35 TỪ VỀ PHỤ KIỆN TRONG TIẾNG ANH

Thứ ba - 17/12/2019 14:28
35 TỪ VỀ PHỤ KIỆN TRONG TIẾNG ANH

?Tìm hiểu ngay tại Hệ thống học tiếng Anh giao tiếp toàn diện cho người bắt đầu:

?accessaries /əkˈsɛsəriz/ phụ kiện
?ring /rɪŋ/ nhẫn
?earings /ˈɪərɪŋz/ khuyên tai
?gloves /glʌvz/ găng tay
?stockings /ˈstɒkɪŋz/ tất dài
?umbrella /ʌmˈbrɛlə/ ô
?boots /buːts/ ủng, giày cao cổ
?earmuffs /ˈɪəmʌfs/ chụp tai
?shoes /ʃuːz/ giày
?hair clip /heə klɪp/ kẹp tóc
?hair band /heə bænd/ bờm tóc
?handkerchief /ˈhæŋkəʧɪf/ khăn tay
?belt /bɛlt/ thắt lưng
?briefcase /ˈbriːfˌkeɪs/ cặp tài liệu
?wallet /ˈwɒlɪt/ ví tiền
?clutch /klʌʧ/ túi cầm tay
?waist bag /weɪst bæg/ túi đeo hông
?beanie /ˈbiːni/ mũ len
?cap /ˈkæp/ mũ lưỡi trai
?straw hat /strɔː hæt/ mũ rơm
?beret /ˈbɛreɪ/ mũ nồi
?derby hat /ˈdɑːbi hæt/ mũ phớt
?helmet /ˈhɛlmɪt/ mũ bảo hiểm
?top hat /tɒp hæt/ mũ chóp cao
?socks /sɒks/ tất ngắn
?tie /taɪ/ cà vạt
?scarf /skɑːf/ khăn quàng cổ
?bow tie /baʊ taɪ/ nơ bướm
?sunglasses /ˈsʌnˌglɑːsɪz/ kính râm
?glasses /ˈglɑːsɪz/ kính mắt
?contact lens /ˈkɒntækt lɛnz/ kính áp tròng
?handbag /ˈhændbæg/ túi xách
?necklace /ˈnɛklɪs/ vòng cổ
?watch /wɒʧ/ đồng hồ
?pocket watch /ˈpɒkɪt wɒʧ/ đồng hồ bỏ túi

Nguồn: Tổng hợp.

Nguồn tin: Tổng hợp.

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây