80 TỪ VỀ ÂM NHẠC

Thứ hai - 16/12/2019 14:42
80 TỪ VỀ ÂM NHẠC

?Tìm hiểu ngay tại Trung Tâm Ngoại Ngữ Tin học Tín Thành - Hệ thống học tiếng Anh giao tiếp toàn diện cho người bắt đầu:

THỂ LOẠI ÂM NHẠC
blues /bluːz / nhạc blue
jazz /dʒaz/ nhạc jazz
rock n roll /ˈrɒk en rəʊl / nhạc rock 'n' roll
country /ˈkʌntri / nhạc đồng quê
folk /fəʊk / nhạc truyền thống
opera /ˈɒprə / nhạc ô-pê-ra
R&B /ɑːənˈbiː / nhạc r&b
pop /pɒp / nhạc pop
rock /rɒk / nhạc rock
dance music /dɑ:ns/ /ˈmjuːzɪk / nhạc nhảy
hip hop /ˈhɪp/ /hɒp / nhạc hip hop
rap /ræp / nhạc rap
classical /ˈkl̩æsɪkl / nhạc cổ điển
reggae /ˈrɛgeɪ/ nhạc reggae
soundtrack of a movie /ˈsaʊndtræk ɒv ə ˈmuːvi/ nhạc phim
EDM (electronic dance music) /iː-diː-ɛm/ (/ɪlɛkˈtrɒnɪk dɑːns ˈmjuːzɪk/) nhạc nhảy điện tử
chamber music /ˈʧeɪmbə ˈmjuːzɪk/ nhạc thính phòng

NHẠC CỤ
guitar / ɡɪˈtɑː / đàn ghi-ta
piano /pɪˈænəʊ / dương cầm
ukulele /ˌjuːkəˈleɪli / đàn ukulele
violin /ˌvaɪəˈlɪn / vĩ cầm
saxophone /ˈsæksəfəʊn / kèn xắc- xô
cello /ˈtʃeləʊ / đàn xen-lô
trumpet /ˈtrʌmpɪt / kèn trôm-pét
accordion /əˈkɔːdiən / phong cầm, đàn xếp
clarinet ˌ/klærɪˈnet / kèn clarinet
flute /fluːt / sáo
drums /drʌm / trống
oboe /ˈəʊbəʊ / kèn ô-boa
xylophone /ˈzaɪləfəʊn / mộc cầm, đàn phiến gỗ
mandolin /ˈmændəlɪn / măng cầm
trombone /trɒmˈbəʊn / kèn trombon
harmonica /hɑːˈmɒnɪkə / khẩu cầm
harp /hɑːp / đàn hạc
French horn /frentʃ/ /hɔ:n / kèn cor, kèn thợ săn
bagpipe /ˈbæɡpaɪp / kèn túi
lute /luːt / đàn luýt
pipe organ /paɪp/ /ɔ:gən / đại phong cầm
tambourine /tæmbəˈriːn / trống lục lạc
piccolo /ˈpɪkələʊ / sáo piccolo
bell /bel / chuông
triangle /ˈtraɪæŋɡl̩ / kẻng tam giác
gong /ɡɒŋ / cồng chiêng
horn /hɔːn / tù và
monochord zither /ˈmɒnə(ʊ)kɔːd/ /ˈzɪðə / đàn bầu
zither /ˈzɪðə / đàn tam thập lục
Classical Guitar /ˈklæsɪkəl gɪˈtɑː/ ghi ta cổ điển
Electric guitar /ɪˈlɛktrɪk gɪˈtɑː/ ghi ta điện
four-string guitar /ˌfɔ:r strɪŋ ɡɪˈtɑː / đàn tỳ bà
two-string guitar /ˌtu: strɪŋ ɡɪˈtɑː / đàn nguyệt
double bass /ˈdʌbl bæs/ đàn công bát
base guitar /beɪs gɪˈtɑː/ đàn ghi ta bass
two-string fiddle /ˌtu: strɪŋ/ /ˈfɪdl̩ / đàn nhị
16-string zither /sɪkˈstiːn strɪŋ/ /ˈzɪðə / đàn tranh
bamboo flute /ˌbæmˈbuː/ /flu:t / sáo trúc
rice drum /ˈraɪs/ /drʌm / trống cơm
cymbal /ˈsɪmbl̩ / chũm chọe
lithophone /ˈlɪθəʊ//fəʊn/ đàn đá

CÁC DANH TỪ PHỔ BIẾN:
song /sɒŋ / bài hát
singer /ˈsɪŋə / ca sĩ
composer /kəmˈpəʊzə / nhà soạn nhạc
musician /mjuːˈzɪʃn̩ / nhạc công
dancer /ˈdɑːnsə / vũ công
fan /fæn / người hâm mộ
album /ˈælbəm / bộ sưu tập các ca khúc
band /bænd / nhóm nhạc
boy band ˌ/bɔɪ bænd / nhóm nhạc nam
girl band /ɡɜːl bænd / nhóm nhạc nữ
hit /hɪt / ca khúc nổi tiếng
hymn /hɪm / bài thánh ca
ballad /ˈbæləd / bản nhạc trữ tình
record /rɪˈkɔːd / bản thu âm
tune /tjuːn / giai điệu
(guitar) string /ɡɪˈtɑː/ /strɪŋ / dây đàn (ghi- ta)
(piano) keyboard /pɪˈænəʊ/ /ˈkiːbɔːd / phím đàn (dương cầm)
new release /njuː rɪˈliːs/ bản phát hành nhạc mới
latest album /ˈleɪtɪst ˈælbəm/ bộ sưu tập nhạc mới nhất
front man /frʌnt mæn/ người hát chính
choir /ˈkwaɪə/ đội hợp ca
orchestra /ˈɔːkɪstrə/ dàn nhạc dao hưởng

Nguồn: Sưu tầm.

Nguồn tin: sưu tầm.

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây