70 TỪ VỰNG THÔNG DỤNG VỀ THÀNH PHỐ AI CŨNG CẦN PHẢI BIẾT

Thứ năm - 05/12/2019 20:28
70 TỪ VỰNG THÔNG DỤNG VỀ THÀNH PHỐ AI CŨNG CẦN PHẢI BIẾT

 

?Tìm hiểu ngay tại Hệ thống học tiếng Anh giao tiếp toàn diện cho người bắt đầu: 

? street /striːt/ con đường
? one-way street /wʌn-weɪ striːt/ đường một chiều
? two-way street /ˈtuːˈweɪ striːt/ đường hai chiều
? highway /ˈhaɪweɪ/ đường cao tốc
? intersection /ˌɪntə(ː)ˈsɛkʃən/ giao lộ
? traffic light /ˈtræfɪk laɪt/ đèn giao thông
? street light /striːt laɪt/ đèn đường
? crosswalk /ˈkrɒswɔːk/ lối qua đường cho người đi bộ
? sidewalk /ˈsaɪdwɔːk/ vỉa hè
? vehicle /ˈviːɪkl/ phương tiện giao thông
? pedestrian /pɪˈdɛstrɪən/ người đi bộ
? driver /ˈdraɪvə/ người lái xe
? bridge /brɪʤ/ cây cầu
? tollbooth /ˈtəʊlbuːð/ trạm thu phí giao thông
? traffic sign /ˈtræfɪk saɪn/ biển báo giao thông
? barrier /ˈbærɪə/ hàng rào giao thông
? overpass /ˈəʊvəpɑːs/ cầu vượt
? pedestrian tunnel /pɪˈdɛstrɪən ˈtʌnl/ đường hầm dành cho người đi bộ
? median strip /ˈmiːdiən strɪp/ dải phân cách
? roundabout /ˈraʊndəbaʊt/ vòng xuyến
? the corner of the street /ðə ˈkɔːnər ɒv ðə striːt/ góc đường
? square /skweə(r)/ quảng trường
? parking space /ˈpɑːkɪŋ speɪs/ bãi đỗ xe
? bus stop /bʌs stɒp/ trạm dừng xe buýt
? newsstand /ˈnjuːzstænd/ sạp bán báo
? convenience store /kənˈviːniəns stɔː/ cửa hàng tiện lợi
? drugstore /ˈdrʌgstɔː/ hiệu thuốc
? pharmacy /ˈfɑːməsi/ quầy bán thuốc
? laundromat /ˈlɔːndrəˌmæt/ cửa tiệm giặt là
? photocopy shop /ˈfəʊtəʊkɒpi ʃɒp/ cửa hàng photocopy
? hair salon /heə ˈsælɒn/ tiệm cắt tóc
? barber shop /ˈbɑːbə ʃɒp/ tiệm cạo râu
? nail salon /neɪl ˈsælɒn/ tiệm làm móng
? restaurant /ˈrestərɑːnt/ nhà hàng
? fast food restaurant /fɑːst fuːd ˈrɛstrɒnt/ nhà hàng thức ăn nhanh
? bakery /ˈbeɪkəri/ tiệm bánh mì
? street vendor /striːt ˈvɛndɔː/ người bán hàng rong
? sidewalk tea shop /ˈsaɪdwɔːk tiː ʃɒp/ quán trà đá vỉa hè
? sidewalk cafe /ˈsaɪdwɔːk ˈkæfeɪ/ quán cà phê vỉa hè
? cafe /ˈkæfeɪ/ quán cà phê
? milk tea shop /mɪlk tiː ʃɒp/ quán trà sữa
? market /ˈmɑːkɪt/ chợ
? supermarket /ˈsjuːpəˌmɑːkɪt/ siêu thị
? shopping mall /ˈʃɒpɪŋ mɔːl/ trung tâm thương mại
? flower shop /ˈflaʊə ʃɒp/ cửa hàng hoa
? shoe shop /ʃuː ʃɒp/ cửa hàng giày
? clothes shop /kləʊðz ʃɒp/ cửa hàng quần áo
? beauty salon /ˈbjuːti ˈsælɒn/ thẩm mỹ viện
? train station /treɪn ˈsteɪʃən/ ga tàu
? church /ʧɜːʧ/ nhà thờ
? hospital /ˈhɒspɪtl/ bệnh viện
? park /pɑːk/ công viên
? zoo /zuː/ sở thú
? cinema /ˈsɪnəmə/ rạp chiếu phim
? museum /mjuˈziːəm/ bảo tàng
? theater /ˈθɪətə/ nhà hát
? city hall /ˈsɪti hɔːl/ tòa thị chính
? courthouse /ˈkɔːtˈhaʊs/ trụ sở tòa án
? police station /pəˈliːs ˈsteɪʃən/ đồn cảnh sát
? petrol station /ˈpɛtrəl ˈsteɪʃən/ cây xăng
? gym /ʤɪm/ phòng tập thể hình
? hotel /həʊˈtɛl/ khách sạn
? school /skuːl/ trường học
? bank /bæŋk/ ngân hàng
? ATM (Automated Teller Machine) /eɪ-tiː-ɛm/ cây ATM
? library /ˈlaɪbrəri/ thư viện
? post office /pəʊst ˈɒfɪs/ bưu điện
? office building /ˈɒfɪs ˈbɪldɪŋ/ tòa nhà văn phòng
? skyscraper /ˈskaɪˌskreɪpə/ tòa nhà chọc trời
? airport /ˈeəpɔːt/ sân bay
? fire station /ˈfaɪə ˈsteɪʃən/ trạm cứu hỏa
? bar /bɑː/ quán bar
? club /klʌb/ câu lạc bộ
? factory /ˈfæktəri/ nhà máy
? apartment block əˈpɑːtmənt blɒk tòa chung cư

 

Nguồn tin: sưu tầm.

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây