60 TỪ TIẾNG ANH HỮU ÍCH TRƯỚC KHI ĐI LÀM

Thứ tư - 20/11/2019 13:56

?TRƯỚC KHI ĐI LÀM BẠN NÊN HỌC NGAY 60 TỪ HỮU ÍCH NÀY?

?Tìm hiểu ngay tại Hệ thống học tiếng Anh giao tiếp toàn diện cho người bắt đầu: 

? office /ˈɒfɪs/ văn phòng
? chairman /ˈʧeəmən/ chủ tịch
? founder /ˈfaʊndə/ người sáng lập
? chief executive officer /ʧiːf ɪgˈzɛkjʊtɪv ˈɒfɪsə/ giám đốc điều hành
? chief financial officer /ʧiːf faɪˈnænʃəl ˈɒfɪsə/ giám đốc tài chính
? chief customer officer /ʧiːf ˈkʌstəmə ˈɒfɪsə/ giám đốc kinh doanh
? chief marketing officer /ʧiːf ˈmɑːkɪtɪŋ ˈɒfɪsə/ giám đốc marketing
? chief human resources officer /ʧiːf ˈhjuːmən rɪˈsɔːsɪz ˈɒfɪsə/ giám đốc nhân sự
? staff /stɑːf/ nhân viên
? full-time staff /fʊl-taɪm stɑːf/ nhân viên toàn thời gian
? part-time staff /pɑːt-taɪm stɑːf/ nhân viên bán thời gian
? secretary /ˈsɛkrətri/ thư ký
? receptionist /rɪˈsɛpʃ(ə)nɪst/ lễ tân
? accountant /əˈkaʊntənt/ kế toán
? collaborator /kəˈlæbəreɪtə/ cộng tác viên
? intern /ˈɪntəːn/ thực tập sinh
? fingerprint attendance machine /ˈfɪŋgəprɪnt əˈtɛndəns məˈʃiːn/ máy chấm vân tay
? department /dɪˈpɑːtmənt/ bộ phận, phòng
? administration department /ədˌmɪnɪsˈtreɪʃ(ə)n dɪˈpɑːtmənt/ phòng hành chính
? accounting and finance department /əˈkaʊntɪŋ ænd faɪˈnæns dɪˈpɑːtmənt/ phòng kế toán và tài chính
? marketing department /ˈmɑːkɪtɪŋ dɪˈpɑːtmənt/ phòng marketing
? human resources department /ˈhjuːmən rɪˈsɔːsɪz dɪˈpɑːtmənt/ phòng nhân sự
? research and development department /rɪˈsɜːʧ ænd dɪˈvɛləpmənt dɪˈpɑːtmənt/ phòng nghiên cứu và phát triển
? sales department /seɪlz dɪˈpɑːtmənt/ phòng kinh doanh
? meeting /ˈmiːtɪŋ/ cuộc họp
? desk /dɛsk/ bàn làm việc
? chair /ʧeə/ ghế
? swivel chair /ˈswɪvl ʧeə/ ghế xoay
? computer /kəmˈpjuːtə/ máy tính
? keyboard /ˈkiːbɔːd/ bàn phím
? mouse /maʊs/ chuột máy tính
? laptop /ˈlæpˌtɒp/ máy tính xách tay
? printer /ˈprɪntə/ máy in
? projector /prəˈʤɛktə/ máy chiếu
? air conditioner /eə kənˈdɪʃənə/ điều hòa
? fan /fæn/ quạt
? light /laɪt/ đèn
? lamp /læmp/ đèn bàn
? white board /waɪt bɔːd/ bảng trắng
? marker /ˈmɑːkə/ bút viết bảng
? pen /pɛn/ bút
? note pad /ˈmɛməri ˈpeɪpə/ giấy nhớ
? file /faɪl/ tài liệu
? file holder /faɪl ˈhəʊldə/ kẹp tài liệu
? bookcase /ˈbʊkkeɪs/ tủ tài liệu
? pin /pɪn/ ghim giấy
? pushpin /ˈpʊʃpɪn/ đinh ghim
? pencil sharpener /ˈpɛnsl ˈʃɑːpənə/ gọt bút chì
? papper cutter /ˈpeɪpə ˈkʌtə/ dụng cụ cắt giấy
? plastic binding machine /ˈplæstɪk ˈbaɪndɪŋ məˈʃiːn/ dụng cụ đóng sổ
? paper shredder /ˈpeɪpə ˈʃrɛdə/ máy xén giấy
? desk calendar /dɛsk ˈkælɪndə/ lịch để bàn
? neck pillow /nɛk ˈpɪləʊ/ gối cổ
? surveillance camera /sɜːˈveɪləns ˈkæmərə/ camera giám sát
? scissors /ˈsɪzəz/ kéo
? carbon paper /ˈkɑːbən ˈpeɪpə/ giấy than
? envelope /ˈɛnvələʊp/ phong thư
? glue /gluː/ hồ dán/ keo dán
? clock /klɒk/ đồng hồ
? uniform /ˈjuːnɪfɔːm/ đồng phục
? ID card /aɪ-diː kɑːd/ thẻ nhân viên
? ID holder /aɪ-diː ˈhəʊldə/ dây đeo thẻ
? office punch /həʊl ˈpʌnʧ/ dụng cụ bấm lỗ giấy
? business card /ˈbɪznɪs kɑːd / danh thiếp

 

Nguồn tin: sưu tầm.

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây