BỘ TỪ VỰNG TỰ TIN ĐÀM PHÁN LƯƠNG

Thứ tư - 18/12/2019 10:39
55 Advice CatherineChang ET 676x450
55 Advice CatherineChang ET 676x450
DÂN KỸ THUẬT: NÊN ĐÒI LƯƠNG BAO NHIÊU KHI MỚI RA TRƯỜNG? ?

Cùng nghe sinh viên ĐH Bách Khoa, Xây dựng và nhiều ĐH khác chia sẻ về mức lương khởi điểm các bạn mong muốn nhé.

Lưu lại ngay tất tần tật BỘ TỪ VỰNG TỰ TIN ĐÀM PHÁN LƯƠNG ?

1. CV /siː-viː/: sơ yếu lý lịch

2. application form /æplɪ'keɪʃn fɔ:m/: đơn xin việc

3. interview /ˈɪntəvjuː/: phỏng vấn

4. job /dʒɒb/: việc làm

5. career /kəˈrɪə(r)/: nghề nghiệp

6. part-time /ˌpɑːt ˈtaɪm/: bán thời gian

7. full-time /fʊl-taɪm/: toàn thời gian

8. permanent /'pə:mənənt/: dài hạn

9. temporary /ˈtemprəri/: tạm thời

10. appointment /ə'pɔintmənt/ (for a meeting): buổi hẹn gặp

11. ad or advert /əd´və:t/ (viết tắt của advertisement): quảng cáo

12. contract /'kɔntrækt/: hợp đồng

13. notice period /ˈnəʊtɪs ˈpɪərɪəd/: thời gian thông báo nghỉ việc

14. holiday entitlement /ˈhɒlədeɪ ɪnˈtaɪtlmənt/: chế độ ngày nghỉ được hưởng

15. sick pay /sɪk peɪ:/: tiền lương ngày ốm

16. holiday pay /ˈhɒlədeɪ peɪ:/: tiền lương ngày nghỉ

17. overtime /ˈəʊvətaɪm/: ngoài giờ làm việc

18. redundancy /ri'dʌndənsi/: sự thừa nhân viên

19. redundant /ri'dʌndənt/: bị thừa

20. to apply for a job /tuː əˈplaɪ fɔːr ə ʤɒb/: xin việc

21. to hire /tuː ˈhaɪə/: thuê

22. to fire /'faiə/: sa thải

23. to get the sack /tuː ɡet ðə sæk/: bị sa thải

24. salary /ˈsæləri/: lương tháng

25. wages /ˈweiʤɪz/: lương tuần

26. pension scheme /ˈpenʃn skiːm/, pension plan/ˈpenʃn plæn/: chế độ
lương hưu / kế hoạch lương hưu

27. health insurance /helθ ɪnˈʃʊərəns/: bảo hiểm y tế

28. company car /ˈkʌmpəni kɑː/: ô tô cơ quan

29. working conditions /ˈwɜːkɪŋ kənˈdɪʃənz/: điều kiện làm việc

30. qualifications ˌ/kwɒlɪfɪˈkeɪʃənz/: bằng cấp

31. offer of employment /ˈɒfər ɒv ɪmˈplɔɪmənt/: lời mời làm việc

32. to accept an offer /tuː əkˈsɛpt ən ˈɒfə/: nhận lời mời làm việc

33. starting date /ˈstɑːtɪŋ deɪt/: ngày bắt đầu

34. leaving date /ˈliːvɪŋ deɪt/: ngày nghỉ việc

35. working hours /ˈwɜːkɪŋ ˈaʊəz/: giờ làm việc

36. maternity leave /məˈtɜːnɪti liːv/: nghỉ thai sản

37. promotion /prəˈməʊʃn/: thăng chức

38. salary increase /ˈsæləri ˈɪnkriːs/: tăng lương

39. training scheme /ˈtreɪnɪŋ skiːm/: chế độ tập huấn

40. part-time education /pɑːt-taɪm ˌedʒuˈkeɪʃn/: đào tạo bán thời gian

41. meeting /ˈmiːtɪŋ/: cuộc họp

42. travel expenses /ˈtrævl ɪkˈspensɪz/: chi phí đi lại

43. security /sɪˈkjʊərəti/: an ninh

44. reception /rɪˈsepʃn/: lễ tân

45. health and safety /helθ ænd ˈseɪfti/: sức khỏe và sự an toàn

46. director /dəˈrektə(r)/: giám đốc

47. owner /´əʊnə(r)/: chủ doanh nghiệp

48. manager /ˈmænәdʒər/: người quản lý

49. boss /bɔs/: sếp

50. colleague /ˈkɒli:g/: đồng nghiệp

51. trainee /trei'ni:/: nhân viên tập sự

52. timekeeping /taɪm ˈkiːpɪŋ/: theo dõi thời gian làm việc

53. job description /ʤɒb dɪsˈkrɪpʃən/: mô tả công việc

54. department /di'pɑ:tmənt/: phòng ban

Trung Tâm Ngoại Ngữ Tin Học Tín Thành chân thành cảm ơn các bạn sinh viên đã tham gia khảo sát và chúc các bạn có được mức lương khởi điểm y như mình mong muốn <3

? TIẾNG ANH GIỎI, TỰ TIN ĐÀM PHÁN LƯƠNG!

✅ Nhanh tay #comment TÊN + SĐT để được tư vấn lộ trình học tiếng Anh hiệu quả cho người mất gốc.
✅ Trải nghiệm học ngay tại: https://daotaochungchi.vn/

Nguồn tin: st

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây