Các câu khẩu ngữ tiếng Trung (1)

Thứ hai - 11/11/2019 09:36

Phần 1:
学校和教育
Trường học và giáo dục
Xuéxiào hé jiàoyù

1. 秋季我上哪一所大学好呢?
Tôi nên vào trường đại học nào vào mùa thu này?
Qiūjì wǒ shàng nǎ yī suǒ dàxué hǎo ne?

2. 我学的是历史专业.
Tôi học chuyên ngành lịch sử.
Wǒ xué de shì lìshǐ zhuānyè.

3. 你能告诉我宿舍在哪吗?
Bạn có thể cho tôi biết ký túc xá ở đâu không?
Nǐ néng gàosù wǒ sùshè zài nǎ ma?

4. 这个学期我额外选修了一些课程.
Học kỳ này tôi muốn đăng ký thêm vài môn.
Zhège xuéqí wǒ éwài xuǎnxiūle yīxiē kèchéng.

5. 你在化学方面有困难吗?
Bạn đang gặp khó khăn trong môn hoá hả?
Nǐ zài huàxué fāngmiàn yǒu kùnnán ma?

6. 我并不担心这次考试.
Kỳ thi lần này tôi chẳng hề lo lắng.
Wǒ bìng bù dānxīn zhè cì kǎoshì.

7. 课本的价格上涨了.
Giá sách giáo khoa tăng rồi.
Kèběn de jiàgé shàngzhǎngle.

8. 午餐后我们班要开一个会议.
Lớp chúng tôi sẽ họp sau giờ ăn trưa.
Wǔcān hòu wǒmen bān yào kāi yīgè huìyì.

9. 新来的教授很严厉.
Giáo sư mới đến rất nghiêm khắc.
Xīn lái de jiàoshòu hěn yánlì.

10. 你们想一起备考吗?
Các bạn có muốn cùng ôn thi không?
Nǐmen xiǎng yīqǐ bèikǎo ma?

11. 既然我们已经高中毕业了,你有什么打算?
Giờ mình tốt nghiệp trung học rồi, bạ̣n định sẽ làm gì?
Jìrán wǒmen yǐjīng gāozhōng bìyèle, nǐ yǒu shé me dǎsuàn?

12. 我父亲说,选择一所合适的大学 是 一 个 年 轻 人要做出的最重要的决定.
Ba tôi nói chọn trường đại học phù hợp là quyết định quan trọng nhất của thanh niên.
Wǒ fùqīn shuō, xuǎnzé yī suǒ héshì de dàxué shì yīgè niánqīng rén yào zuò chū de zuì zhòngyào de juédìng.

13. 你在这所学校上学有多久了?
Bạn học ở trường này bao lâu rồi?
Nǐ zài zhè suǒ xuéxiào shàngxué yǒu duōjiǔle?

14. 我没有收到宿舍安排通知,所以我 需 要 去 搞 清 楚 我将住哪间房.
Tôi chưa nhận được thông báo vào ký túc xá, vì thế tôi phải đi xem tôi sắp ở phòng nào?
Wǒ méiyǒu shōu dào sùshè ānpái tōngzhī, suǒyǐ wǒ xūyào qù gǎo qīngchǔ wǒ jiāng zhù nǎ jiān fáng.

15. 你有没有决定这个学期要修哪些课程?
Học kỳ này, bạn đã định học môn gì chưa?
Nǐ yǒu méiyǒu juédìng zhège xuéqí yào xiū nǎxiē kèchéng?

工作和职业
Công việc và nghề nghiệp
Gōngzuò hé zhíyè

1. 我要开始找工作了.
Tôi phải bắt đầu tìm việc rồi.
Wǒ yào kāishǐ zhǎo gōngzuòle.

2. 你认为你的新老板如何?
Bạn thấy người chủ mới của tôi thế nào?
Nǐ rènwéi nǐ de xīn lǎobǎn rúhé?

3. 我的老板工作太努力了.
Chủ tôi quá mê công việc.
Wǒ de lǎobǎn gōngzuò tài nǔlìle.

4. 你的工作薪水高吗?
Việc của bạn lương cao không?
Nǐ de gōngzuò xīnshuǐ gāo ma?

5. 我们需要改善公司的培训.
Chúng ta cần phải cải thiện sự đào tạo ở công ty.
Wǒmen xūyào gǎishàn gōngsī de péixùn.

6. 今天下午的面试很难.
Buổi phỏng vấn trực tiếp chiều nay rất khó.
Jīntiān xiàwǔ de miànshì hěn nán.

7. 我一天都在给客户打电话.
Tôi gọi điện cho khách suốt cả ngày.
Wǒ yītiān dū zài gěi kèhù dǎ diànhuà.

8. 我非常忙,午饭都是在办公 桌 上 吃 的 .
Tôi rất bận cho nên luôn ăn trưa ở bàn làm việc.
Wǒ fēicháng máng, wǔfàn dōu shì zài bàngōng zhuō shàng chī de.

9. 我喜欢我的工作,因为我能够有机会经常出差.
Tôi thích công việc của tôi bởi vì tôi có cơ hội thường xuyên đi công tác.
Wǒ xǐhuān wǒ de gōngzuò, yīnwèi wǒ nénggòu yǒu jīhuì jīngcháng chūchāi.

10. 我哥哥在一家航空公司当飞行员.
Anh của tôi làm tiếp viên cho một hãng hàng không.
Wǒ gēgē zài yījiā hángkōng gōngsī dāng fēixíngyuán.

11. 你想要什么样的工作?
Bạn muốn làm việc gì?
Nǐ xiǎng yào shénme yàng de gōngzuò?

12. 我在一家广告公司面试很成功.
Buổi phỏng vấn trực tiếp của tôi ở công ty quảng cáo rất thành công.
Wǒ zài yījiā guǎnggào gōngsī miànshì hěn chénggōng.

13. 要想在那个领域找工作,我必须要 有 硕 士 文 凭.
Nếu muốn tìm việc trong lĩnh vực đó thì tôi phải có bằng thạc sĩ.
Yào xiǎng zài nàgè lǐngyù zhǎo gōngzuò, wǒ bìxūyào yǒu shuòshì wénpíng.

14. 如果我在我的办公桌上放一些 个 人 物 品 ,老板会介意吗?
Nếu tôi để vài vật dụng cá nhân trên bàn làm việc không biết ông chủ có phiền không?
Rúguǒ wǒ zài wǒ de bàngōng zhuō shàng fàng yīxiē gèrénwùpǐn, lǎobǎn huì jièyì ma?

15. 还有,在休假方面,公司的政策是怎样的?
Còn nữa về việc nghỉ phép thì chính
Hái yǒu, zài xiūjià fāngmiàn, gōngsī de zhèngcè shì zěnyàng de?

爱好和消遣
Sở thích và thú tiêu khiển
Àihào hé xiāoqiǎn

1. 我在空闲时间喜欢读书.
Tôi thích đọc sách khi rảnh rỗi.
Wǒ zài kòngxián shíjiān xǐhuān dúshū.

2. 集邮是一种令人轻松的业余嗜好.
Sưu tập tem là một thú tiêu khiển.
Jíyóu shì yī zhǒng lìng rén qīngsōng de yèyúshìhào.

3. 我叔叔喜欢钓鱼.
Chú tôi thích câu cá.
Wǒ shūshu xǐhuān diàoyú.

4. 他每天下午都进行足球训练.
Mỗi buổi chiều anh ấy đều chơi đá banh.
Tā měitiān xiàwǔ dōu jìnxíng zúqiú xùnliàn.

5. 我喜欢到山上远足.
Tôi thích đi bộ ở vùng núi.
Wǒ xǐhuān dào shānshàng yuǎnzú.

6. 你滑过雪吗?
Anh trượt tuyết bao giờ chưa?
Nǐ huáguò xuě ma?

7. 你有什么嗜好?
Bạn có sở thích gì?
Nǐ yǒu shé me shìhào?

8. 每个人都需要在工作后放松放松.
Mỗi người đều cần phải nghỉ ngơi sau giờ làm việc.
Měi gèrén dōu xūyào zài gōngzuò hòu fàngsōng fàngsōng.

9. 我们去体育馆打篮球吧.
Chúng ta đến cung thể thao đánh bóng rổ đi.
Wǒmen qù tǐyùguǎn dǎ lánqiú ba.

10. 我喜欢收集古玩.
Tôi thích sưu tập đồ cổ.
Wǒ xǐhuān shōují gǔwàn.

11. 我最大的嗜好就是蹦极跳.
Tôi thích nhảy bungee nhất.
Wǒ zuìdà de shìhào jiùshì bèngjí tiào.

12. 你空闲时间喜欢干些什么?
Bạn thích làm gì khi rảnh rỗi?
Nǐ kòngxián shíjiān xǐhuān gàn xiē shénme?

13. 我真的很喜欢探险故事.我尤其 喜 欢 那 些 讲 人 们到偏远的地方遭遇到 不 同 文 化 的 故事.
Tôi rất thích truyện phiêu lưu, nhất là chuyện đến những vùng đất xa xôi và trải nghiệm những nền văn hoá hết sức lạ lùng.
Wǒ zhēn de hěn xǐhuān tànxiǎn gùshì. Wǒ yóuqí xǐhuān nàxiē jiǎng rénmen dào piānyuǎn dìdìfāng zāoyù dào bùtóng wénhuà de gùshì.

14. 我想知道你是否能告诉我,你在哪找到棒球卡片来收集的?
Bạn có thể cho tôi biết bạn sưu tập mấy thẻ bóng chày này ở đâu không?
Wǒ xiǎng zhīdào nǐ shìfǒu néng gàosù wǒ, nǐ zài nǎ zhǎodào bàngqiú kǎpiàn lái shōují de?

15. 我希望我的儿子象你一样喜欢这项业余活动.
Tôi hi vọng con trai tôi cũng có sở thích giống bạn.
Wǒ xīwàng wǒ de érzi xiàng nǐ yīyàng xǐhuān zhè xiàng yèyú huódòng.

购物
Mua sắm
Gòuwù

Phần 2:

1. 她去买新衣服了.
Cô ấy đi mua đồ mới rồi.
Tā qù mǎi xīn yīfúle.

2. 他必须去把一件礼物归还给商店.
Anh ấy phải đem trả món quà lại cho cửa hàng.
Tā bìxū qù bǎ yī jiàn lǐwù guīhuán gěi shāngdiàn.

3. 我需要买一把新雨伞.
Tôi muốn mua một cây dù mới.
Wǒ xū yāomǎi yī bǎ xīn yǔsǎn.

4. 他们已经卖完了我喜欢的那个牌子.
Họ đã bán hết nhãn hiệu mà tôi thích.
Tāmen yǐjīng mài wánliǎo wǒ xǐhuān dì nàgè páizi.

5. 你们这里有适合我的尺码的鞋子吗?
Chỗ các bạn có cỡ giày của tôi không?
Nǐmen zhè li yǒu shìhé wǒ de chǐmǎ de xiézi ma?

6. 本城有最好的电子产品商店.
Có cửa hàng đồ điện tử tốt nhất trong thành.
Běn chéng yǒu zuì hǎo de diànzǐ chǎnpǐn shāngdiàn.

7. 我讨厌在星期六的上午去购物.
Tôi ghét đi mua sắm vào sáng thứ bảy.
Wǒ tǎoyàn zài xīngqíliù de shàngwǔ qù gòuwù.

8. 这家店狗食放在哪?
Cửa hàng bán thức ăn cho chó ở đâu?
Zhè jiā diàn gǒu shí fàng zài nǎ?

9. 这个多少钱?
Cái này bao nhiêu tiền?
Zhège duōshǎo qián?

10. 这些东西是打折的吗?
Mấy món này có giảm giá không?
Zhèxiē dōngxī shì dǎzhé de ma?

11. 你认为这件衣服太贵了吗?
Bạn thấy bộ đồ này mắc quá phải không?
Nǐ rènwéi zhè jiàn yīfú tài guìle ma?

12. 这件很正式,但我 并 没 有 很 多 机 会 穿 得很正式.
Tôi không có nhiều cơ hội mặc bộ đồ trang trọng này.
Zhè jiàn hěn zhèngshì, dàn wǒ bìng méiyǒu hěnduō jīhuì chuān dé hěn zhèngshì.

13. 你认为这件毛衣我穿会好看吗?
Bạn xem tôi mặc cái áo len này đẹp không?
Nǐ rènwéi zhè jiàn máoyī wǒ chuān huì hǎokàn ma?

14. 你要买多长的裙子?
Bạn muốn mua váy dài cỡ nào?
Nǐ yāomǎi duō zhǎng de qúnzi?

15. 我要看看是否有什么东西,它的价格在我的承受范围之内.
Tôi xem thử có món hàng nào giá cả phù hợp với tôi không?
Wǒ yào kàn kàn shìfǒu yǒu shé me dōngxī, tā de jiàgé zài wǒ de chéngshòu fànwéi zhī nèi.

Phần 3:

找工作
Tìm việc
Zhǎo gōngzuò

1. 我今天要参加一个工作面试.
Hôm nay tôi có buổi phỏng vấn xin việc.
Wǒ jīntiān yào cānjiā yīgè gōngzuò miànshì.

2. 你们现在招人吗?
Hiện các bạn đang tuyển người phải không?
Nǐmen xiànzài zhāo rén ma?

3. 你们现在招聘吗?
Hiện các bạn đang thông báo tuyển dụng phải không?
Nǐmen xiànzài zhāopìn ma?

4. 目前为止,我已经向六家公司递 交 了 应 聘 申请.
Đến giờ tôi đã nộp đơn xin việc vào 6 công ty rồi.
Mùqián wéizhǐ, wǒ yǐjīng xiàng liù jiā gōngsī dìjiāole yìngpìn shēnqǐng.

5. 他在找一份薪水更高的工作.
Anh ấy đang tìm một công việc lương cao.
Tā zài zhǎo yī fèn xīnshuǐ gèng gāo de gōngzuò.

6. 在这个领域你有工作经验吗?
Bạn có kinh nghiệm trong lĩnh vực này không?
Zài zhège lǐngyù nǐ yǒu gōngzuò jīngyàn ma?

7. 你最后的工作在哪?
Gần đây nhất bạn công tác ở đâu?
Nǐ zuìhòu de gōngzuò zài nǎ?

8. 你最后一份工作是什么?
Công việc gần đây nhất của bạn là gì?
Nǐ zuìhòu yī fèn gōngzuò shì shénme?

9. 你能和别人和谐共事吗?
Bạn có thể cộng tác tốt với người khác không?
Nǐ néng hé biérén héxié gòngshì ma?

10. 我真的很需要这份工作.
Tôi rất cần công việc này.
Wǒ zhēn de hěn xūyào zhè fèn gōngzuò.

11. 我从哈佛法学院毕业,是班上的 第 一 名 .我专攻商法.
Tôi tốt nghiệp thủ khoa ngành luật trường Harvard, chuyên ngành luật kinh doanh
Wǒ cóng hāfó fǎ xuéyuàn bìyè, shì bān shàng de dì yī míng. Wǒ zhuāngōng shāngfǎ.

12. 贵公司对工作努力、业绩卓越的 雇 员 总 是 给 予嘉奖,因此得到了很好的声誉.
Công ty tạo được danh tiếng tốt vì đã khen thưởng xứng đáng cho sự tích cực và thành tích ưu tú của nhân viên.
Guì gōngsī duì gōngzuò nǔlì, yèjī zhuóyuè de gùyuán zǒng shì jǐyǔ jiājiǎng, yīncǐ dédàole hěn hǎo de shēngyù.

13. 我有责任心,为了按时、正确 地 完 成 工 作 愿意加班.
Tôi có tinh thần trách nhiệm vì thế có thể làm thêm giờ để hoàn thành công việc một cách chính xác và đúng thời hạn.
Wǒ yǒu zérèn xīn, wèile ànshí, zhèngquè de wánchénggōngzuò yuànyì jiābān.

14. 我相信你就是我们想要雇用的这种人.
Tôi tin rằng bạn là người mà chúng tôi đang cần.
Wǒ xiāngxìn nǐ jiùshì wǒmen xiǎng yào gùyòng de zhè zhǒng rén.

15. 直接的目光接触让人相信你的自信和诚实.
Nhìn trực tiếp vào mắt người đối diện làm cho bạn trở nên tự tin và chân thành.
Zhíjiē de mùguāng jiēchù ràng rén xiāngxìn nǐ de zìxìn hé chéngshí.

找房子
Tìm nhà
Zhǎo fángzi

1. 我们结婚后会更容易弄到房子.
Sau khi kết hôn chúng ta có nhà càng dễ dàng hơn
Wǒmen jiéhūn hòu huì gèng róngyì nòng dào fángzi.

2. 这房子值多少钱?
Căn nhà này đáng giá bao nhiêu?
Zhè fángzi zhí duōshǎo qián?

3. 这所房子只有几处需要维修.
Căn nhà này có vài chỗ cần tu sửa.
Zhè suǒ fángzi zhǐyǒu jǐ chù xūyào wéixiū.

4. 我喜欢这儿的周围邻里.
Tôi thích hàng xóm ở đây.
Wǒ xǐhuān zhè’er de zhōuwéi línlǐ.

5. 我们需要一套有两个车库的房子.
Chúng tôi cần một căn nhà có ga-ra để được hai chiếc xe.
Wǒmen xūyào yī tào yǒu liǎng gè chēkù de fángzi.

6. 我们应该在卖掉房子之前把前门修好 .
Trước khi bán nhà chúng ta phải sửa cửa vào trước đã.
Wǒmen yīnggāi zài mài diào fáng zǐ zhīqián bǎ qiánmén xiūhǎo.

7. 我现在就给那家房地产公司打电话.
Tôi đang gọi điện cho công ty bất động sản đó.
Wǒ xiànzài jiù gěi nà jiā fángdìchǎn gōngsī dǎ diànhuà.

8. 我们应该租房还是买房?
Chúng ta nên thuê nhà hay mua nhà?
Wǒmen yīnggāi zūfáng háishì mǎifáng?

9. 我喜欢那屋顶的样子.
Tôi thích kiểu mái nhà đó.
Wǒ xǐhuān nà wūdǐng de yàngzi.

10. 这房子有地下室吗?
Nhà này có tầng hầm không?
Zhè fángzi yǒu dìxiàshì ma?

11. 我在报纸的房屋出售栏中找到了几个可能的选择.
Tôi đã chọn được mấy căn nhà trên mục quảng cáo bán nhà trên báo.
Wǒ zài bàozhǐ de fángwū chūshòu lán zhōng zhǎodàole jǐ gè kěnéng de xuǎnzé.

12. 我们房屋的租期就要到了.
Kỳ hạn thuê nhà của chúng ta sắp hết rồi.
Wǒmen fángwū de zū qí jiù yào dàole.

13. 我相信我们能在租期满之前找 到 房 子 的 .
Tôi tin rằng chúng ta sẽ tìm được nhà khác trước khi hết hạn thuê nhà.
Wǒ xiāngxìn wǒmen néng zài zū qímǎn zhīqián zhǎodào fángzi de.

14. 还要多久才能办完这些繁琐手续?
Phải mất bao lâu nữa để làm xong mớ thủ tục rườm rà này.
Hái yào duōjiǔ cáinéng bàn wán zhèxiē fánsuǒ shǒuxù?

15. 卖主已经搬出去,所以你只要在这个周末签完契约就可以搬进 去 了 .
Người bán đã dọn đi rồi vì thế chỉ cần cuối tuần này ký xong hợp đồng là bạn có thể dọn vào.
Màizhǔ yǐjīng bān chūqù, suǒyǐ nǐ zhǐyào zài zhège zhōumò qiān wán qìyuē jiù kěyǐ bān jìnqùle.

Phần 4:

网上冲浪
Lướt nét
Wǎngshàng chōnglàng

1. 我需要给班上下载一些课程.
Tôi cần tải một số bài học.
Wǒ xūyào gěi bān shàng xià zǎi yīxiē kèchéng.

2. 我的连接速度太慢了.
Tốc độ đường truyền của tôi quá chậm.
Wǒ de liánjiē sùdù tài mànle.

3. 我马上就断线.
Tôi phải ngắt liên kết ngay.
Wǒ mǎshàng jiù duàn xiàn.

4. 这个网吧太贵了.
Quán bar internat này quá mắc.
Zhège wǎngbā tài guìle.

5. 我需要上一个新闻网站.
Tôi truy cập trang web tin tức.
Wǒ xūyào shàng yīgè xīnwén wǎngzhàn.

6. 我的一个朋友有自己的网站.
Bạn tôi có trang web riêng.
Wǒ de yīgè péngyǒu yǒu zìjǐ de wǎngzhàn.

7. 你的电子邮箱地址是什么?
Địa chỉ email của bạn là gì?
Nǐ de diànzǐ yóuxiāng dìzhǐshì shénme?

8. 你有电子邮箱吗?
Bạn có email không?
Nǐ yǒu diànzǐ yóuxiāng ma?

9. 我的服务器今天早上出了问题.
Sáng nay máy chủ của tôi đã xảy ra sự cố.
Wǒ de fúwùqì jīntiān zǎoshang chūle wèntí.

10. 在中国很难找到一些国外网站.
Rất khó tìm trang web nước ngoài ở Trung Quốc.
Zài zhōngguó hěn nán zhǎodào yīxiē guówài wǎngzhàn.

11. 你可以在网上找到很多免费的信息.
Bạn có thể tìm được nhiều thông tin miễn phí trên mạng.
Nǐ kěyǐ zài wǎngshàng zhǎodào hěnduō miǎnfèi de xìnxī.

12. 你上网这么久,都干些什么呢?
Bạn làm gì mà lên mạng lâu như vậy?
Nǐ shàngwǎng zhème jiǔ, dōu gàn xiē shénme ne?

13. 有时,我就是喜欢在网上冲浪.
Thỉnh thoảng tôi thích lướt nét.
Yǒushí, wǒ jiùshì xǐhuān zài wǎngshàng chōnglàng.

14. 在网上有许多东西是不适合你这种年龄的男孩的.
Trên mạng có nhiều thứ không phù hợp với độ tuổi của một cậu bé như cậu.
Zài wǎngshàng yǒu xǔduō dōngxī shì bùshìhé nǐ zhè zhǒng niánlíng de nánhái de.

15. 嗯,全世界都可以用因特网了.人们用它来做生意,获 得 教 育 ,还 有 娱乐.
Ôi, internet có thể sử dụng trên toàn thế giới. Mọi người dùng nó cho mục đích kinh doanh, giáo dục và cả giải trí.
Ń, quán shìjiè dōu kěyǐ yòng yīntèwǎngle. Rénmen yòng tā lái zuò shēngyì, huòdé jiàoyù, hái yǒu yúlè.

体育
Thể thao
Tǐyù

1. 现在每个人都在看世界杯.
Giờ mọi người đều đang xem cúp bóng đá thế giới.
Xiànzài měi gèrén dōu zài kàn shìjièbēi.

2. 在美国,足球叫做“soccer”.
Ở Mỹ, túc cầu được gọi là “soccer”
Zài měiguó, zúqiú jiàozuò “soccer”.

3. 打完今天下午的比赛后我累了.
Tôi quá mệt sau trận đấu chiều nay.
Dǎ wán jīntiān xiàwǔ de bǐsài hòu wǒ lèile.

4. 这裁判应该判犯规.
Trọng tài gọi đó là phạm lỗi.
Zhè cáipàn yīnggāi pàn fànguī.

5. 把球传给我.
Chuyền bóng cho tôi.
Bǎ qiú chuán gěi wǒ.

6. 我必须跑快些.
Tôi nên chạy nhanh một chút.
Wǒ bìxū pǎo kuài xiē.

7. 你认为我们还能赢吗?
Bạn xem chúng ta có thể thắng không?
Nǐ rènwéi wǒmen hái néng yíng ma?

8. 这个队整个赛季都在努力训练.
Đội này đã tích cực tập luyện suốt mùa.
Zhège duì zhěnggè sàijì dōu zài nǔlì xùnliàn.

9. 在最后一场比赛中,我的脚踝 受 伤 了 .
Mắt cá của tôi bị thương trong trận đấu cuối cùng.
Zài zuìhòu yī chǎng bǐsài zhōng, wǒ de jiǎohuái shòushāngle.

10. 你难道不担心教练会把你除名吗?
Lẽ nào bạn không lo sẽ bị huấn luyện loại khỏi danh sách sao?
Nǐ nándào bù dānxīn jiàoliàn huì bǎ nǐ chúmíng ma?

11. 你是个明星接球手,真不知道我们 队 少 了 你还能不能赢比赛.
Bạn là tay nhận bóng ngôi sao, thật không biết đội mình có thể thắng không nếu thiếu bạn.
Nǐ shìgè míngxīng jiē qiú shǒu, zhēn bùzhīdào wǒmen duì shǎole nǐ hái néng bùnéng yíng bǐsài.

12. 你认为我们拿冠军的机会如何?
Bạn nghĩ cơ hội chúng ta đoạt chức vô địch như thế nào?
Nǐ rènwéi wǒmen ná guànjūn de jīhuì rúhé?

13. 我喜欢那些需要人们合作而不 是 互 相 殴 打 的 体育项目.
Tôi thích mấy môn thể thao mọi người hợp tác với nhau hơn là đánh nhau.
Wǒ xǐhuān nàxiē xūyào rénmen hézuò ér bùshì hùxiāng ōudǎ de tǐyù xiàngmù.

14. 拳击手要经过多年的训练才能参加奥运会.
Võ sĩ quyền anh phải tập luyện nhiều năm mới có thể tham gia thi đấu ở Thế vận hội.
Quánjí shǒu yào jīngguò duōnián de xùnliàn cáinéng cānjiā àoyùnhuì.

15. 在团体比赛中,个人不能独享所有 的 荣 誉 .
Trong thi đấu tập thể, cá nhân không thể độc hưởng tất cả vinh dự.
Zài tuántǐ bǐsài zhōng, gèrén bùnéng dú xiǎng suǒyǒu de róngyù.

Phần 5:

 

节假日
Kỳ nghỉ
Jiéjiàrì

1. 让我们去海滩度过这个悠长的周末吧.
Chúng ta đi biển nghỉ cuối tuần đi.
Ràng wǒmen qù hǎitān dùguò zhège yōucháng de zhōumò ba.

2. 我学校寒假放三个星期.
Trường tôi nghỉ đông ba tuần.
Wǒ xuéxiào hánjià fàng sān gè xīngqí.

3. 我是去泰国度的假.
Tôi đi nghỉ ở Thái Lan.
Wǒ shì qù tàiguó dù de jiǎ.

4. 我最喜欢的节日是圣诞节.
Tôi thích nhất lễ Giáng sinh.
Wǒ zuì xǐhuān de jiérì shì shèngdàn jié.

5. 在美国,假日季节是从感恩节一直到 新 年 .
Ở Mỹ kỳ nghỉ lễ bắt đầu từ lễ Tạ ơn đến năm mới.
Zài měiguó, jiàrì jìjié shì cóng gǎn’ēn jié yīzhí dào xīnnián.

6. 我们全家人一起去度假.
Cả nhà chúng tôi cùng đi nghỉ.
Wǒmen quánjiārén yīqǐ qù dùjià.

7. 圣诞节我们在我爷爷奶奶家团聚.
Chúng tôi tụ tập ở nhà ông bà vào lễ giáng sinh.
Shèngdàn jié wǒmen zài wǒ yéyé nǎinai jiā tuánjù.

8. 今年我真的很需要放一放假了.
Tôi rất cần một kỳ nghỉ trong năm nay.
Jīnnián wǒ zhēn de hěn xūyào fàng yī fàngjiàle.

9. 节假日飞机票涨价.
Giá vé máy bay tăng trong những ngày nghỉ.
Jiéjiàrì fēijīpiào zhǎng jià.

10. 我们现在没有钱度假.
Hiện nay chúng tôi không có tiền đi nghỉ.
Wǒmen xiànzài méiyǒu qián dùjià.

11. 这次放假我们去烧烤了.
Chúng tôi có một buổi barbecue trong kỳ nghỉ.
Zhè cì fàngjià wǒmen qù shāokǎole.

12. 我们家的传统是在我祖父母家聚餐.
Truyền thống của nhà chúng tôi là ăn tiệc ở nhà ông bà.
Wǒmen jiā de chuántǒng shì zài wǒ zǔfùmǔ jiā jùcān.

13. 我想我最好把圣诞节装饰物挂出去.
Tôi nghĩ tôi nên treo đồ trang trí lễ Giáng sinh lên.
Wǒ xiǎng wǒ zuì hǎo bǎ shèngdàn jié zhuāngshì wù guà chūqù.

14. 在圣诞节早上,看到孩子们在圣诞树下打开礼物时那充满惊喜的脸,那 是 圣 诞节我最喜欢的事情之一了.
Việc yêu thích nhất của tôi trong lễ giáng sinh là nhìn vẻ mặt ngạc nhiên hớn hở của bọn trẻ mở quà dưới gốc thông Noel trong
sáng Giáng sinh.
Zài shèngdàn jié zǎoshang, kàn dào háizimen zài shèngdànshù xià dǎkāi lǐwù shí nà chōngmǎn jīngxǐ de liǎn, nà shì shèngdàn jié
wǒ zuì xǐhuān de shìqíng zhī yīliǎo.

15. 暑假就快到了,你难道不激动吗?
Sắp đến kỳ nghỉ rồi, bạn lẽ nào không phấn khích?
Shǔjià jiù kuài dàole, nǐ nándào bù jīdòng ma?

旅行
Du lịch
Lǚxíng

1. 我为什么不能买这趟列车的回程 车 票 ?
Tại sao tôi không thể mua vé về chuyến tàu này?
Wǒ wèishéme bùnéng mǎi zhè tàng lièchē de huíchéng chēpiào?

2. 我已经定了我们下个月的机票.
Tôi đã đặt vé máy bay vào tháng sau cho chúng ta.
Wǒ yǐjīng dìngle wǒmen xià gè yuè de jī piào.

3. 我的钱包在墨西哥被偷了.
Tôi bị mất ví tiền ở Mexico.
Wǒ de qiánbāo zài mòxīgē bèi tōule.

4. 我需要一个新护照.
Tôi cần hộ chiếu mới.
Wǒ xūyào yīgè xīn hùzhào.

5. 你说英语吗?
Bạn biết nói tiếng Anh không?
Nǐ shuō yīngyǔ ma?

6. 这次旅行他带的行李太多了.
Chuyến du lịch này anh ấy mang hành lý quá nhiều.
Zhè cì lǚxíng tā dài de xínglǐ tài duōle.

7. 你知道去机场的路吗?
Bạn biết đường ra sân bay không?
Nǐ zhīdào qù jīchǎng de lù ma?

8. 我有一些埃及旅行时照的好看的照片 .
Tôi có mấy tấm ảnh rất đẹp chụp khi đi du lịch Ai Cập.
Wǒ yǒuyīxiē āijí lǚxíng shí zhào de hǎokàn de zhàopiàn.

9. 我想他们没有更多这趟公共汽车的 票 了 .
Tôi nghĩ họ không còn vé cho chuyến xe buýt này.
Wǒ xiǎng tāmen méiyǒu gèng duō zhè tàng gōnggòng qìchē de piàole.

10. 现在去那个国家不安全.
Hiện nay đến nước đó không an toàn.
Xiànzài qù nàgè guójiā bù’ānquán.

11. 你是在法国旅行吗?
Bạn đang du lịch ở Pháp phải không?
Nǐ shì zài fàguó lǚxíng ma?

12. 法国美食全世界闻名.你有没有尝过?
Món ăn của Pháp nổi tiếng thế giới, bạn đã thưởng thức chưa?
Fàguó měishí quán shìjiè wénmíng. Nǐ yǒu méiyǒu chángguò?

13. 你打算在法国呆多久?
Bạn định lưu lại Pháp bao lâu?
Nǐ dǎsuàn zài fàguó dāi duōjiǔ?

14. 来法国你不能不去这个国家最著名的城市看看 .
Đến Pháp du lịch bạn không thể không đi tham quan những thành phố nổi tiếng.
Lái fàguó nǐ bùnéng bù qù zhège guójiā zuì zhùmíng de chéngshì kàn kàn.

15. 我希望你在这里过得愉快.
Tôi hi vọng bạn sẽ vui vẻ khi ở đây.
Wǒ xīwàng nǐ zài zhèlǐ guò dé yúkuài.

Phần 6: 

 

电影
Phim ảnh
Diànyǐng

1. 现在那部电影全国排名第一.
Hiện nay bộ phim đó dẫn đầu cả nước.
Xiànzài nà bù diànyǐng quánguó páimíng dì yī.

2. 我认为这部电影是那个演员最好的 作 品 .
Tôi thấy bộ phim này là bộ phim hay nhất của diễn viên đó.
Wǒ rènwéi zhè bù diànyǐng shì nàgè yǎnyuán zuì hǎo de zuòpǐn.

3. 我太害怕了,有些镜头不敢看.
Có vài cảnh phim tôi sợ không dám xem.
Wǒ tài hàipàle, yǒuxiē jìngtóu bùgǎn kàn.

4. 我认为这些特技效果简直难以置信.
Tôi cho rằng hiệu ứng đặc biệt này quả thật rất khó tin.
Wǒ rènwéi zhèxiē tèjì xiàoguǒ jiǎnzhí nányǐzhìxìn.

5. 电影和书(电影根据书改编)有一点不同.
Phim và truyện (phim dàn dựng theo truyện) có chút không giống.
Diànyǐng hé shū (diànyǐng gēnjù shū gǎibiān) yǒu yīdiǎn bùtóng.

6. 我认为小孩子不应该看这部电影.
Tôi cho rằng trẻ em không nên xem bộ phim này.
Wǒ rènwéi xiǎoháizi bù yìng gāi kàn zhè bù diànyǐng.

7. 我叔叔更喜欢老电影.
Chú tôi rất thích xem mấy bộ phim xưa.
Wǒ shūshu gèng xǐhuān lǎo diànyǐng.

8. 我的老师很聪明,但是他喜欢情节简 单 的 功夫片.
Thầy của tôi rất thông minh, nhưng mà ông ấy chỉ thích phim hành động tình tiết đơn giản.
Wǒ de lǎoshī hěn cōngmíng, dànshì tā xǐhuān qíngjié jiǎndān de gōngfūpiàn.

9. 导演很年轻,但是已经很有名了.
Đạo diễn còn trẻ nhưng rất nổi tiếng.
Dǎoyǎn hěn niánqīng, dànshì yǐjīng hěn yǒumíngle.

10. 外国电影对我的口味来说太怪异了.
Phim nước ngoài không phải gu của tôi.
Wàiguó diànyǐng duì wǒ de kǒuwèilái shuō tài guàiyìle.

11. 你喜欢看什么样的电影?
Bạn thích xem phim gì?
Nǐ xǐhuān kàn shénme yàng de diànyǐng?

12. 你喜欢科幻电影吗?
Bạn thích phim khoa học viễn tưởng không?
Nǐ xǐhuān kēhuàn diànyǐng ma?

13. 为什么不查看一下报纸上的电影放映时间预告呢?
Tại sao không xem giới thiệu phim trên báo?
Wèishéme bù chákàn yīxià bàozhǐ shàng de diànyǐng fàngyìng shíjiānyùgào ne?

14. 你怎么会想看一部你一点都不了解的电影呢?
Tại sao bạn lại muốn xem một bộ phim mà bạn không hiểu tý gì hết?
Nǐ zěnme huì xiǎng kàn yī bù nǐ yīdiǎn dōu bùliǎojiě de diànyǐng ne?

15. 我看过他的所有电影,并且收集 了 关 于 他 的照片和杂志文章.
Tôi đã xem hết các bộ phim của anh ấy đồng thời sưu tập những bài báo và hình ảnh liên quan đến anh ấy.
Wǒ kànguò tā de suǒyǒu diànyǐng, bìngqiě shōujíle guānyú tā de zhàopiàn hé zázhì wénzhāng.

电台和电视
Phát thanh và truyền hình
Diàntái hé diànshì

1. 你能换个频道吗?
Bạn có thể chuyển kênh không?
Nǐ néng huàngè píndào ma?

2. 如果我们不赶紧的话,我就要错过 我 喜 欢 的频道节目了.
Nếu chúng ta không nhanh lên, tôi sẽ bỏ lỡ chương trình yêu thích của mình.
Rúguǒ wǒmen bù gǎnjǐn dehuà, wǒ jiù yào cuòguò wǒ xǐhuān de píndào jiémùliǎo.

3. 他姑姑以前是电视明星.
Cô anh ấy trước kia là ngôi sao truyền hình.
Tā gūgū yǐqián shì diànshì míngxīng.

4. 我车上的收音机有点问题.
Radio trên xe của tôi có vấn đề.
Wǒ chē shàng de shōuyīnjī yǒudiǎn wèntí.

5. 我刚装了有线电视.
Tôi vừa lắp truyền hình cáp.
Wǒ gāng zhuāngle yǒuxiàn diànshì.

6. 今晚有什么电视节目?
Tối nay trên ti vi có chương trình gì vậy?
Jīn wǎn yǒu shé me diànshì jiémù?

7. 放节目时请不要讲话.
Xin đừng nói chuyện trong chương trình.
Fàng jiémù shí qǐng bùyào jiǎnghuà.

8. 现在收音机里成天都在放这首歌曲.
Bài hát này hiện được phát cả ngày trên đài phát thanh.
Xiànzài shōuyīnjī lǐ chéngtiān dū zài fàng zhè shǒu gēqǔ.

9. 今晚没什么好看的电视节目.
Tối nay chương trình ti vi chẳng có gì hay cả.
Jīn wǎn méi shénme hǎokàn de diànshì jiémù.

10. 别看电视了,到外面去做点事情.
Đừng xem ti vi nữa ra ngoài làm gì đó đi.
Bié kàn diànshìle, dào wàimiàn qù zuò diǎn shìqíng.

11. 你可以把车里的收音机音量关小点吗?
Bạn có thể vặn nhỏ radio trên xe không vậy?
Nǐ kěyǐ bǎ chē lǐ de shōuyīnjī yīnliàng guān xiǎo diǎn ma?

12. 有的可以提供关于不同主题的信息 , 有 的 纯 粹 是搞笑.
Có chương trình cung cấp thông tin về nhiều chủ đề khác nhau, có chương trình chỉ thuần giải trí.
Yǒu de kěyǐ tígōng guānyú bùtóng zhǔtí de xìnxī, yǒu de chúncuì shì gǎoxiào.

13. 我甚至不喜欢电台插播广告.
Tôi không thích chương trình quảng cáo trên ti vi.
Wǒ shènzhì bù xǐhuān diàntái chābō guǎnggào.

14. 整天坐着看电视对你的健康不利.
Suốt ngày ngồi xem ti vi không có lợi cho sức khoẻ của bạn.
Zhěng tiān zuòzhe kàn diànshì duì nǐ de jiànkāng bùlì.

15. 你不运动而且看这么久的电视,这样会毁了你的眼睛.
Bạn không vận động mà chỉ ngồi xem ti vi suốt như vậy không tốt cho mắt của bạn đâu.
Nǐ bù yùndòng érqiě kàn zhème jiǔ de diànshì, zhèyàng huì huǐle nǐ de yǎnjīng.

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây