Các câu khẩu ngữ tiếng Trung (2)

Thứ hai - 11/11/2019 09:45
Phần 7:
 

报纸和杂志
Báo và tạp chí
Bàozhǐ hé zázhì

1. 这份报纸的观点很开放.
Tạp chí này có quan điểm rất lạc quan.
Zhè fèn bàozhǐ de guāndiǎn hěn kāifàng.

2. 我每天早上在网上看报纸.
Tôi xem báo trên mạng mỗi sáng.
Wǒ měitiān zǎoshang zài wǎngshàng kàn bàozhǐ.

3. 他刚订了那份杂志.
Anh ấy vừa đặt tạp chí đó.
Tā gāng dìngle nà fèn zázhì.

4. 这些图片都很好,但是杂志文章并不有趣.
Mấy tấm ảnh này đều rất đẹp nhưng bài trên tạp chí chả thú vị gì.
Zhèxiē túpiàn dōu hěn hǎo, dànshì zázhì wénzhāng bìng bù yǒuqù.

5. 这报纸上有很多令人不愉快的故事.
Tạp chí này có nhiều câu chuyện khiến người ta không vui.
Zhè bàozhǐ shàng yǒu hěnduō lìng rén bùyúkuài de gùshì.

6. 我父亲是《纽约时报》的记者.
Ba tôi là ký giả tờ “thời báo New Yorks”
Wǒ fùqīn shì “niǔyuē shíbào” de jìzhě.

7. 我只是读标题,不是整张报纸.
Tôi chỉ đọc tiêu đề không đọc hết bài báo.
Wǒ zhǐshì dú biāotí, bùshì zhěng zhāng bàozhǐ.

8. 这份报纸主要是关于政治的.
Tờ báo này chuyên viết về chính trị.
Zhè fèn bàozhǐ zhǔyàoshi guānyú zhèngzhì de.

9. 有时候国际新闻很难懂.
Có lúc tin thế giới rất khó hiểu.
Yǒu shíhòu guójì xīnwén hěn nán dǒng.

10. 这个星期的一期上有采访州长的文章.
Tuần này có đăng bài phỏng vấn thống đốc.
Zhège xīngqí de yī qí shàng yǒu cǎifǎng zhōuzhǎng de wénzhāng.

11. 日报我订不起,所以我只订了报纸的 周 日 版.
Tôi đặt không nổi nhật báo vì thế đành phải đặt tuần báo.
Rìbào wǒ dìng bù qǐ, suǒyǐ wǒ zhǐ dìngle bàozhǐ de zhōu rì bǎn.

12. 因为周日版除了有一周新闻概要,还有 其 它 的关于时尚、健康、书籍和文化的 版 面 .
Báo chủ nhật ngoài tóm lược tin tức trong tuần ra còn có trang tin thời trang, sức khoẻ, sách và văn hoá nữa.
Yīnwèi zhōu rì bǎn chúle yǒu yīzhōu xīnwén gàiyào, hái yǒu qítā de guānyú shíshàng, jiànkāng, shūjí hé wénhuà de bǎnmiàn.

13. 我离不开早报.我一边看报,一边吃 早 餐 ,喝咖啡.
Tôi không thể thiếu báo sáng, tôi vừa đọc báo, vừa ăn sáng và uống cà phê.
Wǒ lì bù kāi zǎobào. Wǒ yībiān kàn bào, yībiān chī zǎocān, hē kāfēi.

14. 它是时尚杂志.里面有很多关于服 装 和 化妆的文章.
Nó là tạp chí thời trang nên có nhiều bài viết về thời trang và trang điểm.
Tā shìshíshàng zázhì. Lǐmiàn yǒu hěnduō guānyú fúzhuāng hé huàzhuāng de wénzhāng.

15. 我想这就是为什么要发行这么多 种 杂 志 的原因,因为不同的人有不同的偏好.
Tôi cho rằng đó là nguyên nhân tại sao phát hành nhiều loại tạp chí như vậy vì mỗi người đều có sở thích riêng.
Wǒ xiǎng zhè jiùshì wèishéme yào fāxíng zhème duō zhǒng zázhì de yuányīn, yīn wéi bùtóng de rén yǒu bùtóng de piānhào.

音乐和音乐会
Âm nhạc và hoà nhạc
Yīnyuè hé yīnyuè huì

1. 我有下个星期音乐会的票.
Tôi có vé xem hoà nhạc tuần sau.
Wǒ yǒu xià gè xīngqí yīnyuè huì de piào.

2. 这首乐曲我听过很多次了.
Bản nhạc này tôi nghe rất nhiều lần.
Zhè shǒu yuèqǔ wǒ tīngguò hěnduō cìle.

3. 这个小提琴手技巧很熟练.
Tài nghệ của nghệ sĩ vi-ô-lông thật điêu luyện.
Zhège xiǎotíqín shǒu jìqiǎo hěn shúliàn.

4. 就摇滚乐和古典音乐来说,我更喜欢 古 典 音乐.
Nếu nói giữa nhạc rock và nhạc cổ điển thì tôi thích nhạc cồ điển hơn.
Jiù yáogǔnyuè hé gǔdiǎn yīnyuè lái shuō, wǒ gèng xǐhuān gǔdiǎn yīnyuè.

5. 他在当地一个乐队里弹吉他.
Anh ấy chơi ghi-ta trong ban nhạc địa phương.
Tā zài dāngdì yīgè yuèduì lǐ dàn jítā.

6. 要是我能演奏一种乐器就好了.
Nếu tôi có thể chơi loại nhạc cụ này thì tốt rồi.
Yào shi wǒ néng yǎnzòu yī zhǒng yuèqì jiù hǎole.

7. 独唱会的票都卖完了.
Vé buổi biểu diễn đã bán hết rồi.
Dúchàng huì de piào dōu mài wánliǎo.

8. 我的儿子在上钢琴课.
Con trai tôi đang học trong lớp piano.
Wǒ de érzi zài shàng gāngqín kè.

9. 音乐是通用的无国界的语言.
Âm nhạc là loại ngôn ngữ không biến giới phổ biến.
Yīnyuè shì tōngyòng de wú guójiè de yǔyán.

10. 我只是在洗澡的时候才唱歌
Tôi chỉ hát khi tôi tắm.
Wǒ zhǐshì zài xǐzǎo de shíhòu cái chànggē

11. 我打算开个聚会,需要一些舞曲.
Tôi muốn tổ chức tiệc vì thế cần nhạc khiêu vũ.
Wǒ dǎsuàn kāi gè jùhuì, xūyào yīxiē wǔqǔ.

12. 我最喜欢的歌手又出新唱片了.
Ca sĩ mà tôi thích nhất vừa phát hành album mới.
Wǒ zuì xǐhuān de gēshǒu yòu chūxīn chàngpiànle.

13. 她在三年内几乎没出过任何新唱片了.
Cô ấy hầu như chẳng phát hành đĩa nhạc mới nào trong vòng ba năm qua.
Tā zài sān niánnèi jīhū méi chūguò rènhé xīn chàngpiànle.

14. 你跟我说的那场音乐会的票有没有 买 到 ?
Bạn nói xem vé buổi hòa nhạc đó mua được chưa?
Nǐ gēn wǒ shuō dì nà chǎng yīnyuè huì de piào yǒu méiyǒu mǎi dào?

15. 我在找一张唱片,但我恐怕记不起名字了.
Tôi đang tìm đĩa nhạc nhưng không nhớ được tên của nó.
Wǒ zài zhǎo yī zhāng chàngpiàn, dàn wǒ kǒngpà jì bù qǐ míngzìle.

Phần 8:


 

约会
Hẹn hò
Yuēhuì

1. 那一对现在还约会吗?
Cặp đó vẫn còn đang hẹn hò hả?
Nà yī duì xiànzài hái yuēhuì ma?

2. 你想不想什么时候去吃个晚饭?
Bạn muốn đi ăn tối khi nào?
Nǐ xiǎng bùxiǎng shénme shíhòu qù chī gè wǎnfàn?

3. 对不起,但我现在已经开始和别人 约 会 了.
Xin lỗi, nhưng tôi hiện đang hẹn hò với người khác rồi.
Duìbùqǐ, dàn wǒ xiànzài yǐjīng kāishǐ hé biérén yuēhuìle.

4. 你见过我的女朋友吗?
Bạn đã gặp bạn gái của tôi chưa?
Nǐ jiànguò wǒ de nǚ péngyǒu ma?

5. 他们现在的关系出现了些问题.
Mối quan hệ của họ hiện nay đang có vấn đề.
Tāmen xiànzài de guānxì chūxiànle xiē wèntí.

6. 我现在还不想对一个人做出承诺.
Tôi hiện không muốn hứa hẹn với ai hết.
Wǒ xiànzài hái bùxiǎng duì yīgèrén zuò chū chéngnuò.

7. 我想我们应该和别人交往.
Tôi nghĩ chúng ta nên gặp gỡ người khác.
Wǒ xiǎng wǒmen yīnggāi hé biérén jiāowǎng.

8. 你要和我分手吗?
Em muốn chia tay với anh?
Nǐ yào hé wǒ fēnshǒu ma?

9. 我们应该只是做朋友.
Chúng ta chỉ nên làm bạn.
Wǒmen yīnggāi zhǐshì zuò péngyǒu.

10. 我现在没有兴趣约会.
Hiện giờ tôi không thích hẹn hò.
Wǒ xiànzài méiyǒu xìngqù yuēhuì.

11. 我能出去约会吗?
Tôi có thể ra ngoài hẹn hò không?
Wǒ néng chūqù yuēhuì ma?

12. 很高兴你邀请我出来.
Tôi rất vui khi được anh mời đi chơi.
Hěn gāoxìng nǐ yāoqǐng wǒ chūlái.

13. 这是我们的第一次约会,所以我有一 点 紧 张 .
Tôi hơi căng thẳng vì đây là lần hẹn hò đầu tiên của chúng tôi.
Zhè shì wǒmen de dì yīcì yuēhuì, suǒyǐ wǒ yǒu yīdiǎn jǐnzhāng.

14. 你已经买了舞会的入场券了,不 如 让 我 来 买单?
Bạn đã mua vé vào vũ trường chi bằng để tôi trả tiền phần còn lại.
Nǐ yǐjīng mǎile wǔhuì de rù chǎng quànle, bùrú ràng wǒ lái mǎidān?

15. 我想知道下周的舞会你是否已经找到了舞伴.
Tôi muốn biết phải chăng bạn đã tìm được bạn nhảy cho vũ hội tuần sau.
Wǒ xiǎng zhīdào xià zhōu de wǔhuì nǐ shìfǒu yǐjīng zhǎodàole wǔbàn.

婚姻
Hôn nhân
Hūnyīn

1. 我们结婚十四年了.
Chúng tôi đã kết hôn 14 năm rồi.
Wǒmen jiéhūn shísì niánle.

2. 你还是已婚的吗?
Có lẽ bạn đã kết hôn?
Nǐ háishì yǐ hūn de ma?

3. 他们去年结婚的.
Họ kết hôn vào năm ngoái.
Tāmen qùnián jiéhūn de.

4. 我们在教堂结婚的.
Chúng tôi kết hôn ở nhà thờ.
Wǒmen zài jiàotáng jiéhūn de.

5. 我们举行了一个小小的婚礼.
Chúng tôi tổ chức một hôn lễ nhỏ.
Wǒmen jǔxíngle yīgè xiǎo xiǎo de hūnlǐ.

6. 下周是我们结婚二十周年纪念.
Tuần sau là kỷ niệm 20 năm ngày cưới của chúng tôi.
Xià zhōu shì wǒmen jiéhūn èrshí zhōunián jìniàn.

7. 我们邀请了我们所有的朋友来参加婚礼.
Chúng tôi đã mời tất cả bạn bè đến dự hôn lễ.
Wǒmen yāoqǐngle wǒmen suǒyǒu de péngyǒu lái cānjiā hūnlǐ.

8. 结了婚真好.
Kết hôn thật tốt.
Jiéle hūn zhēn hǎo.

9. 我的妻子是芝加哥人.
Vợ tôi là người Chicago.
Wǒ de qīzi shì zhījiāgē rén.

10. 我们不想很快就有孩子.
Chúng tôi không muốn có con sớm.
Wǒmen bùxiǎng hěn kuài jiù yǒu háizi.

11. 我无法想像再与其他人共度余生了.
Tôi không thể tưởng tượng phần đời còn lại của tôi lại sống chung với một ai đó.
Wǒ wúfǎ xiǎngxiàng zài yǔ qítārén gòngdù yúshēngle.

12. 并不是很多人都可以说他们已 度 过 了 金婚纪念日.
Không có nhiều người kỷ niệm đám cưới vàng.
Bìng bùshì hěnduō rén dōu kěyǐ shuō tāmen yǐ dùguòle jīnhūn jìniàn rì.

13. 痛苦的离婚是最令人伤心的.
Không gì khiến người ta đau lòng bằng ly dị trong đau khổ.
Tòngkǔ de líhūn shì zuì lìng rén shāngxīn de.

14. 他们很容易就对婚姻财产的公平分 割 达 成了一致,那也是好的.
Họ dễ dàng nhất trí trong việc phân chia tài sản trong hôn nhân, thế cũng tốt.
Tāmen hěn róngyì jiù duì hūnyīn cáichǎn de gōngpíng fēngē dáchéngle yīzhì, nà yěshì hǎo de.

15. 不过, 我仍认为一段婚姻破裂的时候是很让人心碎的.
Nhưng tôi cho rằng người ta vô cùng đau khổ khi hôn nhân đổ vỡ.
Bùguò, wǒ réng rènwéiyīduàn hūnyīn pòliè de shíhòu shì hěn ràng rénxīn suì de.

Phần 9: 


 

观光
Tham quan
Guānguāng

1. 你见过大峡谷吗?
Bạn đã tham quan Hẻm núi lớn chưa?
Nǐ jiàn guo dà xiágǔ ma?

2. 从这儿看过去景色很美丽.
Ở đây quan sát cảnh sắc rất đẹp.
Cóng zhè’er kànguòqù jǐngsè hěn měilì.

3. 我们去看日落吧.
Chúng ta đi xem mặt trời lặn đi.
Wǒmen qù kàn rìluò ba.

4. 在这种光线下很难照相.
Rất khó chụp hình trong ánh sáng này.
Zài zhè zhǒng guāngxiàn xià hěn nán zhàoxiàng.

5. 拥挤的人群破坏了景致.
Người đông đúc sẽ làm hỏng cảnh đẹp.
Yǒngjǐ de rénqún pòhuàile jǐngzhì.

6. 那条一直铺到山顶的路破坏了自然的感觉.
Con đường lát đá chạy thẳng lên đỉnh núi hủy hoại cảnh sắc tự nhiên.
Nà tiáo yīzhí pù dào shāndǐng de lù pòhuàile zìrán de gǎnjué.

7. 我想去看看中国西部的沙漠.
Tôi muốn đi tham quan sa mạc phía tây của Trung Quốc.
Wǒ xiǎng qù kàn kàn zhòng guó xībù de shāmò.

8. 他说日出时的海岸很美丽.
Anh ấy nói bãi biển lúc bình minh rất đẹp.
Tā shuō rì chū shí dì hǎi’àn hěn měilì.

9. 火车经过一些美丽的乡村.
Xe lửa chạy qua nhiều thôn làng xinh đẹp.
Huǒchē jīngguò yīxiē měilì de xiāngcūn.

10. 冬天是最好的旅游季节,因为雪景很美丽.
Mùa đông là mùa du lịch tốt nhất vì cảnh tuyết cực đẹp.
Dōngtiān shì zuì hǎo de lǚyóu jìjié, yīnwèi xuějǐng hěn měilì.

11. 我们今年去哪儿度假?
Năm nay chúng ta đi du lịch ở đâu đây?
Wǒmen jīnnián qù nǎ’er dùjià?

12. 我同意迪士尼乐园是孩子们的天堂,在那儿他们会玩得很开心,可是….
Tôi đồng ý Disney World là thiên đường của trẻ em, ở đó chúng có thể vui chơi thỏa thích, nhưng . . .
Wǒ tóngyì díshìní lèyuán shì háizimen de tiāntáng, zài nà’er tāmen huì wán dé hěn kāixīn, kěshì….

13. 让孩子们看看这个重要的美国代 表 性 景 观 ,这很重要.
Cho trẻ em xem phong cảnh tiêu biểu của nước Mỹ là điều quan trọng.
Ràng háizimen kàn kàn zhège zhòngyào dì měiguó dàibiǎo xìng jǐngguān, zhè hěn zhòngyào.

14. 那地方很受欢迎,每天只允许一定 数 量 的 参观者入内参观.
Chỗ đó rất nổi tiếng mỗi ngày chỉ cho phép một lượng du khách nhất định vào tham quan.
Nà dìfāng hěn shòu huānyíng, měitiān zhǐ yǔnxǔ yīdìng shùliàng de cānguān zhě rùnèi cānguān.

15. 旅游观光的一部分就是尝尝不同地 方 的 没尝 过的风味小吃.
Một phần của tham quan du lịch là thưởng thức những món ăn ở những vùng miền khác nhau.
Lǚyóu guānguāng de yībùfèn jiùshì cháng cháng bùtóng dìfāng de méi chángguò de fēngwèi xiǎochī.

野餐
Dã ngoại
Yěcān

1. 这次野餐你带够了三明治了吗?
Bạn mang đủ bánh mì kẹp cho chuyến dã ngoại này chưa?
Zhè cì yěcān nǐ dài gòule sānmíngzhìle ma?

2. 让我们找一个远离蚂蚁的地方.
Chúng ta tìm một chỗ cách xa những tổ kiến đi.
Ràng wǒmen zhǎo yīgè yuǎnlí mǎyǐ dì dìfāng.

3. 这真是野餐的好天气.
Thời tiết thật đẹp để đi dã ngoại.
Zhè zhēnshi yěcān de hǎo tiānqì.

4. 我们坐到那边的板凳上去吧.
Chúng ta qua băng ghế bên kia ngồi đi.
Wǒmen zuò dào nà biān de bǎndèng shàngqù ba.

5. 这地方不太挤,就在这吃吧.
Chỗ này không đông lắm, ăn ở đây đi.
Zhè dìfāng bù tài jǐ, jiù zài zhè chī ba.

6. 我们去湖边吃东西吧.
Chúng ta ra bờ hồ ăn gì đó đi.
Wǒmen qù hú biān chī dōngxī ba.

7. 野餐可以是浪漫的约会.
Bữa ăn ngoài trời có thể là buổi hẹn hò lãng mạn.
Yěcān kěyǐ shì làngmàn de yuēhuì.

8. 和父母一起去野炊给我留下了美 好 的 回 忆 .
Cùng ba mẹ đi dã ngoại đã cho tôi một kỷ niệm thật đẹp.
Hé fùmǔ yīqǐ qù yěchuī gěi wǒ liú xiàle měihǎo de huíyì.

9. 你们吃完以后记得把所有的垃圾都 带 走 .
Sau khi các bạn ăn xong nhớ mang hết rác đi.
Nǐmen chī wán yǐhòu jìdé bǎ suǒyǒu de lèsè dōu dài zǒu.

10. 冷藏箱里还有啤酒吗?
Trong ngăn lạnh còn bia không?
Lěngcáng xiāng lǐ hái yǒu píjiǔ ma?

11. 只有先确定要来的人数,我们才会 知 道 要 买多少食物.
Chỉ khi xác định được số khách mời chúng tôi mới biết cần phải mua bao nhiêu thức ăn.
Zhǐyǒu xiān quèdìng yào lái de rénshù, wǒmen cái huì zhīdào yāomǎi duōshǎo shíwù.

12. 我们应该买纸碟和塑料用具,那我们 就 不用 洗碟子了.
Chúng ta nên mua đĩa giấy và đồ bằng nhựa, vậy chúng ta không cần phải rửa.
Wǒmen yīnggāi mǎi zhǐ dié hé sùliào yòngjù, nà wǒmen jiù bùyòng xǐ diézile.

13. 今天真是野餐的好天气.
Hôm nay quả là một ngày đẹp trời để đi dã ngoại.
Jīntiān zhēnshi yěcān de hǎo tiānqì.

14. 我非常喜欢家庭自制的食物,而不是 快餐 店 那 种.
Tôi thích đồ ăn ở nhà nấu hơn là mấy loại thức ăn nhanh.
Wǒ fēicháng xǐhuān jiātíng zìzhì de shíwù, ér bùshì kuàicān diàn nà zhǒng.

15. 天气这么好,我们去走走,消化一下 我 们 吃的东西.
Thời tiết đẹp quá, chúng ta đi tản bộ, tiêu hoá thức ăn đi.
Tiānqì zhème hǎo, wǒmen qù zǒu zǒu, xiāohuà yīxià wǒmen chī de dōngxī.

Phần 10:


 

露营
Cắm trại
Lùyíng

1. 我们应该在这里扎营.
Chúng ta nên cắm trại ở đây.
Wǒmen yīnggāi zài zhèlǐ zháyíng.

2. 把食物放在你的帐篷里不安全.
Để thức ăn trong lều của bạn không an toàn.
Bǎ shíwù fàng zài nǐ de zhàngpéng lǐ bù’ānquán.

3. 这里是很好的露营地.
Đây là khu cắm trại rất tốt.
Zhèlǐ shì hěn hǎo de lùyíngdì.

4. 有人生火做晚饭.
Có người nhóm lửa nấu cơm.
Yǒurénshēnghuǒ zuò wǎnfàn.

5. 我的帐篷是防水的.
Lều của tôi là loại không thấm nước.
Wǒ de zhàngpéng shì fángshuǐ de.

6. 我去收集柴火.
Tôi đi nhặt củi.
Wǒ qù shōují cháihuǒ.

7. 谁有手电筒?
Ai có đèn pin?
Shuí yǒu shǒudiàntǒng?

8. 在这片林子里,不允许打猎.
Cánh rừng này không cho phép săn bắn.
Zài zhè piàn línzi lǐ, bù yǔnxǔ dǎliè.

9. 这里是很受欢迎的露营区.
Đây là khu vực cấm trại nổi tiếng.
Zhèlǐ shì hěn shòu huānyíng de lùyíng qū.

10. 你一个人去露营不安全.
Một mình bạn đi cấm trại không an toàn.
Nǐ yīgèrén qù lùyíng bù ānquán.

11. 我简直不敢相信我们去露营要买这么 多东 西 .
Tôi thật không thể tin chúng ta đi cấm trại mà phải mua nhiều đồ như vậy.
Wǒ jiǎnzhí bù gǎn xiāngxìn wǒmen qù lùyíng yāo mǎi zhème duō dōngxī.

12. 在没有火柴的情况下生火,用树木做简易掩体,用篝火做饭,还有很 多 .
Nếu không có diêm để đốt lửa, dùng gỗ làm chỗ trú ẩn đơn giản, dùng lửa trại nấu cơm, còn có nhiều thứ khác.
Zài méiyǒu huǒchái de qíngkuàng xià shēnghuǒ, yòng shùmù zuò jiǎnyì yǎntǐ, yòng gōuhuǒ zuò fàn, hái yǒu hěnduō.

13. 我以为我们要用收集来的木柴生火.
Tôi cho rằng chúng ta nên gom củi để đốt lửa.
Wǒ yǐwéi wǒmen yào yòng shōují lái de mùchái shēng huǒ.

14. 最明显的是,动物会把我们的食物都 吃 光 ,那我们就没东西吃了.
Một điều rất rõ ràng là động vật có thể ăn hết thức ăn của chúng ta, cho nên chúng ta sẽ không có đồ ăn.
Zuì míngxiǎn de shì, dòngwù huì bǎ wǒmen de shíwù dōu chī guāng, nà wǒmen jiù méi dōngxī chīle.

15. 食物的气味还可能会招引危险的动物 到 我 们 的营地来.
Mùi thức ăn có thể thu hút động vật nguy hiểm đến chỗ cấm trại của chúng ta.
Shíwù de qìwèi hái kěnéng huì zhāoyǐn wéixiǎn de dòngwù dào wǒmen de yíng dì lái.

徒步旅行
Du lịch lữ hành
Túbù lǚxíng

1. 我的脚走疼了.
Chân tôi bị đau vì đi bộ.
Wǒ de jiǎo zǒu téngle.

2. 我们可以在山顶休息.
Chúng ta có thể nghỉ trên đỉnh núi.
Wǒmen kěyǐ zài shāndǐng xiūxí.

3. 我喜欢在真正的野外徒步旅行.
Tôi thích dạo bộ ngoài đồng.
Wǒ xǐhuān zài zhēnzhèng de yěwài túbù lǚxíng.

4. 徒步旅行在中国还不流行.
Du lịch lữ hành chưa phổ biến ở Trung Quốc.
Túbù lǚxíng zài zhōngguó hái bù liúxíng.

5. 这条小路一分为二.
Con đường nhỏ chia thành hai lối mòn.
Zhè tiáo xiǎolù yī fēn wéi èr.

6. 剩下的路都是下坡路.
Phần còn lại của con đường là đường dốc.
Shèng xià de lù dōu shì xiàpōlù.

7. 小心,岩石很滑.
Cẩn thận đá núi rất trơn.
Xiǎoxīn, yánshí hěn huá.

8. 你的包背起来舒服吗?
Túi của bạn mang rất dễ chịu phải không?
Nǐ de bāo bèi qǐlái shūfú ma?

9. 我讨厌那些在森林里乱扔垃圾的人.
Tôi ghét mấy người vứt rác trong rừng.
Wǒ tǎoyàn nàxiē zài sēnlín lǐ luàn rēng lèsè de rén.

10. 太多的噪音把动物都吓跑了.
Quá nhiều tiếng ồn làm cho động vật hoảng sợ bỏ chạy.
Tài duō de zàoyīn bǎ dòngwù dōu xià pǎole.

11. 我们还要走多远?
Chúng ta còn phải đi bao xa nữa?
Wǒmen hái yào zǒu duō yuǎn?

12. 我们好像永远也走不完.
Chúng ta dường như chẳng bao giờ đi hết.
Wǒmen hǎoxiàng yǒngyuǎn yě zǒu bù wán.

13. 对不起,我没注意到你已经这么累了.
Xin lỗi, tôi không để ý bạn mệt như vậy.
Duìbùqǐ, wǒ méi zhùyì dào nǐ yǐjīng zhème lèile.

14. 我们得到了这么多的锻炼,呼吸了 新 鲜 的 空气,还看到了这么美的景色,这 真 是 一 种 满足感.
Chúng tôi đã tập luyện nhiều như vậy, hít thở không khí trong lành, còn tham quan nhiều cảnh đẹp như vậy, thật là thỏa mãn.
Wǒmen dédàole zhème duō de duànliàn, hūxīle xīnxiān de kōngqì, hái kàn dàole zhème měide jǐngsè, zhè zhēn shì yī zhǒng

Phần 11 :


 

爱与激情
Tình yêu và đam mê
Ài yǔ jīqíng

1. 我爱你这句话,我对你说得不够.
Câu anh yêu em anh đã nói với em nhưng chưa đủ.
Wǒ ài nǐ zhè jù huà, wǒ duì nǐ shuō dé bùgòu.

2. 我的初恋是在高中的时候.
Mối tình đầu của tôi là vào thời trung học.
Wǒ de chūliàn shì zài gāozhōng de shíhòu.

3. 我讨厌一个人过情人节.
Tôi ghét lễ tình nhân một mình.
Wǒ tǎoyàn yīgèrénguò qíngrénjié.

4. 他以为他已经爱上了她.
Anh ấy cho rằng mình đã yêu cô ấy.
Tā yǐwéi tā yǐjīng ài shàngle tā.

5. 爱对不同的人意味着不同的东西.
Tình yêu có ý nghĩa khác nhau đối với những người khác nhau.
Ài duì bùtóng de rén yìwèizhe bùtóng de dōngxī.

6. 你很容易会被你所爱的人伤害.
Bạn rất dễ bị những người bạn thương yêu làm tổn thương.
Nǐ hěn róngyì huì bèi nǐ suǒ ài de rén shānghài.

7. 我爱上了别人.
Tôi đang yêu người ta.
Wǒ ài shàngle biérén.

8. 爱可以使你心碎.
Yêu có thể khiến bạn tan nát cõi lòng.
Ài kěyǐ shǐ nǐ xīn suì.

9. 他只爱他自己.
Anh ta chỉ yêu bản thân mình.
Tā zhǐ ài tā zìjǐ.

10. 过去的婚姻往往是没有爱情的婚姻.
Hôn nhân thời xưa luôn là hôn nhân không có tình yêu.
Guòqù de hūnyīn wǎngwǎng shì méiyǒu àiqíng de hūnyīn.

11. 你看起来好像高兴得飘飘欲仙.
Bạn dường như đang bay trên chín tầng mây.
Nǐ kàn qǐlái hǎoxiàng gāoxìng dé piāo piāo yù xiān.

12. 我猜是命运使你们走到了一起.
Tôi đoán vận mệnh đã mang các bạn đến với nhau.
Wǒ cāi shì mìngyùn shǐ nǐmen zǒu dàole yīqǐ.

13. 你不可能喜欢一个人的全部.
Bạn không thể yêu tất cả mọi thứ thuộc về một người.
Nǐ bù kěnéng xǐhuān yīgè rén de quánbù.

14. 等你和他相处的时间长一点,你就可能发现他有某些地方是让你难以忍受的.
Chung sống với anh ta một thời gian, bạn sẽ phát hiện anh ta có nhiều điểm khiến bạn khó mà chấp nhận.
Děng nǐ hé tā xiāngchǔ de shíjiān zhǎng yīdiǎn, nǐ jiù kěnéng fāxiàn tā yǒu mǒu xiē dìfāngshì ràng nǐ nányǐ rěnshòu de.

15. 现在,你是情人眼里出西施,觉得他什么都好 ,不过不久后你就会看清楚他真实的一面了.
Bây giờ bạn là Tây Thi trong mắt người yêu, cảm thấy anh ta làm cái gì cũng hay, nhưng sau một thời gian bạn sẽ thấy rõ bộ mặt
thật của anh ta.
Xiànzài, nǐ shìqíngrén yǎn lǐ chū xīshī, juédé tā shénme dōu hǎo, bùguò bu jiǔ hòu nǐ jiù huì kàn qīngchǔ tā zhēnshí de yīmiànle.

宗教与信仰
Tôn giáo và tín ngưỡng
Zōngjiào yǔ xìnyǎng

1. 大部分美国人是基督教徒.
Phần lớn người Mỹ đều theo đạo Thiên Chúa.
Dà bùfèn měiguó rén shì jīdū jiàotú.

2. 我不喜欢去教堂.
Tôi không thích đi nhà thờ.
Wǒ bù xǐhuān qù jiàotáng.

3. 世界上有很多不同的宗教.
Có nhiều tôn giáo khác nhau trên thế giới.
Shìjiè shàng yǒu hěnduō bùtóng de zōngjiào.

4. 对许多人来说,宗教是很重要的.
Đối với một số người mà nói tôn giáo rất quan trọng.
Duì xǔduō rén lái shuō, zōngjiàoshì hěn zhòngyào de.

5. 很难定义什么是迷信.
Rất khó định nghĩa mê tín là gì.
Hěn nán dìngyì shénme shì míxìn.

6. 信仰经常是导致人们斗争的原因.
Tín ngưỡng thường là nguyên nhân khiến cho người ta xung đột.
Xìnyǎng jīngchángshì dǎozhì rénmen dòuzhēng de yuányīn.

7. 有些人相信奇迹.
Một số người tin vào phép lạ.
Yǒuxiē rén xiāngxìn qíjī.

8. 恐惧经常会使不信教的人也来祈祷.
Hoảng sợ thường khiến người không theo đạo cũng cầu nguyện.
Kǒngjù jīngcháng huì shǐ bu xìnjiào de rén yě lái qídǎo.

9. 相信有来生,会让人感到欣慰.
Tin có kiếp sau sẽ khiến người ta cảm thấy thanh thản.
Xiāngxìn yǒu láishēng, huì ràng rén gǎndào xīnwèi.

10. 信仰可使人不做坏事.
Tín ngưỡng có thể khiến người ta không làm điều xấu.
Xìnyǎng kě shǐ rén bù zuò huàishì.

11. 我在想这星期天你能否陪我去一趟教堂.
Tôi tự hỏi không biết chủ nhật tuần này bạn có muốn cùng tôi đi nhà thờ không.
Wǒ zài xiǎng zhè xīngqítiān nǐ néng fǒu péi wǒ qù yī tàng jiàotáng.

12. 只不过我并不是很虔诚的教徒.
Tôi không hề là tín đồ ngoan đạo.
Zhǐ bùguò wǒ bìng bùshì hěn qiánchéng de jiàotú.

13. 过去几年来,我真可说成了一个不 可 知 论 者 .
Mấy năm gần đây tôi thật sự trở thành người theo thuyết bất khả tri.
Guòqù jǐ niánlái, wǒ zhēn kě shuō chéngle yīgè bù kězhīlùn zhě.

14. 我只不过是想你可能会喜欢我那教堂的礼拜仪式.
Tôi chỉ muốn biết bạn có thích lễ cuối tuần chỗ nhà thờ tôi không.
Wǒ zhǐ bùguò shì xiǎng nǐ kěnéng huì xǐhuān wǒ nà jiàotáng de lǐbài yíshì.

15. 虽然你不很虔诚,但你是不是某个教派的教徒?
Mặc dù bạn không ngoan đạo, nhưng bạn có là tín đồ của giáo phái nào không?
Suīrán nǐ bù hěn qiánchéng, dàn nǐ shì bùshì mǒu gè jiàopài de jiàotú?

 Phần 12: 


 

同情
Đồng cảm
Tóngqíng

1. 很难同情那些对别人刻薄的人.
Khó mà thông cảm với người luôn hà khắc với người khác.
Hěn nán tóngqíng nàxiē duì biérén kèbó de rén.

2. 我很同情你.
Tôi rất thông cảm với bạn.
Wǒ hěn tóngqíng nǐ.

3. 我不需要你的同情.
Tôi không cần sự thông cảm của bạn.
Wǒ bù xūyào nǐ de tóngqíng.

4. 他同情平民百姓.
Ông ấy đồng cảm với người dân.
Tā tóngqíng píngmín bǎixìng.

5. 我叔叔是一个富有同情心的人.
Chú tôi là người giàu lòng thông cảm.
Wǒ shūshu shì yīgè fùyǒu tóngqíng xīn de rén.

6. 我们对你的遭遇表示同情.
Chúng tôi rất đồng cảm với cảnh ngộ của bạn.
Wǒmen duì nǐ de zāoyù biǎoshì tóngqíng.

7. 你不需要任何人来同情你犯的错误.
Bạn không cần ai thông cảm với sai lầm của bạn.
Nǐ bù xūyào rènhé rén lái tóngqíng nǐ fàn de cuòwù.

8. 谁能不同情这样一个可怜的小男孩呢?
Ai mà không đồng cảm với cậu bé đáng thương như vậy?
Shuí néng bùtóngqíng zhèyàng yīgè kělián de xiǎo nánhái ne?

9. 你难道对穷人没有同情心吗?
Chẳng lẽ bạn không có chút lòng thương cảm nào với người nghèo sao?
Nǐ nándào duì qióngrén méiyǒu tóngqíng xīn ma?

10. 我同情输了的那个队.
Tôi đồng cảm với đội thua đó.
Wǒ tóngqíng shūle dì nàgè duì.

11. 我只想让你知道,对你父亲的去世我感到多么的遗憾.
Tôi chỉ muốn cho bạn biết tôi rất lấy làm tiếc vì sự ra đi của ba bạn.
Wǒ zhǐ xiǎng ràng nǐ zhīdào, duì nǐ fùqīn de qùshì wǒ gǎndào duōme de yíhàn.

12. 如果有什么我能帮得上忙的,请尽管 开 口,别犹豫.
Nếu tôi có thể giúp được gì thì xin cứ nói, đừng ngại.
Rúguǒ yǒu shé me wǒ néng bāng dé shàng máng de, qǐng jǐnguǎn kāikǒu, bié yóuyù.

13. 我会尽量让他明白我只是希望他感 到 好 些 ,而不是在同情他.
Tôi chỉ cố gắng cho anh ấy hiểu rằng tôi hi vọng anh cảm thấy dễ chịu chứ không có ý thương hại anh ấy.
Wǒ huì jǐnliàng ràng tā míngbái wǒ zhǐshì xīwàng tā gǎndào hǎoxiē, ér bùshì zài tóng qíng tā.

14. 我想去探望一下她,看看有什么 可 以 帮 上 忙 的.
Tôi muốn đi thăm cô ấy, xem có thể giúp gì được không.
Wǒ xiǎng qù tànwàng yīxià tā, kàn kàn yǒu shé me kěyǐ bāng shàng máng de.

15. 至少我可以表达我的爱与最好的 祝 福 .
Ít nhất tôi có thể bày tỏ tình yêu và những lời chúc tốt đẹp nhất.
Zhìshǎo wǒ kěyǐ biǎodá wǒ de ài yǔ zuì hǎo de zhùfú.

乐观主义
Chủ nghĩa lạc quan
Lèguān zhǔyì

1. 我对这次试验抱很大希望.
Tôi tràn đầy hi vọng cho lần thí nghiệm này.
Wǒ duì zhè cì shìyàn bào hěn dà xīwàng.

2. 我相信这场比赛我们会赢的.
Tôi tin trận đấu này chúng tôi sẽ thắng.
Wǒ xiāngxìn zhè chǎng bǐsài wǒmen huì yíng de.

3. 乔一直是个乐观主义者.
Joe là người luôn theo chủ nghĩa lạc quan.
Qiáo yīzhí shìgè lèguān zhǔyì zhě.

4. 看起来你对自己的机会持乐观态度.
Xem ra bạn luôn có thái độ lạc quan với cơ hội của mình.
Kàn qǐlái nǐ duì zìjǐ de jīhuì chí lèguān tàidù.

5. 为什么在发生了这些事情后,你还这么乐观?
Tại sao sau khi xảy ra những chuyện này mà bạn vẫn lạc quan như vậy?
Wèishéme zài fāshēngle zhèxiē shìqíng hòu, nǐ hái zhème lèguān?

6. 乐观来自希望.
Lạc quan đến từ hi vọng.
Lèguān láizì xīwàng.

7. 乐观主义者总是说,杯子有一半 是 满 的 ,而不是说杯子有一半是空的.
Người theo chủ nghĩa lạc quan luôn nói cái cốc đầy một nửa chứ không phải là cái cốc vơi một nửa.
Lèguān zhǔyì zhě zǒng shì shuō, bēizi yǒu yībàn shì mǎn de, ér bùshì shuō bēizi yǒu yībàn shì kōng de.

8. 我对这家新开的餐馆不抱乐观态度.
Tôi không quá lạc quan với nhà hàng mới mở.
Wǒ duì zhè jiā xīn kāi de cānguǎn bù bào lèguān tàidù.

9. 投资者对我们公司的未来持乐观态度 .
Những nhà đầu tư luôn lạc quan với tương lai của công ty.
Tóuzī zhě duì wǒmen gōngsī de wèilái chí lèguān tàidù.

10. 如果那样的话,我会想办法处理的.但是在 那 之 前 ,我还是朝好的方向想.
Nếu nói như vậy tôi sẽ nghĩ cách xử lý. Nhưng đến lúc đó tôi vẫn nghĩ theo chiều hướng tích cực.
Rúguǒ nàyàng dehuà, wǒ huì xiǎng bànfǎ chǔlǐ de. Dànshì zài nà zhīqián, wǒ háishì cháo hǎo de fāngxiàng xiǎng.

11. 最好是尽量平静下来.
Tốt nhất là nên bình tĩnh lại.
Zuì hǎo shì jǐnliàng píngjìng xiàlái.

12. 很多人相信,如果你是乐观的,事情就会向好的方向发 展 .
Nhiều người tin rằng nếu bạn lạc quan thì sự việc sẽ phát triển theo chiều hướng tích cực.
Hěnduō rén xiāngxìn, rúguǒ nǐ shì lèguān de, shìqíng jiù huì xiàng hǎo de fāngxiàng fāzhǎn.

13. 最后,如果你思想乐观,充满希望的话,你就总是会更快乐些.
Cuối cùng nếu bạn suy nghĩ lạc quan, tràn đầy hi vọng, bạn sẽ càng vui vẻ.
Zuìhòu, rúguǒ nǐ sīxiǎng lèguān, chōngmǎn xīwàng dehuà, nǐ jiù zǒng shì huì gèng kuàilè xiē.

14. 明天肯定会更好,因为不可能比今天更糟了.
Ngày mai trời lại sáng, bởi vì không thể nào tệ hơn hôm nay.
Míngtiān kěndìng huì gèng hǎo, yīn wéi bù kěnéng bǐ jīntiān gèng zāole.

 

 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây