45 CÂU KHẨU NGỮ TIẾNG TRUNG THƯỜNG DÙNG

Thứ hai - 25/11/2019 14:41
45 CÂU KHẨU NGỮ TIẾNG TRUNG THƯỜNG DÙNG
1. Tôi chẳng thốt nên lời.
- 我简直说不出话来。
(Wǒ jiǎnzhí shuō bu chū huà lái.)
2. Tôi sẽ làm thử.
- 我得试试这么做。
(Wǒ dé shì shì zhème zuò.)
3. Tôi vô cùng tự hào về bạn.
- 我为你感到非常骄傲。
(Wǒ wèi nǐ gǎndào fēicháng jiāo'ào.)
4. Chẳng có nghĩa gì hết.
- 这没有意义(不合常理)。
(Zhè méiyǒuyìyì (bùhé chánglǐ).)
5. Xin đừng khách sáo.
- 请不要拘礼。
(Qǐng bùyào jūlǐ.)
6. Không phải việc của bạn!
- 与你无关!(Yǔ nǐ wúguān!)
7. Im lặng như tờ.
- 一点声音也没有。
(Yīdiǎn shēngyīn yě méiyǒu.)
8. Quen tay trở nên bình thường.
- 习以为常了。(Xíyǐwéichángle.)
9. Thời tiết hôm nay thật đẹp!
- 今天天气真好!
(Jīntiān tiānqì zhēn hǎo!)
10. Bạn có chỗ nào không thoải mái hả?
- 你哪里不对劲?(Nǐ nǎlǐ bùduìjìn?)
11. Bạn đúng là thỏ đế.
- 你是个胆小鬼。(Nǐ shìgè dǎnxiǎoguǐ.)
12. Thời tiết đẹp, phải không?
- 好天气,是吗?(Hǎo tiānqì, shì ma?)
13. Anh ấy chẳng mệt chút nào.
- 他一点也不累。
(Tā yīdiǎn yě bù lèi.)
14. Tôi sẽ cẩn thận hơn.
- 我会小心一些的。
(Wǒ huì xiǎoxīn yīxiē de.)
15. Tôi sẽ nhớ.
- 我会记着的。
(Wǒ huì jìzhe de.)
16. Đây đúng là cái tôi cần.
- 这正是我所需要的。
(Zhè zhèng shì wǒ suǒ xūyào de.)
17. Chỉ giải trí một chút thôi.
- 只是为了消遣一下。
(Zhǐshì wèile xiāoqiǎn yīxià.)
18. Chuyện gì đã qua hãy để cho nó qua đi.
- 过去的,就让它过去吧。
(Guòqù de, jiù ràng tā guòqù ba.)
19. Cô ấy đi học rồi.
- 她上学去了。
(Tā shàngxué qùle.)
20. Trượt băng rất thú vị.
- 滑冰很有趣。(Huábīng hěn yǒuqù.)
21. Chủ ý tuyệt quá.
- 真是好主意!(Zhēnshi hǎo zhǔyì!)
22. Thời tiết kinh dị thật!
- 这鬼天气!(Zhè guǐ tiānqì!)
23. Bạn chọn cái nào?
- 你要选哪个?
(Nǐ yào xuǎn nǎge?)
24. Đến trước phục vụ trước.
- 先到先得。
(Xiān dào xiān dé.)
25. Tư tưởng lớn gặp nhau.
- 英雄所见略同。
(Yīngxióng suǒjiàn lüè tóng.)
26. Anh ấy rất hài hước.
- 他有幽默感。
(Tā yǒu yōumò gǎn.)
27. Anh ấy đang tìm việc làm.
- 他正在找工作。
(Tā zhèngzài zhǎo gōngzuò.)
28. Anh ta chẳng hề để ý đến tôi.
- 他并不在乎我。
(Tā bìng bùzàihū wǒ.)
29. Tôi thức dậy lúc 6 giờ.
- 我六点起床。
(Wǒ liù diǎn qǐchuáng.)
30. Tôi chơi rất vui vẻ.
- 我玩得很开心。
(Wǒ wán dé hěn kāixīn.)
31. Tôi chán việc của mình đến tận cổ.
- 我对工作烦死了!
(Wǒ duì gōngzuò fán sǐle!)
32. Cằn nhằn cũng chẳng được gì.
- 发牢骚没什么用。
(Fā láosāo méishénme yòng.)
33. Trong lòng cô ấy không vui.
- 她心情不好。(Tā xīnqíng bù hǎo.)
34. Đứa bé đau lòng nức nở.
- 小孩伤心地抽泣着。
(Xiǎohái shāngxīn dì chōuqìzhe.)
35. Tin vịt đó chẳng có chút căn cứ nào.
- 那谣言没有根据。(Nà yáoyán méiyǒu gēnjù.)
36. Họ đều ca ngợi anh ấy.
- 他们大大地表扬了他。
(Tāmen dàdà dì biǎoyángle tā.)
37. Mùa đông là mùa lạnh giá.
- 冬天是一个寒冷的季节。
(Dōngtiān shì yīgè hánlěng de jìjié.)
38. Bạn có thể gọi cho tôi bất cứ lúc nào.
- 你可以随时打电话给我。
(Nǐ kěyǐ suíshí dǎ diànhuà gěi wǒ.)
39. Một người vì mọi người, mọi người vì một người.
- 我为人人,人人为我。
(Wǒ wéi rén rén, rén rén wéi wǒ.)
40. Không đâu bằng nhà mình.
- 金窝,银窝,不如自己的草窝。
(Jīn wō, yín wō, bùrú zìjǐ de cǎo wō.)
41. Anh ta nắm chặt 2 tay tôi.
- 他紧握住我的双手。
(Tā jǐn wò zhù wǒ de shuāng shǒu.)
42. Nó đã trưởng thành rồi.
- 他身体己发育成熟。
(Tā shēntǐ jǐ fāyù chéngshú.)
43. Tôi lấy làm tiếc về việc này.
- 对此我非常抱歉(遗憾)。
(Duì cǐ wǒ fēicháng bàoqiàn (yíhàn).)
44. Giờ tôi rất muốn gặp anh ấy.
- 我现在确实很想去见他。
(Wǒ xiànzài quèshí hěn xiǎng qù jiàn tā.)
45. Tôi có quyền được biết.
- 我有权知道。
(Wǒ yǒu quán zhīdào.)

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây