80 câu thành ngữ tiếng Trung

Thứ hai - 25/11/2019 15:04
80 câu thành ngữ tiếng Trung

1. 爱屋及乌 / ài wū jí wū / Yêu ai yêu cả đường đi lối về
2. 按兵不动 / àn bīng bù dòng /: Án binh bất động
3. 安分守己 / ān fèn shǒu jǐ /: An phận thủ thường
4. 安居乐业 / ān jū lè yè /: An cư lạc nghiệp

5. 百闻不如一见 / bǎi wén bù rú yī jiàn /: Trăm nghe không bằng một thấy
6. 半斤八两 / bàn jīn bā liǎng / Kẻ tám lạng, người nửa cân
7. 伴君如伴虎 / àn jūn rú bàn hǔ /: Làm bạn với vua như làm bạn với hổ
8. 班门弄斧 / bān mén nòng fǔ /: Múa rìu qua mắt thợ
9. 半途而废 / bàn tú ér fèi / Nửa đường đứt gánh
10. 避坑落井 / bì kēng luò jǐng /: Tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa
11. 不进虎穴焉得虎子 / bù jìn hǔ xué yān dé hǔ zǐ /: Không vào hang cọp sao bắt được cọp con

12. 差之毫厘,谬以千里 / chà zhī háo lí ,miù yǐ qiān lǐ /: Sai một li, đi một dặm
13. 沉鱼落雁 / chén yú luò yàn / Chim sa cá lặn
14. 出生牛犊不怕虎 / chū shēng niú dú bù pà hǔ / Điếc không sợ súng
15. 唇亡齿寒 / chún wáng chǐ hán / môi hở răng lạnh
16. 此一时,彼一时/ cǐ yī shí ,bǐ yī shí / Sông có khúc, người có lúc

17. 打草惊蛇 / dǎ cǎo jīng shé /: Đánh rắn động cỏ/ Rút giây động rừng
18. 调虎离山 / diào hǔ lí shān /: Điệu hổ li sơn
19. 对牛弹琴 / duì niú tán qín /: Đàn gảy tai trâu/Nước đổ lá khoai/ nước đổ đầu vịt

20. 飞来横祸 / fēi lái héng huò / Tai bay vạ gió
21. 佛要金装,人要衣装 / fó yào jīn zhuāng ,rén yào yī zhuāng /: Người đẹp vì lụa

22. 改邪规正 / gǎi xié guī zhèng /: Cải tà quy chính
23. 各自为政 / gè zì wéi zhèng /: Mạnh ai nấy làm
24. 狗急跳墙 / gǒu jí tiào qiáng / Chó cùng dứt dậu
25. 过河拆桥 / guò hé chāi qiáo /: Qua cầu rút ván/ Ăn cháo đá bát

26. 含辛茹苦 / hán xīn rú kǔ / Ngậm đắng nuốt cay
27. 魂飞魄散 / hún fēi pò sàn/ Hồn bay phách lạc
28. 浑水摸鱼 / hún shuǐ mō yú / Thừa nước đục thả câu

29. 家家有本难念的经 / jiā jiā yǒu běn nán niàn de jīng / Mỗi cây mỗi hoa, mỗi nhà mỗi cảnh
30. 姜还是老的辣 / jiāng háishì lǎo de là / Gừng càng già càng cay
31. 鸡飞蛋打 / jī fēi dàn dǎ/: Xôi hỏng bỏng không
32. 近朱者赤,近墨者黑 / jìn zhū zhě chì ,jìn mò zhě hēi/: Gần mực thì đen, gần đèn thì rạng
33. 九死一生 / iǔ sǐ yī shēng / Thập tử nhất sinh

34. 狼心狗肺 /láng xīn gǒu fèi/ Lòng lang dạ sói
35. 临时抱佛脚 /lín shí bào fó jiǎo/ Nước đến chân mới nhảy
36. 龙飞凤舞 /lóng fēi fèng wǔ/: Rồng bay phượng múa
37. 落叶归根 /luò yè guī gēn/: Lá rụng về cội

38. 面朝黄土背朝天 /miàn cháo huáng tǔ bēi cháo tiān/ bán mặt cho đất, bán lưng cho trời
39. 铭心刻骨/刻骨铭心/míng xīn kè gǔ/kè gǔ míng xīn/:Khắc cốt ghi tâm

40. 弄巧成拙 /nòng qiǎo chéng zhuō/ chữa lợn lành thành lợn què

41. 赔了夫人又折兵 /péi le fū rén yòu zhé bīng/: Mất cả chì lẫn chài
42. 破财免灾 /pò cái miǎn zāi / Của đi thay người
43. 破镜重圆 /pò jìng chóng yuán/ Gương vỡ lại lành

44. 骑虎难下 /qí hǔ nán xià/: Cưỡi trên lưng cọp (Tình thế tiến thoái lưỡng nan)
45. 骑马找马 / qí mǎ zhǎo mǎ /: Đứng núi này trông núi nọ
46. 棋逢对手 / qí féng duì shǒu /: Kỳ phùng địch thủ
47. 千方百计 / qiān fāng bǎi jì /: Trăm phương nghìn kế
48. 倾家荡产 / qīng jiā dàng chǎn / khuynh gia bại sản

49. 入乡随俗 / rù xiāng suí sú /: Nhập gia tùy tục

50. 声东击西 /shēng dōng jī xī /: Dương đông kích tây
51.守株待兔 /shǒu zhū dài tù/: Ôm cây đợi thỏ/ Há miệng chờ sung
52. 树欲静而风不止 /shù yù jìng ér fēng bù zhǐ/ Cây muốn lặng mà gió chẳng đừng
53. 水落石出 /shǔi luò shí chū/: Cháy nhà mới ra mặt chuột

54. 铁杵磨成针 /tiě mò chéng zhēn /: Có công mài sắt, có ngày nên kim

55. 亡羊补牢 / wáng yáng bǔ láo /: Mất bò mới lo làm chuồng
56. 卧薪尝胆 /wò xīn cháng dǎn / Nằm gai nếm mật
57. 无风不起浪 /wú fēng bù qǐ làng/ Không có lửa làm sao có khói
58. 无米之炊 /wú mǐ zhī chuī / Không bột khó gột nên hồ

59. 喜新厌旧 /xǐ xīn yàn jiù /: Có mới nới cũ

60. 夜长梦多 /yè zhǎng/cháng mèng duō / Đêm dài lắm mộng
61. 引蛇出洞 /yǐn shé chū dòng /: Dụ rắn ra khỏi hang
62. 衣来伸手饭来张口 /yī lái shēn shǒu fàn lái zhāng kǒu / Cơm bưng nước rót

63. 一箭双雕 /yī jiàn shuāng diāo / Một mũi tên trúng hai đích

64. 异国他乡 /yì guó tā xiāng /: Đất khách quê người
65. 一回生二回熟 /yī huí shēng èr huí shú/: Trước lạ sau quen
66. 以卵击石 /yǐ luǎn jī shí /: Lấy trứng trọi đá
67. 以貌取人 /yǐ mào qǔ rén/: Trông mặt mà bắt hình dong
68. 远水救不了近火 /yuǎn shuǐ jiù bù liǎo jìn huǒ /: Nước xa không cứu được lửa gần
69. 怨天尤人 /yuàn tiān yóu rén / Than thân trách phận
70. 以小人之心度君子之腹 /yǐ xiǎo rén zhī xīn duó jūn zǐ zhī fù /: Lấy bụng tiểu nhân mà đo lòng quân tử
71. 以眼还眼,以牙还牙 /yǐ yǎn huán yǎn ,yǐ yá huán yá/: Ăn miếng trả miếng
72. 以一当十 /yǐ yī dāng shí/: Lấy một trọi mười
73. 以子之矛,攻子之盾 /yǐ zǐ zhī máo ,gōng zǐ zhī dùn /: Gậy ông đập lưng ông

74. 斩草除根 /zhǎn cǎo chú gēn /: Nhổ cỏ phải nhổ tận gốc
75. 坐吃山空 /zuò chī shān kōng/: Miệng ăn núi lở
76. 贼喊捉贼 /zéi hǎn zhuō zéi /: Vừa ăn cắp vừa la làng
77. 坐井观天 /zuò jǐng guān tiān/: Ếch ngồi đáy giếng
78. 走马观花 /zǒu mǎ guān huā/: Cưỡi ngựa xem hoa
79. 做贼心虚 /zuò zéi xīn xū/: Có tật giật mình
80. 坐视不救 / zuò shī bù jiù/: Thấy chết không cứu

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây