压抑.
Kiểu thời tiết này khiến người ta chán nản.
Zhèyàng de tiānqì zhēn lìng rén yāyì.

12. 我感到无聊极了.
Tôi cảm thấy quá buồn chán.
Wǒ gǎndào wúliáo jíle.

13. 我看了一部没劲的影片,然后就睡了.
Tôi xem một bộ phim nhàm chán, sau đó thì ngủ thiếp đi.
Wǒ kànle yī bù méijìn de yǐngpiàn, ránhòu jiù shuìle.

14. 我通常都感觉很无聊.
Tôi thường cảm thấy chán nản.
Wǒ tōngcháng dōu gǎnjué hěn wúliáo.

15. 在课堂上,我无事可做.
Tôi không có gì để làm trong lớp học
Zài kètáng shàng, wǒ wú shì kě zuò.

憎恨
Căm ghét
Zēnghèn

1. 我讨厌工作.
Tôi ghét đi làm.
Wǒ tǎoyàn gōngzuò.

2. 仇恨通常源于无知和恐惧.
Thù hận thường bắt đầu bằng sự hoảng sợ và thiếu hiểu biết.
Chóuhèn tōngcháng yuán yú wúzhī hé kǒngjù.

3. 仇恨来自不同文化背景的人是不对 的 .
Căm ghét người không cùng văn hoá là không đúng.
Chóuhèn láizì bùtóng wénhuà bèijǐng de rén shì bùduì de.

4. 她恶狠狠地看了他一眼.
Cô ấy trợn mắt nhìn anh ta.
Tā èhěnhěn de kànle tā yīyǎn.

5. 他的声音充满了憎恨.
Giọng anh ấy đầy giận dữ.
Tā de shēngyīn chōngmǎnle zēnghèn.

6. 憎恨可以是一种强烈的感情.
Căm ghét là kiểu cảm xúc mãnh liệt.
Zēnghèn kěyǐ shì yī zhǒng qiángliè de gǎnqíng.

7. 憎恨让人难以原谅他人.
Thù hận khiến người ta khó lòng tha thứ cho người khác.
Zēnghèn ràng rén nányǐ yuánliàng tā rén.

8. 我讨厌那个人.
Tôi ghét con người đó.
Wǒ tǎoyàn nàgè rén.

9. 他鄙视法国的一切.
Anh ta xem thường mọi thứ của Pháp.
Tā bǐshì fàguó de yīqiè.

10. 她讨厌黄颜色.
Cô ấy ghét màu vàng.
Tā tǎoyàn huáng yánsè.

11. 我就是不想碰上他.
Tôi vốn không muốn gặp anh ta.
Wǒ jiùshì bùxiǎng pèng shàng tā.

12. 他有些地方就是让我感到不对劲.
Anh ta có vài chỗ khiến tôi không thích.
Tā yǒuxiē dìfāng jiùshì ràng wǒ gǎndào bùduìjìn.

13. 我讨厌那样,因为很不礼貌.
Tôi ghét điều đó, bởi vì nó không lịch sự.
Wǒ tǎoyàn nàyàng, yīnwèi hěn bù lǐmào.

14. 我刚看见了一个我不愿看见的人.
Tôi vừa nhìn thấy một người mà tôi không muốn thấy.
Wǒ gāng kànjiànle yīgè wǒ bù yuàn kànjiàn de rén.

15. 我受不了他.
Tôi không chịu nổi anh ta
Wǒ shòu bùliǎo tā.

Phần 16:

羞耻
Nhục nhã
Xiūchǐ

1. 你该为自己感到羞耻.
Bạn nên cảm thấy hổ thẹn về chính mình.
Nǐ gāi wèi zìjǐ gǎndào xiūchǐ.

2. 他的行为可耻.
Hành vi của anh ta thật đáng xấu hổ.
Tā de xíngwéi kěchǐ.

3. 他让全家蒙羞.
Anh ta làm cả nhà cảm thấy hổ thẹn.
Tā ràng quánjiā méng xiū.

4. 她是她祖国的耻辱.
Cô ta là nỗi nhục của tổ quốc.
Tā shì tā zǔguó de chǐrǔ.

5. 我为我的行为感到羞愧.
Tôi cảm thấy hổ thẹn về hành vi của mình.
Wǒ wèi wǒ de xíngwéi gǎndào xiūkuì.

6. 我想为我给学校带来的耻辱而道歉.
Tôi muốn xin lỗi vì sự hổ thẹn mà tôi mang lại cho trường.
Wǒ xiǎng wèi wǒ gěi xuéxiào dài lái de chǐrǔ ér dàoqiàn.

7. 他羞得满脸通红.
Anh ta xấu hổ đến mức đỏ cả mặt.
Tā xiū dé mǎn liǎn tōnghóng.

8. 那个人不知羞耻.
Con người đó không biết nhục là gì.
Nàgè rén bùzhī xiūchǐ.

9. 他隐藏不住自己的尴尬.
Anh ta không thể che giấu sự lúng túng của mình.
Tā yǐncáng bù zhù zìjǐ de gāngà.

10. 人人都知道他的羞耻事.
Ai cũng biết việc đáng xấu hổ của anh ta.
Rén rén dōu zhīdào tā de xiūchǐ shì.

11. 我骗了我父母,现在感到很内疚.
Tôi đã lừa cha mẹ tôi, bây giờ tôi cảm thấy rất áy náy.
Wǒ piànle wǒ fùmǔ, xiànzài gǎndào hěn nèijiù.

12. 我为自己感到很羞愧.
Tôi cảm thấy hổ thẹn với chính mình.
Wǒ wèi zìjǐ gǎndào hěn xiūkuì.

13. 我简直不敢相信,我的演奏会完全失 败 了 .
Tôi quả thật không dám tin, buổi diễn tấu của tôi hoàn toàn thất bại.
Wǒ jiǎnzhí bù gǎn xiāngxìn, wǒ de yǎnzòu huì wánquán shībàile.

14. 我感到很羞愧难堪.
Tôi cảm thấy hổ thẹn khó chịu.
Wǒ gǎndào hěn xiūkuì nánkān.

15. 我想我无法面对我的朋友和家人.
Tôi nghĩ tôi không còn mặt mũi nào đối diện với bạn bè và người thân
Wǒ xiǎng wǒ wúfǎ miàn duì wǒ de péngyǒu hé jiā rén.

威胁
Uy hiếp
Wēixié

1. 那条狗非常吓人.
Con chó đó thường dọa người.
Nà tiáo gǒu fēicháng xiàrén.

2. 改变让一些人感到不安.
Thay đổi khiến một vài người cảm thấy bất an.
Gǎibiàn ràng yīxiē rén gǎndào bù ān.

3. 有人警告了他可能的威胁.
Có người cảnh cáo khả năng đe dọa của hắn.
Yǒurén jǐnggàole tā kěnéng de wēixié.

4. 食肉动物对牧群是个威胁.
Động vật ăn thịt là mối đe dọa cho đàn gia súc.
Shíròu dòngwù duì mù qún shìgè wēixié.

5. 雨水稀少威胁到了他的庄稼.
Mưa ít gây nguy hiểm cho hoa màu của ông ấy.
Yǔshuǐ xīshǎo wēixié dàole tā de zhuāngjià.

6. 你在威胁我吗?
Bạn đang uy hiếp tôi phải không?
Nǐ zài wēixié wǒ ma?

7. 人们在受到威胁时会变得暴力.
Khi bị đe dọa con người càng bạo lực.
Rénmen zài shòudào wēixié shí huì biàn dé bàolì.

8. 我的猫不会威胁到任何人.
Con mèo của tôi không hề biết dọa ai cả.
Wǒ de māo bù huì wēixié dào rènhé rén.

9. 这阵风快要变成暴风雨了.
Trận gió này nhanh chóng chuyển thành cơn bão.
Zhè zhènfēng kuàiyào biàn chéng bàofēngyǔle.

10. 他语气中带有威胁的意味.
Giọng nói của ông ta mang ý đe dọa.
Tā yǔqì zhòng dài yǒu wēixié de yìwèi.

11. 如果你今晚不按时回家,我们就不得不惩罚你了.
Nếu tối nay bạn không về nhà đúng giờ, chúng tôi không thể không phạt bạn.
Rúguǒ nǐ jīn wǎn bù ànshí huí jiā, wǒmen jiù bùdé bù chéngfá nǐle.

12. 如果你回家晚了的话,你将两个星期不许打电话.
Nếu bạn về nhà trễ, bạn sẽ không được xài điện thoại trong vòng 2 tuần.
Rúguǒ nǐ huí jiā wǎnle dehuà, nǐ jiāng liǎng gè xīngqí bùxǔ dǎ diànhuà.

13. 把所有东西都给我,否则我就开枪 了 .
Đưa cho tao mọi thứ nếu không tao bắn.
Bǎ suǒyǒu dōngxī dū gěi wǒ, fǒuzé wǒ jiù kāi qiāngle.

14. 在我走远之前不要企图呼救,否则 我 就 不 得不伤你了.
Trước khi tao đi không được kêu cứu, nếu không tao sẽ làm mày bị thương đó biết chưa.
Zài wǒ zǒu yuǎn zhīqián bùyào qìtú hūjiù, fǒuzé wǒ jiù bùdé bù shāng nǐle.

15. 如果你今晚不加班的话,以后都不用来上班了.
Nếu tối nay không chịu tăng ca sau này bạn không cần phải đến làm việc nữ
Rúguǒ nǐ jīn wǎn bù jiābān dehuà, yǐhòu dōu bùyòng lái shàngbānle.

Phần 17:

责备
Chỉ trích
Zébèi

1. 你上班不能再迟到了.
Bạn không được đi làm trễ nữa.
Nǐ shàngbān bùnéng zài chídàole.

2. 他批评了汤姆工作粗心.
Ông ấy phê bình Tom làm việc cẩu thả.
Tā pīpíngle tāngmǔ gōngzuò cūxīn.

3. 老师就成绩问题警告了全班同学.
Vì vấn đề thành tích mà giáo viên cảnh cáo cả lớp.
Lǎoshī jiù chéngjī wèntí jǐnggàole quán bān tóngxué.

4. 如果我是你的话,我不会那样做的.
Nếu tôi là bạn, tôi sẽ không làm như vậy.
Rúguǒ wǒ shì nǐ dehuà, wǒ bù huì nàyàng zuò de.

5. 那不是个好主意.
Đó không phải là ý hay.
Nà bùshìgè hǎo zhǔyì.

6. 那样不行.
Như thế không được.
Nàyàng bùxíng.

7. 我简直不能相信,你竟会那样做.
Tôi thật không thể tin bạn lại làm như vậy.
Wǒ jiǎnzhí bùnéng xiāngxìn, nǐ jìng huì nàyàng zuò.

8. 那太令人恶心了.
Thật khiến người ta chán ghét.
Nà tài lìng rén ěxīnle.

9. 你太粗鲁了.
Bạn quá lỗ mãng rồi.
Nǐ tài cūlǔle.

10. 你不能在公众场合那样做.
Bạn không được làm như vậy ở nơi công cộng.
Nǐ bùnéng zài gōngzhòng chǎnghé nàyàng zuò.

11. 我必须承认,我对你非常失望.
Tôi phải thừa nhận rằng tôi vô cùng thất vọng về bạn.
Wǒ bìxū chéngrèn, wǒ duì nǐ fēicháng shīwàng.

12. 你得严肃对待这事.
Bạn phải nghiêm túc đối với việc này.
Nǐ dé yánsù duìdài zhè shì.

13. 你无权干涉我的事情.
Bạn không có quyền can thiệp vào việc của tôi.
Nǐ wú quán gānshè wǒ de shìqíng.

14. 我不这样认为.我们要互相依靠,各尽其职.
Tôi không nghĩ như vậy. Chúng ta nên dựa vào nhau, làm tròn trách nhiệm của mỗi người
Wǒ bù zhèyàng rènwéi. Wǒmen yào hùxiāng yīkào, gè jìn qí zhí.

担忧
Lo lắng
Dānyōu

1. 我担心下个星期的测验.
Tôi lo cho bài kiểm tra tuần sau.
Wǒ dānxīn xià gè xīngqí de cèyàn.

2. 别为我担心.
Đừng lo cho tôi.
Bié wèi wǒ dānxīn.

3. 我担心你的安全.
Tôi lo cho sự an toàn của bạn.
Wǒ dānxīn nǐ de ānquán.

4. 我担心你的行驶安全.
Tôi lo cho sự lái xe an toàn của bạn.
Wǒ dānxīn nǐ de xíngshǐ ānquán.

5. 他好象对自己的健康毫不关心.
Ông ấy dường như chẳng quan tâm đến sức khoẻ của mình.
Tā hǎoxiàng duì zìjǐ de jiànkāng háo bù guānxīn.

6. 你无须担心任何事情.
Bạn không cần phải lo lắng chuyện gì cả.
Nǐ wúxū dānxīn rènhé shìqíng.

7. 他的行为总是让我担心.
Hành vi của anh ta luôn khiến tôi lo lắng.
Tā de xíngwéi zǒng shì ràng wǒ dānxīn.

8. 这条新的信息很令人不安.
Tin tức mới này luôn khiến người ta bất an.
Zhè tiáo xīn de xìnxī hěn lìng rén bù ān.

9. 我有点担心这顿饭的花费.
Tôi hơi lo chi phí bữa ăn này.
Wǒ yǒudiǎn dānxīn zhè dùn fàn de huāfèi.

10. 他的母亲很担心他.
Mẹ anh ấy rất lo cho anh ấy.
Tā de mǔqīn hěn dānxīn tā.

11. 我的手头有些拮据.
Tôi hơi kẹt tiền.
Wǒ de shǒutóu yǒuxiē jiéjū.

12. 我是个音乐家,经常没有固定的工作 .
Tôi là nhạc sĩ nên thường xuyên không có việc ổn định
Wǒ shìgè yīnyuè jiā, jīngcháng méiyǒu gùdìng de gōngzuò.

13. 我的英语和历史都很好,但是自然 科 学却很糟糕.
Môn lịch sử và tiếng anh của tôi rất tốt, nhưng mấy môn khoa học tự nhiên thì rất tệ.
Wǒ de yīngyǔ hé lìshǐ dōu hěn hǎo, dànshì zìrán kēxué què hěn zāogāo.

14. 我不能摆脱忧虑.
Tôi không thể thôi lo lắng.
Wǒ bùnéng bǎituō yōulǜ.

15. 我知道我这样很傻,但是我这辈子都会为她担心的 .
Tôi biết mình như vậy là rất ngốc, nhưng tôi sẽ lo lắng cho cô ấy suốt cuộc đời này
Wǒ zhīdào wǒ zhèyàng hěn shǎ, dànshì wǒ zhè bèizi dūhuì wèi tā dānxīn de.

Phần 18:


 

欺骗
Lừa gạt
Qīpiàn

1. 你骗了我!
Bạn lừa tôi!
Nǐ piànle wǒ!

2. 在这次生意中,我受骗了.
Trong vụ làm ăn này tôi đã bị lừa.
Zài zhè cì shēngyì zhōng, wǒ shòupiànle.

3. 他的话很有欺骗性.
Lời nói của ông ta là lừa đảo.
Tā dehuà hěn yǒu qīpiàn xìng.

4. 你让你自己受骗了.
Bạn để cho mình bị gạt.
Nǐ ràng nǐ zìjǐ shòupiànle.

5. 别被他的花言巧语所迷惑.
Đừng bị lừa bởi lời ngon tiếng ngọt của hắn.
Bié bèi tā de huāyánqiǎoyǔ suǒ míhuò.

6. 他完全被敌人欺骗了.
Anh ta hoàn toàn bị kẻ thù lừa.
Tā wánquán bèi dírén qīpiànle.

7. 别让外表欺骗了你.
Đừng để ngoại hình đánh lừa bạn.
Bié ràng wàibiǎo qīpiànle nǐ.

8. 你不能那么轻易地欺骗我.
Bạn không thể lừa tôi dễ dàng như vậy đâu.
Nǐ bùnéng nàme qīngyì dì qīpiàn wǒ.

9. 他被骗钱了.
Anh ta bị gạt tiền.
Tā bèi piàn qiánle.

10. 我简直不敢相信我竟是这样一个傻瓜.
Tôi thật không dám tin tôi lại là đứa ngốc như vậy.
Wǒ jiǎnzhí bù gǎn xiāngxìn wǒ jìng shì zhèyàng yīgè shǎguā.

11. 如果我给不出一个好的理由,她就会 联 系 我 父母.
Nếu tôi không đưa ra được lý do chính đáng cô ấy sẽ liên lạc với cha mẹ tôi.
Rúguǒ wǒ gěi bù chū yīgè hǎo de lǐyóu, tā jiù huì liánxì wǒ fùmǔ.

12. 这只是一个无恶意的小谎言,没什么大不了的.
Đây chỉ là lời nói dối không cố ý, không có gì to tát cả.
Zhè zhǐshì yīgè wú èyì de xiǎo huǎngyán, méishénme dàbùliǎo de.

13. 我的良心会狠狠地谴责我的.
Lương tâm tôi đang lên án tôi/tôi đang bị lương tâm cắn rứt.
Wǒ de liángxīn huì hěn hěn de qiǎnzé wǒ de.

14. 我必须编造些理由才能避免惹上麻烦.
Tôi phải bịa ra vài lý do mới có thể tránh phiền phức được.
Wǒ bìxū biānzào xiē lǐyóu cáinéng bìmiǎn rě shàng máfan.

15. 你确定你是迫不得已才撒谎的吗?
Bạn có chắc bạn bịa chuyện là do bất đắc dĩ không
Nǐ quèdìng nǐ shì pòbùdéyǐ cái sāhuǎng de ma?

嘲笑
Chế nhạo
Cháoxiào

1. 他总是犯错误.
Anh ta luôn phạm sai lầm.
Tā zǒng shì fàn cuòwù.

2. 她总是穿得那么邋遢的吗?
Cô ta luôn ăn mặc lôi thôi như thế hả?
Tā zǒng shì chuān dé nàme lātà de ma?

3. 你真是个白痴.
Bạn thật là một tên ngốc.
Nǐ zhēnshi gè báichī.

4. 你说的话很荒唐.
Lời bạn nói thật vô lý.
Nǐ shuō dehuà hěn huāngtáng.

5. 他的论点毫无道理.
Luận điểm của anh ta hoàn toàn vô lý.
Tā dì lùndiǎn háo wú dàolǐ.

6. 他是个很糟糕的演员.
Anh ta là một diễn viên rất tệ.
Tā shìgè hěn zāogāo de yǎnyuán.

7. 那是我听到过的最愚蠢的事情.
Đó là chuyện ngu ngốc nhất mà tôi từng nghe.
Nà shì wǒ tīng dàoguò de zuì yúchǔn de shìqíng.

8. 他是这里最糟糕的工人.
Anh ta là công nhân tệ nhất ở đây.
Tā shì zhèlǐ zuì zāogāo de gōngrén.

9. 这首诗很差劲.
Bài thơ này rất dở.
Zhè shǒu shī hěn chàjìng.

10. 你的音乐简直刺痛了我的耳朵.
Nhạc của bạn quả thật làm tôi đau tai quá.
Nǐ de yīnyuè jiǎnzhí cì tòngle wǒ de ěrduǒ.

11. 那为什么每个人都在笑话我呢?
Thế tại sao mỗi người đều cười nhạo tôi?
Nà wèishéme měi gè rén dōu zài xiàohuà wǒ ne?

12. 他们是在拿我开心.
Họ đang chọc ghẹo tôi.
Tāmen shì zài ná wǒ kāixīn.

13. 我不喜欢难堪.
Tôi không thích khó xử.
Wǒ bù xǐhuān nánkān.

14. 那太糟糕了,因为我再也不会让自己经受那样的折磨了.
Thế thì tệ quá, bởi vì tôi không thể để mình bị giày vò thêm nữa.
Nà tài zāogāole, yīnwèi wǒ zài yě bù huì ràng zìjǐ jīngshòu nàyàng de zhémóle.

15. 上个星期,我干了一件大傻事,大家 都 笑 我.
Tuần rồi, tôi đã làm một việc ngu ngốc, mọi người đều cười tôi
Shàng gè xīngqí, wǒ gànle yī jiàn dà shǎ shì, dàjiā dōu xiào wǒ.

Phần 19:

 

奉承
Nịnh hót
Fèngchéng

1. 你一点也没有变老.
Bạn chẳng già đi chút nào.
Nǐ yīdiǎn yě méiyǒu biàn lǎo.

2. 你穿那衣服棒极了.
Bạn mặc bộ này tuyệt quá.
Nǐ chuān nà yīfú bàng jíle.

3. 别企图用奉承来给我留下好印象.
Đừng cố dùng những lời ton hót để tạo ấn tượng tốt với tôi.
Bié qìtú yòng fèngchéng lái gěi wǒ liú xià hǎo yìnxiàng.

4. 我不会被你的虚假的称赞所欺骗.
Tôi không thể bị lừa bởi những lời khen ngợi giả dối của bạn.
Wǒ bù huì bèi nǐ de xūjiǎ de chēngzàn suǒ qīpiàn.

5. 你把那首曲子演奏得很好.
Bạn diễn tấu bài hát này rất hay.
Nǐ bǎ nà shǒu qǔzi yǎnzòu dé hěn hǎo.

6. 你唱起歌来像个天使.
Bạn hát giống như một thiên thần.
Nǐ chàng qǐ gē lái xiàng gè tiānshǐ.

7. 他是我见过的最好的球员.
Anh ấy là cầu thủ giỏi nhất mà tôi từng gặp.
Tā shì wǒ jiànguò de zuì hǎo de qiúyuán.

8. 你是我们最有价值的工人.
Bạn là công nhân sáng giá nhất của chúng tôi.
Nǐ shì wǒmen zuì yǒu jiàzhí de gōngrén.

9. 我们对你的工作很满意.
Chúng tôi rất hài lòng với công việc của bạn.
Wǒmen duì nǐ de gōngzuò hěn mǎnyì.

10. 你家的院子是这附近最好的.
Sân nhà bạn xịn nhất trong vùng này.
Nǐ jiā de yuànzi shì zhè fùjìn zuì hǎo de.

11. 你就是我想遇见的人.
Bạn chính là người mà tôi muốn gặp.
Nǐ jiùshì wǒ xiǎng yùjiàn de rén.

12. 因为你的微笑使我的日子都明媚起来了.
Vì nụ cười của bạn làm cho cuộc sống của tôi thêm tươi đẹp.
Yīnwèi nǐ de wéixiào shǐ wǒ de rìzi dōu míngmèi qǐláile.

13. 我可以和你在一起吗?
Tôi có thể sống cùng bạn không?
Wǒ kěyǐ hé nǐ zài yīqǐ ma?

14. 我真的很喜欢你穿的这件衣服.
Tôi rất thích bạn mặc bộ đồ này.
Wǒ zhēn de hěn xǐhuān nǐ chuān de zhè jiàn yīfú.

15. 我只是想跟你说,你把办公室管理得很好.
Tôi chỉ muốn nói với bạn rằng bạn quản lý văn phòng rất tốt
Wǒ zhǐshì xiǎng gēn nǐ shuō, nǐ bǎ bàngōngshì guǎnlǐ dé hěn hǎo.

悲伤
Bi thương
Bēishāng

1. 你发生了这种事情,我感到很难过.
Tôi rất buồn khi bạn xảy ra chuyện như vậy.
Nǐ fāshēngle zhè zhǒng shìqíng, wǒ gǎndào hěn nánguò.

2. 我现在应付不了这个.
Giờ tôi đối phó không nổi chuyện này.
Wǒ xiànzài yìngfù bùliǎo zhège.

3. 这太糟糕了.
Quá tệ.
Zhè tài zāogāole.

4. 你在哭吗?
Bạn đang khóc sao?
Nǐ zài kū ma?

5. 我过一会儿就没事了.
Một lát nữa tôi sẽ ổn thôi.
Wǒguò yīhuǐ’er jiù méishìle.

6. 我想念我的妻子.
Tôi rất nhớ vợ tôi.
Wǒ xiǎngniàn wǒ de qīzi.

7. 这些照片让我伤心.
Mấy tấm hình này làm tôi buồn.
Zhèxiē zhàopiàn ràng wǒ shāngxīn.

8. 他还在为她伤心.
Anh ấy vẫn còn đau lòng vì cô ta.
Tā hái zài wèi tā shāngxīn.

9. 她还没有从丧子的打击中恢复过来.
Cô ấy vẫn chưa hết đau lòng vì cái chết của con trai.
Tā hái méiyǒu cóng sàng zi de dǎjí zhōng huīfù guòlái.

10. 我只是不想谈这个.
Tôi chỉ không muốn nói đến chuyện này.
Wǒ zhǐshì bùxiǎng tán zhège.

11. 你为什么这么沮丧?
Tại sao bạn lại ủ rũ như vậy?
Nǐ wèishéme zhème jǔsàng?

12. 我感觉我的心碎了.
Tôi cảm thấy tim tôi tan nát.
Wǒ gǎnjué wǒ de xīn suìle.

13. 我现在没心情谈话.
Bây giờ tôi không có tâm trạng nói chuyện.
Wǒ xiànzài méi xīnqíng tánhuà.

14. 我现在心情很不好,我想一个 人 呆 一 会儿.
Hiện giờ tâm trạng tôi không tốt, tôi muốn ở một mình.
Wǒ xiànzài xīnqíng hěn bù hǎo, wǒ xiǎng yīgè rén dāi yī huì er.

15. 在这些情况下,只有时间能让你恢复过来.
Trong những tình huống như vậy, chỉ có thời gian mới có thể giúp anh ấy bình phục
Zài zhèxiē qíngkuàng xià, zhǐyǒu shíjiān néng ràng nǐ huīfù guòlái.

Phần 20:

嫉妒
Đố kỵ
Jídù

1. 那个女孩认为自己很可爱.
Cô bé đó nghĩ rằng mình rất đáng yêu.
Nàgè nǚhái rènwéi zìjǐ hěn kě’ài.

2. 我希望我能买得起这样一辆车.
Tôi hi vọng tôi có thể mua được chiếc xe kiểu đó.
Wǒ xīwàng wǒ néng mǎi dé qǐ zhèyàng yī liàng chē.

3. 我必须承认我有一点嫉妒.
Tôi phải thừa nhận tôi có chút đố kỵ.
Wǒ bìxū chéngrèn wǒ yǒu yīdiǎn jídù.

4. 我羡慕他的成功.
Tôi ngưỡng mộ thành công của anh ấy.
Wǒ xiànmù tā de chénggōng.

5. 你没有理由妒忌我.
Bạn không có lý do gì để ghen ghét tôi.
Nǐ méiyǒu lǐyóu dùjì wǒ.

6. 你嫉妒我的朋友吗?
Bạn ghen tỵ với bạn bè của tôi phải không?
Nǐ jídù wǒ de péngyǒu ma?

7. 如果我能跑得象汤姆一样快就好了.
Nếu tôi có thể chạy nhanh như Tom thì tốt rồi.
Rúguǒ wǒ néng pǎo dé xiàng tāngmǔ yīyàng kuài jiù hǎole.

8. 很显然,他令比尔嫉妒了.
Rất rõ ràng, anh ta khiến Tom ghen ghét.
Hěn xiǎnrán, tā lìng bǐ’ěr jídùle.

9. 嫉妒的确会破坏友谊.
Đố kỵ sẽ làm tổn thương tình bạn.
Jídù díquè huì pòhuài yǒuyì.

10. 嫉妒他是没有用的.
Ghen ghét anh ấy cũng chẳng ích gì.
Jídù tā shì méiyǒuyòng de.

11. 我已经可以说,我不喜欢他.
Tôi có thể nói tôi không thích anh ta.
Wǒ yǐjīng kěyǐ shuō, wǒ bù xǐhuān tā.

12. 听起来你吃醋了.
Nghe chừng bạn đang ghen.
Tīng qǐlái nǐ chīcùle.

13. 我就是不喜欢你和那个人经常呆在一起.
Tôi thật không thích bạn qua lại với anh chàng đó.
Wǒ jiùshì bù xǐhuān nǐ hé nàgè rén jīngcháng dāi zài yīqǐ.

14. 不管我怎么努力学习,我总是不能超过你.
Cho dù tôi có nỗ lực học tập thế nào đi nữa thì tôi cũng không thể vượt qua bạn.
Bùguǎn wǒ zěnme nǔlì xuéxí, wǒ zǒng shì bùnéng chāoguò nǐ.

15. 我猜想是我的嫉妒心使我有点过分了 .
Tôi đoán lòng đố kỵ khiến tôi hơi quá đáng
Wǒ cāixiǎng shì wǒ de jídù xīn shǐ wǒ yǒudiǎn guòfènle.

恐惧
Hoảng sợ
Kǒngjù

1. 我很害怕狗.
Tôi rất sợ chó.
Wǒ hěn hàipà gǒu.

2. 我恐高.
Tôi sợ độ cao.
Wǒ kǒng gāo.

3. 他太害怕受伤了.
Anh ấy rất sợ bị thương.
Tā tài hàipà shòushāngle.

4. 什么东西让他很害怕.
Có gì đó khiến anh ta sợ hãi.
Shénme dōngxī ràng tā hěn hàipà.

5. 那个男人的眼神吓着我了.
Ánh mắt của người đàn ông kia khiến tôi sợ.
Nàgè nánrén de yǎnshén xiàzhe wǒle.

6. 那部电影真恐怖.
Bộ phim đó thật đáng sợ.
Nà bù diànyǐng zhēn kǒngbù.

7. 我还是很怕黑.
Tôi vẫn còn sợ bóng tối.
Wǒ háishì hěn pà hēi.

8. 溺水是我最恐惧的事情之一.
Tôi sợ nhất là bị chìm trong nước.
Nìshuǐ shì wǒ zuì kǒngjù de shìqíng zhī yī.

9. 我不怕说出我的想法.
Tôi không ngại nói ra suy nghĩ của mình.
Wǒ bùpà shuō chū wǒ de xiǎngfǎ.

10. 别被这声音吓着.
Đừng sợ những tiếng ồn đó.
Bié bèi zhè shēngyīn xiàzhe.

11. 如果你关灯的话,怪物就会从我床底下出来 的 .
Nếu bạn tắt đèn, quái vật dưới gầm giường của tôi sẽ chui ra.
Rúguǒ nǐ guān dēng dehuà, guàiwù jiù huì cóng wǒ chuáng dǐxia chūlái de.

12. 如果你关灯,它就会出来把我吃掉.
Nếu bạn tắt đèn, chúng sẽ xuất hiện và ăn thịt tôi.
Rúguǒ nǐ guān dēng, tā jiù huì chūlái bǎ wǒ chī diào.

13. 我每次看到虫子都会吓得发疯.
Mỗi khi nhìn thấy côn trùng tôi đều sợ chết khiếp.
Wǒ měi cì kàn dào chóngzi dūhuì xià dé fāfēng.

14. 你有没有努力克服你的恐惧?
Bạn có cố vượt qua nỗi sợ của mình không?
Nǐ yǒu méiyǒu nǔlì kèfú nǐ de kǒngjù?

15. 终有一天你必须面对你的恐惧.
Rồi có một ngày bạn phải đối diện với sự sợ hãi của mình
Zhōng yǒu yītiān nǐ bìxū miàn duì nǐ de kǒngjù.

Phần 21:


 

值得回忆的人
Người đáng nhớ
Zhídé huíyì de rén

1. 杰夫是我们班上最滑稽的人.
Jeff là người khôi hài nhất trong lớp của tôi.
Jié fū shì wǒmen bān shàng zuì huájī de rén.

2. 整个镇的人都认为吉姆是一个好市长 .
Người trong thị trấn này đều cho rằng Jim là một thị trưởng tốt.
Zhěnggè zhèn de rén dōu rènwéi jímǔ shì yīgè hǎo shì zhǎng.

3. 很高兴你还记得我.
Rất vui vì bạn còn nhớ tôi.
Hěn gāoxìng nǐ hái jìdé wǒ.

4. 我怎么会忘记我最喜欢的大学教授?
Tôi làm sao có thể quên vị giáo sư đại học mà tôi yêu quý nhất.
Wǒ zěnme huì wàngjì wǒ zuì xǐhuān de dàxué jiàoshòu?

5. 阿尔夫瑞德是我们学校最高的人.
Alfred là người cao nhất trong trường tôi.
Ā’ěr fū ruì dé shì wǒmen xuéxiào zuìgāo de rén.

6. 海克特是我碰到过的最差劲的老板.
Hector là ông chủ tệ nhất mà tôi từng gặp.
Hǎi kè tè shì wǒ pèng dàoguò de zuì chàjìng de lǎobǎn.

7. 我们国家欠小马丁•路德•金太多了.
Nước chúng tôi nợ Martin Luther King Jr. rất nhiều.
Wǒmen guójiā qiàn xiǎo mǎdīng•lù dé•jīntài duōle.

8. 苏珊是我们镇里最漂亮的姑娘.
Susan là cô gái đẹp nhất trong thị trấn chúng tôi.
Sū shān shì wǒmen zhèn lǐ zuì piàoliang de gūniáng.

9. 凯伦的歌声很优美.
Giọng hát của Karen rất du dương.
Kǎi lún de gēshēng hěn yōuměi.

10. 在他漫长的生涯中,他帮助过很 多 人 .
Ông ấy đã giúp rất nhiều người trong suốt sự nghiệp của mình.
Zài tā màncháng de shēngyá zhōng, tā bāngzhùguò hěnduō rén.

11. 你还和你的很多老同学保持联系吗?
Bạn còn giữ liên lạc với bạn học cũ của mình không?
Nǐ hái hé nǐ de hěnduō lǎo tóngxué bǎochí liánxì ma?

12. 有个人我肯定我会认得.
Có một người tôi chắc chắn là sẽ nhận ra.
Yǒu gè rén wǒ kěndìng wǒ huì rèndé.

13. 不过,她是我永远不会忘记的人.
Nhưng cô ấy là người mà tôi không thể quên.
Bùguò, tā shì wǒ yǒngyuǎn bù huì wàngjì de rén.

14. 这个签名很有价值,因为他是一个在棒球史和非裔美国人 历 史 上值得纪念的人物.
Chữ ký này rất có giá trị, bởi vì ông ấy là nhân vật đáng nhớ trong lịch sử bóng chày và lịch sử của người Mỹ gốc Phi.
Zhège qiānmíng hěn yǒu jiàzhí, yīnwèi tā shì yīgè zài bàngqiú shǐ hé fēi yì měiguó rén lìshǐ shàng zhídé jìniàn de rén wù.

15. 他的勇气不会被遗忘.
Không thể quên lòng dũng cảm của ông ấy
Tā de yǒngqì bù huì bèi yíwàng.

令人欣喜的经历
Kinh nghiệm khiến người ta vui vẻ.
Lìng rén xīnxǐ de jīnglì

1. 我爱我的新工作.
Tôi thích công việc mới của tôi.
Wǒ ài wǒ de xīn gōngzuò.

2. 那给了我一个惊喜的生日聚会真是 太 棒.
Tổ chức buổi sinh nhật ngạc nhiên cho tôi thật tuyệt.
Nà gěile wǒ yīgè jīngxǐ de shēngrì jùhuì zhēnshi tài bàng.

3. 这次乘气球旅行简直令人难以置信.
Chuyến du lịch bằng khinh khí cầu quả thật khiến người ta khó tin.
Zhè cì chéng qìqiú lǚxíng jiǎnzhí lìng rén nányǐ zhìxìn.

4. 我们的登山之行真是太妙了.
Chuyến leo núi của chúng ta rất tuyệt.
Wǒmen de dēngshān zhī xíng zhēnshi tài miàole.

5. 我忘不了我第一次戴着呼吸器潜水 的 经 历 .
Tôi không thể quên lần lặn đầu tiên có mang bình khí nén.
Wǒ wàng bùliǎo wǒ dì yīcì dàizhe hū xī qì qiánshuǐ de jīnglì.

6. 吃这种巧克力的感觉简直棒极了.
Cảm giác ăn sôcôla này quả thật rất tuyệt.
Chī zhè zhǒng qiǎokèlì de gǎnjué jiǎnzhí bàng jíle.

7. 跳伞给我一种极妙的刺激.
Nhảy dù khiến tôi cực kỳ phấn khích.
Tiàosǎn gěi wǒ yī zhǒng jí miào de cìjī.

8. 尽管不安全,但我还是喜欢开快车.
Cho dù không an toàn nhưng tôi vẫn thích lái xe nhanh.
Jǐnguǎn bù ānquán, dàn wǒ háishì xǐhuān kāi kuàichē.

9. 我觉得最刺激的事就是坐过山车.
Tôi cảm thấy việc phấn khích nhất chính là đi tàu lượn siêu tốc.
Wǒ juédé zuì cìjī de shì jiùshì zuòguòshānchē.

10. 我喜欢被这些床单包裹的感觉.
Tôi thích cảm giác bị cuộn trong ga giường.
Wǒ xǐhuān bèi zhèxiē chuángdān bāoguǒ de gǎnjué.

11. 我简直不能相信这真的发生了.
Tôi thật không thể tin điều này đã thật sự xảy ra.
Wǒ jiǎnzhí bùnéng xiāngxìn zhè zhēn de fǎ shēng le.

12. 等到刺激感过去一些,你可能会感觉不一样.
Đợi sự phấn khích qua đi, bạn có thể sẽ cảm thấy khác.
Děngdào cìjī gǎn guòqù yīxiē, nǐ kěnéng huì gǎnjué bù yīyàng.

13. 我以为我做不到,可我真的做到了.
Tôi nghĩ tôi làm không được, nhưng tôi đã làm được.
Wǒ yǐwéi wǒ zuò bù dào, kě wǒ zhēn de zuò dàole.

14. 我是,但是我现在太激动了,没什 么 能 给 我泼冷水.
Tôi làm, nhưng hiện giờ tôi quá phấn khích không gì có thể làm tôi mất hứng.
Wǒ shì, dànshì wǒ xiànzài tài jīdòngle, méi shénme néng gěi wǒ pōlěngshuǐ.

15. 你为什么这么激动?
Tại sao bạn lại xúc động như vậy?
Nǐ wèishéme zhème jīdòng?

Phần 22:

值得回忆的人
Người đáng nhớ
Zhídé huíyì de rén

1. 杰夫是我们班上最滑稽的人.
Jeff là người khôi hài nhất trong lớp của tôi.
Jié fū shì wǒmen bān shàng zuì huájī de rén.

2. 整个镇的人都认为吉姆是一个好市长 .
Người trong thị trấn này đều cho rằng Jim là một thị trưởng tốt.
Zhěnggè zhèn de rén dōu rènwéi jímǔ shì yīgè hǎo shì zhǎng.

3. 很高兴你还记得我.
Rất vui vì bạn còn nhớ tôi.
Hěn gāoxìng nǐ hái jìdé wǒ.

4. 我怎么会忘记我最喜欢的大学教授?
Tôi làm sao có thể quên vị giáo sư đại học mà tôi yêu quý nhất.
Wǒ zěnme huì wàngjì wǒ zuì xǐhuān de dàxué jiàoshòu?

5. 阿尔夫瑞德是我们学校最高的人.
Alfred là người cao nhất trong trường tôi.
Ā’ěr fū ruì dé shì wǒmen xuéxiào zuìgāo de rén.

6. 海克特是我碰到过的最差劲的老板.
Hector là ông chủ tệ nhất mà tôi từng gặp.
Hǎi kè tè shì wǒ pèng dàoguò de zuì chàjìng de lǎobǎn.

7. 我们国家欠小马丁•路德•金太多了.
Nước chúng tôi nợ Martin Luther King Jr. rất nhiều.
Wǒmen guójiā qiàn xiǎo mǎdīng•lù dé•jīntài duōle.

8. 苏珊是我们镇里最漂亮的姑娘.
Susan là cô gái đẹp nhất trong thị trấn chúng tôi.
Sū shān shì wǒmen zhèn lǐ zuì piàoliang de gūniáng.

9. 凯伦的歌声很优美.
Giọng hát của Karen rất du dương.
Kǎi lún de gēshēng hěn yōuměi.

10. 在他漫长的生涯中,他帮助过很 多 人 .
Ông ấy đã giúp rất nhiều người trong suốt sự nghiệp của mình.
Zài tā màncháng de shēngyá zhōng, tā bāngzhùguò hěnduō rén.

11. 你还和你的很多老同学保持联系吗?
Bạn còn giữ liên lạc với bạn học cũ của mình không?
Nǐ hái hé nǐ de hěnduō lǎo tóngxué bǎochí liánxì ma?

12. 有个人我肯定我会认得.
Có một người tôi chắc chắn là sẽ nhận ra.
Yǒu gè rén wǒ kěndìng wǒ huì rèndé.

13. 不过,她是我永远不会忘记的人.
Nhưng cô ấy là người mà tôi không thể quên.
Bùguò, tā shì wǒ yǒngyuǎn bù huì wàngjì de rén.

14. 这个签名很有价值,因为他是一个在棒球史和非裔美国人 历 史 上值得纪念的人物.
Chữ ký này rất có giá trị, bởi vì ông ấy là nhân vật đáng nhớ trong lịch sử bóng chày và lịch sử của người Mỹ gốc Phi.
Zhège qiānmíng hěn yǒu jiàzhí, yīnwèi tā shì yīgè zài bàngqiú shǐ hé fēi yì měiguó rén lìshǐ shàng zhídé jìniàn de rén wù.

15. 他的勇气不会被遗忘.
Không thể quên lòng dũng cảm của ông ấy
Tā de yǒngqì bù huì bèi yíwàng.

令人欣喜的经历
Kinh nghiệm khiến người ta vui vẻ.
Lìng rén xīnxǐ de jīnglì

1. 我爱我的新工作.
Tôi thích công việc mới của tôi.
Wǒ ài wǒ de xīn gōngzuò.

2. 那给了我一个惊喜的生日聚会真是 太 棒.
Tổ chức buổi sinh nhật ngạc nhiên cho tôi thật tuyệt.
Nà gěile wǒ yīgè jīngxǐ de shēngrì jùhuì zhēnshi tài bàng.

3. 这次乘气球旅行简直令人难以置信.
Chuyến du lịch bằng khinh khí cầu quả thật khiến người ta khó tin.
Zhè cì chéng qìqiú lǚxíng jiǎnzhí lìng rén nányǐ zhìxìn.

4. 我们的登山之行真是太妙了.
Chuyến leo núi của chúng ta rất tuyệt.
Wǒmen de dēngshān zhī xíng zhēnshi tài miàole.

5. 我忘不了我第一次戴着呼吸器潜水 的 经 历 .
Tôi không thể quên lần lặn đầu tiên có mang bình khí nén.
Wǒ wàng bùliǎo wǒ dì yīcì dàizhe hū xī qì qiánshuǐ de jīnglì.

6. 吃这种巧克力的感觉简直棒极了.
Cảm giác ăn sôcôla này quả thật rất tuyệt.
Chī zhè zhǒng qiǎokèlì de gǎnjué jiǎnzhí bàng jíle.

7. 跳伞给我一种极妙的刺激.
Nhảy dù khiến tôi cực kỳ phấn khích.
Tiàosǎn gěi wǒ yī zhǒng jí miào de cìjī.

8. 尽管不安全,但我还是喜欢开快车.
Cho dù không an toàn nhưng tôi vẫn thích lái xe nhanh.
Jǐnguǎn bù ānquán, dàn wǒ háishì xǐhuān kāi kuàichē.

9. 我觉得最刺激的事就是坐过山车.
Tôi cảm thấy việc phấn khích nhất chính là đi tàu lượn siêu tốc.
Wǒ juédé zuì cìjī de shì jiùshì zuòguòshānchē.

10. 我喜欢被这些床单包裹的感觉.
Tôi thích cảm giác bị cuộn trong ga giường.
Wǒ xǐhuān bèi zhèxiē chuángdān bāoguǒ de gǎnjué.

11. 我简直不能相信这真的发生了.
Tôi thật không thể tin điều này đã thật sự xảy ra.
Wǒ jiǎnzhí bùnéng xiāngxìn zhè zhēn de fǎ shēng le.

12. 等到刺激感过去一些,你可能会感觉不一样.
Đợi sự phấn khích qua đi, bạn có thể sẽ cảm thấy khác.
Děngdào cìjī gǎn guòqù yīxiē, nǐ kěnéng huì gǎnjué bù yīyàng.

13. 我以为我做不到,可我真的做到了.
Tôi nghĩ tôi làm không được, nhưng tôi đã làm được.
Wǒ yǐwéi wǒ zuò bù dào, kě wǒ zhēn de zuò dàole.

14. 我是,但是我现在太激动了,没什 么 能 给 我泼冷水.
Tôi làm, nhưng hiện giờ tôi quá phấn khích không gì có thể làm tôi mất hứng.
Wǒ shì, dànshì wǒ xiànzài tài jīdòngle, méi shénme néng gěi wǒ pōlěngshuǐ.

15. 你为什么这么激动?
Tại sao bạn lại xúc động như vậy?
Nǐ wèishéme zhème jīdòng?

 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây