500 Từ Vựng Tiếng Trung không thể bỏ qua (P2)

Thứ năm - 05/12/2019 08:49
visa trung quốc copy
visa trung quốc copy
300. 然后 ránhòu: sau đó, tiếp đó.
301. 照片 zhàopiàn: bức ảnh, bức hình.
302. 照顾 zhàogù: chăm sóc.
303. 父母 fùmǔ: cha mẹ.
304. 父亲 fùqīn: phụ thân, bố, cha, ba.
305. 爸爸 bàba: bố, cha, ông già.
306. 特别 tèbié: đặc biệt.
307. 犯罪 fànzuì: phạm tội , phạm lỗi.
308. 玩笑 wánxiào: đùa.
309. 现在 xiànzài: bây giờ.
310. 现场 xiànchǎng: hiện trường.
311. 理由 lǐyóu: lý do.
312. 理解 lǐjiě: hiểu biết.
313. 甚至 shènzhì: thậm chí.
314. 生命 shēngmìng: sinh mệnh, mạng sống.
315. 生意 shēngyì: buôn bán, làm ăn, sức sống, nảy nở.
316. 生日 shēngrì: sinh nhật , ngày sinh.
317. 生气 shēngqì: tức giận, giận dỗi.
318. 生活 shēnghuó: đời sống, cuộc sống, sinh hoạt.
319. 男人 nánrén: đàn ông, nam nhân.
320. 男孩 nánhái: con trai
321. 留下 liú xià: lưu lại.
322. 当时 dāngshí: lúc đó, khi đó, lập tức, ngay.
323. 当然 dāngrán: đương nhiên, tất nhiên, dĩ nhiên.
324. 病人 bìngrén: người bệnh.
325. 痛苦 tòngkǔ: đau khổ, thống khổ.
326. 疯狂 fēngkuáng: điên rồ.
327. 发现 fāxiàn: phát hiện, tìm ra, phát giác.
328. 发生 fāshēng: sinh ra, xảy ra, sản sinh.
329. 发誓 fāshì: thề, lời thề, xin thề.
330. 白痴 báichī: ngớ ngẩn, thằng ngốc.
331. 的确 díquè: đích thực.
332. 监狱 jiānyù: nhà tù, nhà giam, nhà lao.
333. 目标 mùbiāo: mục tiêu.
334. 直到 zhídào: mãi đến, cho đến, tận đến.
335. 直接 zhíjiē: trực tiếp.
336. 相信 xiāngxìn: tin tưởng, tin.
337. 看来 kàn lái: xem ra.
338. 看到 kàn dào: nhìn thấy.
339. 看看 kàn kàn: xem xét, xem.
340. 看见 kànjiàn: thấy, trông thấy, nhìn thấy.
341. 真是 zhēnshi: rõ là, thật là (không hài lòng).
342. 真正 zhēnzhèng: chân chính.
343. 真的 zhēn de: thật mà.
344. 眼睛 yǎnjīng: đôi mắt.
345. 睡觉 shuìjiào: ngủ.
346. 知道 zhīdào: biết, hiểu, rõ.
347. 确定 quèdìng: xác định, khẳng định.
348. 确实 quèshí: xác thực, chính xác.
349. 礼物 lǐwù: món quà, quà.
350. 秘密 mìmì: bí mật.
351. 突然 túrán: đột nhiên.
352. 第一 dì yī: thứ nhất, hạng nhất, quan trọng nhất.
353. 第二 dì èr: thứ hai (chỉ số thứ tự).
354. 等等 děng děng: vân…vân, chờ một chút.
355. 节目 jiémù: tiết mục, chương trình.
356. 简单 jiǎndān: đơn giản.
357. 简直 jiǎnzhí: quả là, tưởng chừng, dứt khoát.
358. 精神 jīngshén: tinh thần.
359. 糟糕 zāogāo: hỏng bét, gay go.
360. 系统 xìtǒng: hệ thống.
361. 约会 yuēhuì: hẹn hò, hẹn gặp.
362. 纽约 niǔyuē: New York (Mỹ)
363. 终于 zhōngwū: cuối cùng.
364. 组织 zǔzhī: tổ chức.
365. 结婚 jiéhūn: kết hôn.
366. 结束 jiéshù: kết thúc, chấm dứt.
367. 结果 jiéguǒ: kết quả.
368. 绝对 juéduì: tuyệt đối.
369. 经历 jīnglì: từng trải, trải qua, những việc trải qua.
370. 紧张 jǐnzhāng: lo lắng, hồi hộp.
371. 总是 zǒng shì: luôn luôn , lúc nào cũng.
372. 总统 zǒngtǒng: tổng thống.
373. 继续 jìxù: tiếp tục
374. 继续 jìxù: tiếp tục, kéo dài, kế thừa, tiếp nối.
375. 美元 měiyuán: đô la mỹ.
376. 美国 měiguó: nước Mỹ
377. 老兄 lǎoxiōng: anh bạn, ông anh.
378. 老师 lǎoshī: giáo viên.
379. 考虑 kǎolǜ: suy nghĩ, suy xét, cân nhắc.
380. 而且 érqiě: mà còn, với lại.
381. 而已 éryǐ: mà thôi.
382. 联系 liánxì: liên hệ.
383. 聪明 cōngmíng: thông minh.
384. 声音 shēngyīn: âm thanh, tiếng động.
385. 听到 tīngdào: nghe được.
386. 听说 tīng shuō: nghe nói.
387. 肯定 kěndìng: khẳng định, quả quyết, chắc chắn.
388. 能力 nénglì: năng lực, khả năng.
389. 能够 nénggòu: đủ.
390. 自己 zìjǐ: tự mình, mình.
391. 自由 zìyóu: tự do.
392. 至少 zhìshǎo: chí ít, ít nhất.
393. 兴趣 xìngqù: hứng thú, thích thú.
394. 处理 chǔlǐ: xử lí, giải quyết.
395. 行动 xíngdòng: hành động.
396. 行为 xíngwéi: hành vi.
397. 衣服 yīfú: quần áo, trang phục.
398. 表演 biǎoyǎn: biểu diễn.
399. 表现 biǎoxiàn: thể hiện, tỏ ra.
400. 里面 lǐmiàn: bên trong, trong.
401. 要求 yāoqiú: yêu cầu.
402. 见到 jiàn dào: nhìn thấy, gặp mặt.
403. 亲爱 qīn’ài: thân ái, thân thiết, thương yêu.
404. 觉得 juéde: cảm thấy, thấy rằng.
405. 解决 jiějué: giải quyết.
406. 解释 jiěshì: giải thích.
407. 计划 jìhuá: kế hoạch, lập kế hoạch.
408. 讨厌 tǎoyàn: đáng ghét, ghét.
409. 记住 jì zhù: ghi nhớ.
410. 记得 jìde: nhớ, nhớ lại, còn nhớ.
411. 记录 jìlù: ghi lại , ghi chép.
412. 试试 shì shì: thử.
413. 该死 gāisǐ: đáng chết, chết tiệt.
414. 认为 rènwéi: cho rằng, cho là.
415. 认识 rènshi: nhận biết, biết, nhận thức.
416. 说话 shuōhuà: nói chuyện, trò chuyện, lời nói.
417. 调查 diàochá: điều tra.
418. 谈谈 tán tán: bàn về, thảo luận.
419. 谋杀 móushā: mưu sát.
420. 谢谢 xièxiè: cám ơn.
421. 证据 zhèngjù: chứng cứ, bằng chứng.
422. 证明 zhèngmíng: chứng minh.
423. 警察 jǐngchá: cảnh sát.
424. 变成 biànchéng: biến thành, trở thành.
425. 负责 fùzé: phụ trách.
426. 起来 qǐlái: đứng dậy, nổi dậy, vùng lên.
427. 跳舞 tiàowǔ: nhảy múa.
428. 身上 shēnshang: trên cơ thể, trên người.
429. 身边 shēnbiān: bên cạnh, bên mình.
430. 身体 shēntǐ: thân thể, cơ thể
431. 办法 bànfǎ: cách, biện pháp.
432. 这些 zhèxiē: những…này.
433. 这个 zhè ge: cái này, việc này.
434. 这儿 zhèr: ở đây, chỗ này, lúc này, bây giờ
435. 这样 zhèyàng: như vậy, thế này.
436. 这次 zhècì: lần này.
437. 这种 zhè zhǒng: kiểu này, loại này.
438. 这里 zhèlǐ: ở đây.
439. 这边 zhè biān: bên này.
440. 这么 zhème: như thế, như vậy, thế này.
441. 通过 tōngguò: thông qua.
442. 进来 jìnlái: gần đây, vừa qua.
443. 进入 jìnrù: tiến vào, bước vào, đi vào.
444. 进去 jìnqù: vào (từ ngoài vào trong)
445. 进行 jìnxíng: tiến hành.
446. 遇到 yù dào: gặp phải, bắt gặp.
447. 游戏 yóuxì: trò chơi.
448. 过来 guòlái: đủ, quá, đến, qua đây.
449. 过去 guòqù: đã qua, đi qua
450. 道歉 dàoqiàn: nhận lỗi, chịu lỗi.
451. 选手 xuǎnshǒu: tuyển thủ, thí sinh.
452. 选择 xuǎnzé: lựa chọn, tuyển chọn.
453. 还是 háishì: vẫn, vẫn còn, không ngờ, hoặc.
454. 还有 hái yǒu: vẫn còn.
455. 还要 hái yào: còn muốn, vẫn muốn.
456. 那些 nàxiē: những…ấy, những…đó, những…kia.
457. 那个 nàgè: cái đó, việc ấy, ấy…
458. 那儿 nàr: chỗ ấy, nơi ấy, lúc ấy, bây giờ.
459. 那天 nèitiān: hôm đó.
460. 那时 nà shí: lúc đó, khi đó.
461. 那样 nàyàng: như vậy, như thế.
462. 那种 nà zhǒng: loại đó.
463. 那里 nàlǐ: chỗ ấy, chỗ đó, nơi ấy.
464. 那边 nà biān: bên kia, bên ấy.
465. 那么 nàme: như thế.
466. 部分 bùfèn: bộ phận.
467. 医生 yīshēng: bác sĩ, thầy thuốc.
468. 医院 yīyuàn: bệnh viện.
469. 重新 chóngxīn: lại lần nữa, làm lại từ đầu.
470. 重要 zhòngyào: trọng yếu, quan trọng.
471. 错误 cuòwù: sai lầm, lỗi lầm, lệch lạc.
472. 钥匙 yàoshi: chìa khóa.
473. 长官 zhǎngguān: quan trên, quan lớn.
474. 开始 kāishǐ: bắt đầu, lúc đầu.
475. 开心 kāixīn: vui vẻ.
476. 开枪 kāi qiāng: mở súng.
477. 关系 guānxì: quan hệ, liên quan đến.
478. 关心 guānxīn: quan tâm.
479. 关于 guānyú: về…
480. 阻止 zǔzhǐ: ngăn trở, ngăn cản
481. 除了 chúle: ngoài ra, trừ ra.
482. 除非 chúfēi: trừ khi,ngoài ra.
483. 随便 suíbiàn: tùy tiện, tùy, tùy ý, bất cứ.
484. 虽然 suīrán: mặc dù.
485. 离开 líkāi: rời khỏi, tách khỏi, ly khai.
486. 难道 nándào: thảo nào, lẽ nào.
487. 电影 diànyǐng: điện ảnh, phim.
488. 电视 diànshì: ti vi, vô tuyến.
489. 电话 diànhuà: máy điện thoại, điện thoại.
490. 需要 xūyào: cần, yêu cầu.
491. 非常 fēicháng: bất thường, rất, vô cùng.
492. 音乐 yīnyuè: âm nhạc
493. 头发 tóufà: tóc
494. 愿意 yuànyì: vui lòng, bằng lòng, hy vọng.
495. 显然 xiǎnrán: hiển nhiên.
496. 飞机 fēijī: máy bay, phi cơ.
497. 首先 shǒuxiān: đầu tiên.
498. 马上 mǎshàng: lập tức, tức khắc.
499. 高兴 gāoxìng: vui vẻ, vui mừng, phấn chấn, thích.
500. 麻烦 máfan: phiền phức, rắc rối.

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây