99 CÂU GIAO TIẾP PHỦ TRỌN 90% BỐI CẢNH GIAO TIẾP

Thứ sáu - 13/12/2019 09:18
99 CÂU GIAO TIẾP PHỦ TRỌN 90% BỐI CẢNH GIAO TIẾP

 

?Tìm hiểu ngay tại Hệ thống học tiếng Anh giao tiếp toàn diện cho người bắt đầu: 

? - Expressions for dating:
? Can we meet on Sunday?
/kæn wiː miːt ɒn ˈsʌndeɪ?/
Chúng ta gặp nhau vào Chủ Nhật được không?

? When can I talk to you?
/wɛn kæn aɪ tɔːk tuː juː?/
Khi nào tôi có thể nói chuyện với em?

? How about tomorrow afternoon?
/haʊ əˈbaʊt təˈmɒrəʊ ˈɑːftəˈnuːn?/
Thế còn chiều mai thì sao?

? Is next Saturday convenient for you?
/ɪz nɛkst ˈsætədeɪ kənˈviːniənt fɔː juː?/
Thứ bảy tuần sau có tiện cho em không?

? Would this evening be all right?
/wʊd təˈdeɪ ˈiːvnɪŋ biː ɔːl raɪt?/
Tối nay có được không?

? Sure. I'll come.
/ʃʊə. aɪl kʌm./
Chắc chắn rồi. Em sẽ tới.

? Friday would be perfect.
/ˈfraɪdeɪ wʊd biː ˈpɜːfɪkt./
Thứ sáu là tuyệt nhất.

? I'll be there at that time.
/aɪl biː ðeər æt ðæt taɪm./
Em sẽ có mặt vào giờ đó.

? I'm sorry. I can't come.
/aɪm ˈsɒri. aɪ kɑːnt kʌm./
Xin lỗi. Em không tới được.

? Sorry, I don't think I can make it.
/ˈsɒri aɪ dəʊnt θɪŋk aɪ kæn meɪk ɪt./
Rất tiếc, em không nghĩ mình có thể tới được.

? I'm afraid I can't come on Sunday.
/aɪm əˈfreɪd aɪ kɑːnt əˈraɪv ɒn ˈsʌndeɪ./
Em sợ rằng mình không tới được vào Chủ Nhật.

? - Expressions for guessing:
? It looks like you're new here.
/ɪt lʊks laɪk jʊə njuː hɪə./
Có vẻ như bạn là người mới ở đây.

? Perhaps she knows the answer.
/pəˈhæps ʃiː nəʊz ði ˈɑːnsə./
Có lẽ cô ấy biết câu trả lời

? If I had to guess, I'd say he's 40.
/ɪf aɪ hæd tuː gɛs, aɪd seɪ hiːz ˈfɔːti./
Nếu phai đoán, tôi sẽ nói anh ta 40 tuổi.

? Maybe it's going to rain.
/ˈmeɪbiː ɪts ˈgəʊɪŋ tuː reɪn./
Có lẽ trời sẽ mưa.

? Chances are you're doing it wrong.
/ˈʧɑːnsɪz ɑː jʊə ˈdu(ː)ɪŋ ɪt rɒŋ./
Nhiều khả năng là bạn đang làm sai cách.

? - Expressions for asking other's opinions:
? What do you think of my new hair?
/wɒt duː juː θɪŋk ɒv maɪ njuː heə?/
Anh nghĩ gì về kiểu tóc mới của em?

? How do you feel about that?
/haʊ duː juː fiːl əˈbaʊt ðæt?/
Bạn cảm thấy ra sao về nó?

? What is your opinion?
/wɒt ɪz jɔːr əˈpɪnjən?/
Ý kiến của bạn là gì?

? Do you have any ideas?
/duː juː hæv ˈɛni aɪˈdɪəz?/
Bạn có ý kiến gì không?

? What's your point of view?
/wɒts jɔː vjuː?/
Quan điểm của bạn là gì?
? I'd like to hear your views on this matter.
/aɪd laɪk tuː hɪə jɔː vjuːz ɒn ðɪs ˈmætə./
Tôi muốn nghe ý kiến của bạn về vấn đề này.

? - Expressions for making promises:
? I promise that I'll finish the job on time.
/aɪ ˈprɒmɪs ðæt aɪl ˈfɪnɪʃ ðə ʤɒb ɒn taɪm./
Tôi hứa sẽ hoàn thành công việc đúng giờ.

? I swear I will never leave you.
/aɪ sweər aɪ wɪl ˈnɛvə liːv juː./
Anh thề anh sẽ không bao giờ rời bỏ em.

? I swear I won't let you down.
/aɪ sweər aɪ wəʊnt lɛt juː daʊn./
Anh hứa sẽ không để em thất vọng.

? I assure you that I'll be there on time.
/aɪ əˈʃʊə juː ðæt aɪl biː ðeər ɒn taɪm./
Tôi dám chắc với bạn rằng tôi sẽ tới đó đúng giờ.

? Trust me, I can do it.
/trʌst miː, aɪ kæn duː ɪt./
Tin tôi đi, tôi có thể làm được.

? Believe me, I won't be late.
/bɪˈliːv miː, aɪ wəʊnt biː leɪt./
Tin tôi đi, tôi sẽ không tới muộn đâu.

? I promise that I won't make the same mistake again.
/aɪ ˈprɒmɪs ðæt aɪ wəʊnt meɪk ðə seɪm mɪsˈteɪk əˈgɛn./
Em hứa sẽ không tái phạm nữa ạ.

? - Expressions for expressing hope:
? I hope to see you soon.
/aɪ həʊp tuː siː juː suːn./
Tôi hy vọng sẽ sớm được gặp lại bạn.

? Let's hope he will get better soon.
/lɛts həʊp hiː wɪl gɛt ˈbɛtə suːn./
Hãy cùng cầu mong cho anh ấy sớm khỏe lại.

? I believe things will get better.
/aɪ bɪˈliːv θɪŋz wɪl gɛt ˈbɛtə./
Tôi tin rằng mọi chuyện sẽ tốt lên thôi.

? I wish it would stop raining.
/aɪ wɪʃ ɪt wʊd stɒp ˈreɪnɪŋ./
Ứơc gì trời đừng mưa nữa.

? I would like to buy a new car.
/aɪ wʊd laɪk tuː baɪ ə njuː kɑː./
Tôi muốn mua một chiếc ô tô mới.

? What I really want is an apartment.
/wɒt aɪ ˈrɪəli wɒnt ɪz ən əˈpɑːtmənt./
Thứ tôi thực sự muốn là một căn hộ.

? - Expressions for accusing somebody:
? It's your fault.
/ɪts jɔː fɔːlt./
Đây là lỗi của anh.

? I can't believe that you did it.
/aɪ kɑːnt bɪˈliːv ðæt juː dɪd ɪt./
Không thể tin được là anh lại làm như thế.

? How could you do such a thing?
/haʊ kʊd juː duː sʌʧ ə θɪŋ?/
Tại sao anh có thể lam chuyện như thế được?

? Are you out of your mind?
/ɑː juː aʊt ɒv jɔː maɪnd?/
Anh bị mất trí rồi hả?

? What on Earth were you thinking?
/wɒt ɒn ɜːθ wɜː juː ˈθɪŋkɪŋ?/
Anh đang nghĩ cái quái quỷ gì thế?

? I think you are the one to blame.
/aɪ θɪŋk juː ɑː ðə wʌn tuː bleɪm./
Tôi nghĩ anh chính là người đáng trách.

? - Expressions for saying sorry:
? I am terribly sorry.
/aɪ æm ˈtɛrəbli ˈsɒri./
Tôi rất xin lỗi.

? I beg your pardon.
/aɪ bɛg jɔː ˈpɑːdn./
Xin thứ lỗi.

? Sorry, I didn't mean to do that.
/ˈsɒri, aɪ dɪdnt miːn tuː duː ðæt./
Xin lỗi, tôi không có ý làm như vậy.

? Sorry about that.
/ˈsɒri əˈbaʊt ðæt./
Xin lỗi về điều đó.

? Can you forgive me?
/kæn juː fəˈgɪv miː?/
Bạn có thể tha thứ cho tôi không?

? I apologize for being late.
/aɪ əˈpɒləʤaɪz fɔː ˈbiːɪŋ leɪt./
Tôi xin lỗi vì đến muộn.

? Please forgive me.
/pliːz fəˈgɪv miː./
Làm ơn tha thứ chôi tôi.

 

Nguồn tin: sưu tầm.

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây