A1 - UNITÉ 2 - LEÇON 5 (LNT) - TÓM TẮT BÀI HỌC

Thứ ba - 26/11/2019 09:53
A1 - UNITÉ 2 - LEÇON 5 (LNT) - TÓM TẮT BÀI HỌC
??A1 - UNITÉ 2 - LEÇON 5 (LNT) - TÓM TẮT BÀI HỌC

??TROUVER L'OBJET


?1. MẠO TỪ VÀ DANH TỪ TRONG TIẾNG PHÁP: SỐ ÍT => SỐ NHIỀU:


- ?MẠO TỪ CHƯA XÁC ĐỊNH (un, une => des)
+ un chat (con mèo) : GIỐNG ĐỰC (số ít) => SỐ NHIỀU: des chats (những con mèo)
+ une fille (cô gái, bé gái) : GIỐNG CÁI (số ít) => SỐ NHIỀU: des fille (những cô gái, những bé gái)
+ un hôtel (khách sạn) : GIỐNG ĐỰC (số ít) => SỐ NHIỀU: des hôtels (những khách sạn )
+ une adresse (địa chỉ) : GIỐNG CÁI (số ít) => SỐ NHIỀU: des adresses (những địa chỉ )

?MẠO TỪ XÁC ĐỊNH (le, la => les)
+ le chat (con mèo) : GIỐNG ĐỰC (số ít) => SỐ NHIỀU: les chats (những con mèo)
+ une fille (cô gái) : GIỐNG CÁI (số ít) => SỐ NHIỀU: les filles (những cô gái, những bé gái): SỐ NHIỀU
+ l'hôtel (khách sạn) : GIỐNG ĐỰC (số ít) => SỐ NHIỀU: les hôtels (những khách sạn )
+ l'adresse (địa chỉ) : GIỐNG CÁI (số ít) => SỐ NHIỀU: les adresses (những địa chỉ )

?2. CÓ : IL Y A

+ Il y a un libre (có một quyển sách) : GIỐNG ĐỰC, SỐ ÍT.
+ Il y a des libres (có những quyển sách) : GIỐNG ĐỰC, SỐ NHIỀU.

+ Il y a une étagère (có một cái giá sách) : GIỐNG CÁI, SỐ ÍT.
+ Il y a des étagères (có những cái giá sách) :
GIỐNG CÁI, SỐ NHIỀU.

- ‼️LƯU Ý: Để nói

+ Tôi có : J'ai + danh từ
+ Bạn có: Tu as + danh từ
+ Anh ấy có: Il a + danh từ
....
CÒN NẾU MUỐN NÓI CÓ CHUNG CHUNG, KHÔNG CỤ THỂ LÀ AI CÓ THÌ SẼ DÙNG CẤU TRÚC IL Y A + DANH TỪ.

?3.CHIA ĐỘNG TỪ ÊTRE Ở HIỆN TẠI

- ?CHIA ĐỘNG TỪ ÊTRE (là, ở, thì)
+ je suis

+ tu es

+ il/elle est

+ nous sommes

+ vous êtes

+ ils/elles sont

- ?VD:

+ Je suis Mai - Tôi là Mai

+ Tu es à Hanoi - Bạn ở Hà Nội

+ Il est beau - Anh ấy (thì) đẹp trai

+ Elle est belle - Cô ấy (thì) đẹp (gái)

+ Nous sommes vietnamiens - Chúng tôi là người Việt Nam

+ Vous êtes en France - Các bạn đang ở nước Pháp

+ Ils sont italiens - Họ là người Ý (họ có thể là chỉ có đàn ông thôi, hoặc là một nhóm có cả đàn ông và phụ nữ)

+ Elles sont italiennes - Các cô ấy/các bà ấy là người Ý

?4.CÂU HỎI VỚI QU'EST - CE - QUE:

- Qu'est-ce-que c'est : Đây là cái gì?
- Qu'est-ce-qu'il y a dans la pi è ce? - Có gì trong phòng vậy?

- ‼️LƯU Ý: que mà đứng trước một nguyên âm thì sẽ lược âm thành qu'

?5.GIỚI TỪ CHỈ VỊ TRÍ

- dans : trong

- sous: dưới

- sur : trên

- à gauche (de): bên trái

- à droite (de): bên phải

- contre: sát bên (thường là chạm vào nhau)

- à côté (de) : bên cạnh

- devant : trước

- derrière : sau

- entre : giữa

- au-dessus (de): bên trên

- au-dessous (de): bên dưới

?VÍ DỤ:

- Les livres sont sur l'étagère - Những quyển sách ở trên giá sách

- Ils sont dans la chambre - Họ đang ở trong phòng ngủ/ Những cái đó (đồ vật) đang ở trong phòng ngủ.

- L'étagère est à côté de la fenêtre - Giá sách ở bên cạnh cửa sổ.

Nguồn tin: sưu tầm:

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây