BẠN ĐANG NÓI SAI 25 TỪ TIẾNG ANH NÀY

Thứ sáu - 03/01/2020 02:43
BẠN ĐANG NÓI SAI 25 TỪ TIẾNG ANH NÀY

?Tìm hiểu ngay tại Hệ thống học tiếng Anh giao tiếp toàn diện cho người bắt đầu:

1. comb (cái lược) ✖️/kʌmb/ ✔️/kəʊm/
2. island (đảo) ✖️/ˈaɪslənd/ ✔️/ˈaɪlənd/
3. know (biết) ✖️/knəʊ/ ✔️/nəʊ/
4. knife (con dao) ✖️/knaɪf/ ✔️/naɪf/
5. hour (giờ) ✖️/ˈhəʊə/ ✔️/ˈaʊə/
6. towel (cái khăn tắm) ✖️/təʊə/ ✔️/ˈtaʊəl/
7. boutique (cửa hiệu) ✖️/bɔːˈtɪkju/ ✔️/buːˈtiːk/
8. meme (ảnh chế) ✖️/mɛmɛ/ ✔️/miːm/
9. random (ngẫu nhiên) ✖️/ˈrændɒm/ ✔️/ˈrændəm/
10. bear (con gấu) ✖️/bɪə/ ✔️/bɛə/
11. pour (nhỏ (giọt)) ✖️/pʊə/ ✔️/pɔː/
12. debt (nợ) ✖️/dɛbt/ ✔️/dɛt/
13. receipt (hóa đơn) ✖️/rɪˈsiːpt/ ✔️/rɪˈsiːt/
14. heritage (gia tài) ✖️/ˈhɛrɪtɛɪʤ/ ✔️/ˈhɛrɪtɪʤ/
15. schedule (lịch trình) ✖️/ˈskɛduːl/ ✔️/ˈskɛdjuːl/
16. build (xây dựng) ✖️/bjuld/ ✔️/bɪld/
17. heart (trái tim ) ✖️/hɜːt / ✔️/hɑːt/
18. culture (văn hóa) ✖️/ˈkʌnʧə/ ✔️/ˈkʌlʧə/
19. video (video) ✖️/ˈvɪdɛɒ/ ✔️/ˈvɪdɪəʊ/
20. audition (sự nghe) ✖️/aʊˈdɪʃ(ə)n/ ✔️/ɔːˈdɪʃ(ə)n/
21. procedure (tiến trình) ✖️/prɒˈsɛːdju/ ✔️/prəˈsiːʤə/
22. education (giáo dục) ✖️/ˌɛdu(ː)ˈkeɪʃən/ ✔️/ˌɛdju(ː)ˈkeɪʃən/
23. colleague (đồng nghiệp) ✖️/kɒlɪʤ/ ✔️/ˈkɒliːg/
24. clothes (quần áo) ✖️/kləʊðiːz/ ✔️/kləʊðz/
25. warm (ấm áp) ✖️/wɜːm/ ✔️/wɔːm /

 

Nguồn tin: sưu tầm.

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây