BÍ QUYẾT NÓI TIẾNG ANH NHƯ GIÓ Ở KHÁCH SẠN

Thứ hai - 30/12/2019 10:09
BÍ QUYẾT NÓI TIẾNG ANH NHƯ GIÓ Ở KHÁCH SẠN

❤️Tìm hiểu ngay tại Hệ thống học tiếng Anh giao tiếp toàn diện cho người bắt đầu:

1. hotel /həʊˈtɛl/ khách sạn
2. motel /məʊˈtɛl/ nhà nghỉ, khách sạn nhỏ
3. reservation /ˌrɛzəˈveɪʃən/ sự đặt phòng
4. vacancy /ˈveɪkənsi/ phòng trống
5. to book /tuː bʊk/ đặt phòng
6. to checkin /tuː ʧɛk ɪn/ nhận phòng
7. to checkout /tuː ˈʧəkˈaʊt/ trả phòng
8. No rooms available /nəʊ ruːmz əˈveɪləbl/ hết phòng
9. room number /ruːm ˈnʌmbə/ số phòng
10. luggage /ˈlʌgɪʤ/ hành lý
11. car park /kɑː pɑːk/ bãi đỗ xe
12. parking pass /ˈpɑːkɪŋ pɑːs/ vé xe
13. corridor /ˈkɒrɪdɔː/ hành lang
14. balcony /ˈbælkəni/ ban công
15. elevator /ˈɛlɪveɪtə/ thang máy
16. lobby /ˈlɒbi/ sảnh
17. kitchenette /ˌkɪʧɪˈnɛt/ khu nấu ăn chung
18. fire escape /ˈfaɪər ɪsˈkeɪp/ lối thoát hiểm khi có hỏa hoạn
19. alarm /əˈlɑːm/ báo động
20. amenities /əˈmiːnɪtiz/ những tiện nghi trong và khu vực xung quanh khách sạn
21. fire alarm /ˈfaɪər əˈlɑːm/ chuông báo hỏa hoạn
22. maximumcapacity /ˈmæksɪməm kəˈpæsɪti/ số lượng người tối đa cho phép
23. view /vjuː/ quang cảnh bên ngoài nhìn từ phòng
24. single room /ˈsɪŋgl ruːm/ phòng đơn
25. double room /ˈdʌbl ruːm/ phòng đôi
26. twin room /twɪn ruːm/ phòng 2 giường
27. triple room /ˈtrɪpl ruːm/ phòng 3 giường
28. adjoining room /əˈʤɔɪnɪŋ ruːm/ 2 phòng có cửa thông nhau
29. suite /swiːt/ phòng nghỉ tiêu chuẩn
30. quiet /ˈkwaɪət/ yên tĩnh
31. safe /seɪf/ an toàn
32. clean /kliːn/ sạch sẽ
33. single bed /ˈsɪŋgl bɛd/ giường đơn
34. douple bed /ˈdʌbl bɛd/ giường đôi
35. queen size bed /kwiːn saɪz bɛd/ giường lớn hơn giường đôi, dành cho gia đình 2 vợ chồng và 1 đứa con
36. king – size bed /kɪŋ – saɪz bɛd/ giường cỡ đại
37. room service /ruːm ˈsɜːvɪs/ dịch vụ phòng
38. restaurant /ˈrɛstrɒnt/ nhà hàng
39. swimming pool /ˈswɪmɪŋ puːl/ hồ bơi
40. bar /bɑː/ quầy rượu
41. sauna /ˈsaʊnə/ phòng tắm hơi
42. beauty salon /ˈbjuːti ˈsælɒn/ thẩm mỹ viện
43. gym /ʤɪm/ phòng tập thể dục
44. laundry /ˈlɔːndri/ dịch vụ giặt ủi
45. whirl pool /wɜːl puːl/ hồ nước nóng
46. coffee shop /ˈkɒfi ʃɒp/ quán cà phê
47. guesthouse /ˈgɛsthaʊs/ nhà khách
48. receptionist /receptionise/ lễ tân
49. room attendant /ruːm əˈtɛndənt/ nhân viên vệ sinh phòng
50. chambermaid /ˈʧeɪmbəmeɪd/ nữ phục vụ phòng
51. doorman /ˈdɔːmən/ người gác cổng
52. porter /ˈpɔːtə/ người gác cổng, xách hành lý cho khách
53. bellboy /ˈbɛlbɔɪ/ nhân viên xách hành lý, người trực tầng
54. valet /ˈvælɪt/ nhân viên bãi đỗ xe
55. bath /bɑːθ/ bồn tắm
56. air conditioner /eə kənˈdɪʃnɪŋ/ điều hòa
57. ensuite bathroom /ɒnˈswiːt ˈbɑːθru(ː)m/ phòng tắm khép kín
58. internet access /ˈɪntəˌnɛt ˈæksɛs/ kết nối internet
59. minibar /ˈmɪnɪbɑː/ quầy bar nhỏ
60. safe /seɪf/ két sắt
61. shower /ˈʃaʊə/ vòi hoa sen
62. pull-out couch /ˈpʊlˈaʊt kaʊʧ/ ghế sôpha có thể dùng như giường .
63. pillow /ˈpɪləʊ/ gối
64. towel /ˈtaʊəl/ khăn tắm
65. key /kiː/ chìa khóa phòng
66. bed /bɛd/ giường
67. blankets /ˈblæŋkɪts/ chăn
68. lights /laɪts/ đèn
69. door /dɔː/ cửa chính
70. television /ˈtɛlɪˌvɪʒən/ TV
71. fridge /frɪʤ/ tủ lạnh
72. vending machine /ˈvɛndɪŋ məˈʃiːn/ máy bán hàng tự động (thường bán đồ ăn vặt và nước uống)
73. wardrobe /ˈwɔːdrəʊb/ tủ quần áo
74. heater /ˈhiːtə/ lò sưởi

 

Nguồn tin: tổng hợp

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây