30 TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ THẢM HỌA THIÊN NHIÊN

Thứ hai - 23/12/2019 13:48
maxresdefault
maxresdefault

 

?Tìm hiểu ngay tại Hệ thống học tiếng Anh giao tiếp toàn diện cho người bắt đầu: 

⚡️disaster /dɪˈzɑːstə/ thảm họa
⚡️natural disaster /ˈnæʧrəl dɪˈzɑːstə/ thảm họa thiên nhiên
⚡️heat wave /hiːt weɪv/ sóng nhiệt
⚡️storm /stɔːm/ giông tố
⚡️wildfire /ˈwaɪldˌfaɪə/ cháy rừng
⚡️tornado /tɔːˈneɪdəʊ/ lốc xoáy, vòi rồng
⚡️drought /draʊt/ hạn hán
⚡️blizzard /ˈblɪzəd/ bão tuyết (kèm gió lớn)
⚡️earthquake /ˈɜːθkweɪk/ động đất
⚡️avalanche /ˈævəlɑːnʃ/ lở tuyết
⚡️volcanic eruption /vɒlˈkænɪk ɪˈrʌpʃən/ phun trào núi lửa
⚡️tsunami /tsuːˈnɑːmi/ sóng thần
⚡️flood /flʌd/ lũ lụt
⚡️landslide /ˈlændslaɪd/ lở đất
⚡️hailstorm /ˈheɪlstɔːm/ mưa đá
⚡️sandstorm /ˈsændstɔːm/ bão cát
⚡️thunderstorm /ˈθʌndəstɔːm/ giông bão (kèm sấm sét)
⚡️snowstorm /ˈsnəʊstɔːm/ bão tuyết
⚡️geomagnetic storm /ˌʤi(ː)əʊmægˈnɛtɪk(əl) stɔːm/ bão từ
⚡️thunder /ˈθʌndə/ sấm
⚡️lightning /ˈlaɪtnɪŋ/ chớp
⚡️whirlpool /ˈwɜːlpuːl/ vực nước xoáy
⚡️cataclysm /ˈkætəklɪzm/ đại hồng thủy
⚡️meteor shower /ˈmiːtiə ˈʃaʊə/ mưa sao băng
⚡️meteorite /ˈmiːtiəraɪt/ thiên thạch
⚡️ozone depletion /ˈəʊzəʊn dɪˈpliːʃən/ sự suy giảm ô- zôn
⚡️aurora /ɔːˈrɔːrə/ cực quang
⚡️apocalypse /əˈpɒkəlɪps/ ngày tận thế
⚡️hurricane /ˈhʌrɪkən/ bão (gió cấp 8)
⚡️typhoon /taɪˈfuːn/ bão (gió cấp 8)
⚡️cyclone /ˈsaɪkləʊn/ bão (gió cấp 8)
Điểm khác biệt giữa ba từ Hurricane, Typhoon, và Cyclone là gì?
Hurricane là cơn bão xảy ra tại Đông Bắc Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.
Typhoon là cơn bão xảy ra tại Tây Bắc Thái Bình Dương.
Cuối cùng, Cyclone là cơn bão xảy ra tại Nam Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

Nguồn: Sưu tầm.

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây