25 THÀNH NGỮ TIẾNG ANH HAY HO VỀ THỜI GIAN

Thứ tư - 20/11/2019 10:06

⏰CÓ THỂ BẠN CHƯA BIẾT 25 THÀNH NGỮ HAY HO VỀ THỜI GIAN

?Tìm hiểu ngay tại Hệ thống học tiếng Anh giao tiếp toàn diện cho người bắt đầu: https://daotaochungchi.vn/

⏰ time flies
/taɪm/ /flaɪz/
thời gian trôi nhanh

- Time flies when you're having fun.
Thời gian trôi nhanh khi bạn vui vẻ.

⏰ the third time's a charm
/ðə/ /θɜːd/ /taɪmz/ /ə/ /ʧɑːm/
qúa tam ba bận

- I have failed twice, but the third time's a charm. I will try again. Tôi đã thất bại hai lần rồi, nhưng quá tam ba bận mà. Tôi sẽ thử lần nữa.

⏰ work against the clock
/wɜːk/ /əˈgɛnst/ /ðə/ /klɒk/
chạy đua với thời gian

- The students are working against the clock to finish the exam.

⏰ pressed for time
/prɛst/ /fɔː/ /taɪm/
không có thời gian

- I'm preparing for the examination tomorrow, so I'm pressed for time. Tôi đang chuẩn bị cho kỳ thi ngày mai nên không có thời gian.

⏰ around the clock
/əˈraʊnd/ /ðə/ /klɒk/
suốt ngày đêm, 24/7

- Is this drugstore open around the clock?
Hiệu thuốc này có mở cửa 24/7 không?

⏰ call it a day
/kɔːl/ /ɪt/ /ə/ /deɪ/
nghỉ tay, kết thúc công việc

- It's time to call it a day.
Đã đến lúc nghỉ tay rồi.

⏰ in the nick of time
/ɪn/ /ðə/ /nɪk/ /ɒv/ /taɪm/
vừa đúng lúc

- The doctor arrived in the nick of time to deliver the baby.
Bác sĩ đến vừa đúng lúc để đỡ đẻ em bé.

⏰ time is on one's side
/taɪm/ /ɪz/ /ɒn/ /wʌnz/ /saɪd/

This idiom implies that you are young and have plenty of time ahead of you.
Thành ngữ này ám chỉ rằng bạn còn trẻ và còn nhiều thời gian.

⏰ take one's time
/teɪk/ /wʌnz/ /taɪm/
từ từ, thong thả

- You really took your time getting to class today Cai!.
Cậu đến lớp thong thả quá nhỉ, Cai.

⏰ somebody wasn't born yesterday
/ˈsʌmbədi/ /wɒznt/ /bɔːn/ /ˈjɛstədeɪ/
lõi đời, không dễ bị lừa

- I'm not falling for that trick. I wasn't born yesterday.
Tôi không bị lừa bởi trò này đâu. Tôi đâu có dễ bị lừa.

⏰ on time
/ɒn taɪm/
đúng giờ

- She is always on time.
Cô ấy luôn đúng giờ.

⏰ in time
/ɪn/ /taɪm/
kịp lúc

- We have finished the exam just in time.
Chúng tôi hoàn thành bài kiểm tra vừa kịp lúc.

⏰ a devil of a time
/ə/ /ˈdɛvl/ /ɒv/ /ə/ /taɪm/
quãng thời gian khó khăn

- I had a devil of a time looking for a job.
Tôi có quãng thời gian khó khăn để tìm việc làm.

⏰ ahead of one's time
/əˈhɛd/ /ɒv/ /wʌnz/ /taɪm/
đi trước thời đại

- She was ahead of her time with her fashionable designs.
Cô ấy đi trước thời đại với những mẫu thiết kế thời trang tinh tế.

⏰ a matter of time
/ə/ /ˈmætər/ /ɒv/ /taɪm/
chỉ là vấn đề thời gian

- It's only a matter of time before they break up.
Việc họ chia tay chỉ là vấn đề thời gian mà thôi.

⏰ all in good time
/ɔːl/ /ɪn/ /gʊd/ /taɪm/
chuyện gì đến sẽ đến

- I know you want to get married immediately, but all in good time. Tôi biết bạn muốn kết hôn ngay, thế nhưng chuyện gì đến sẽ đến.

⏰ for the time being
/fɔː/ /ðə/ /taɪm/ /ˈbiːɪŋ/
bây giờ

- For the time being, we are focusing on finishing this project Bây giờ, chúng tôi đang tập trung để hoàn thành dự án này.

⏰ better late than never
/ˈbɛtə/ /leɪt/ /ðæn/ /ˈnɛvə/
Thà muộn còn hơn không

- She didn't get married until she was 50, but better late than never. Đến tận 50 tuổi cô ấy mới kết hôn, nhưng thà muộn còn hơn không.

⏰ at the eleventh hour
/æt/ /ði/ /ɪˈlɛvnθ/ /ˈaʊə/
vào đúng phút chót

- He scored a goal at the eleventh hour.
Anh ấy ghi bàn vào đúng phút chót.

⏰ make up for lost time
/meɪk/ /ʌp/ /fɔː/ /lɒst/ /taɪm/
bù lại khoảng thời gian đã mất

- I made up for lost time by studying all night.
Tôi phải học cả đêm để bù lại cho khoảng thời gian đã mất.

⏰ on the spur of the moment
/ɒn/ /ðə/ /spɜːr/ /ɒv/ /ðə/ /ˈməʊmənt/
bất ngờ, hấp tấp

- They made the decision on the spur of the moment.
Họ đưa ra quyết định một cách bất ngờ.

⏰ live on borrowed time
/lɪv/ /ɒn/ /ˈbɒrəʊd/ /taɪm/ may mắn sống sót

- She's been living on borrowed time since getting cancer.
Cô ấy may mắn sống sót sau khi bị ung thư.

⏰ in broad daylight
/ɪn/ /brɔːd/ /ˈdeɪlaɪt/
giữa thanh thiên bạch nhật

- The bank was bombed in broad daylight.
Ngân hàng bị đánh bom ngay giữa thanh thiên bạch nhật.

⏰ the time is ripe
/ðə/ /taɪm/ /ɪz/ /raɪp/
thời gian chín muồi

- The time is ripe for a scientific revolution.
Thời gian chín muồi cho cuộc cách mạng khoa học.

⏰ time is up
/taɪm/ /ɪz/ /ʌp/
thời gian đã hết

- Time's up. Please hand over your exam paper.
Thời gian đã hết. Hãy nộp lại bài kiểm tra nào.

⏰ kill time
/kɪl/ /taɪm/
giết thời gian

- When waiting for the bus, he reads a book to kill time.
Khi đang chờ xe buýt, anh ấy đọc một quyển sách để giết thời gian

Nguồn: Sưu tầm.

? Trải nghiệm ngay một lớp học vui nhộn, nhưng không kém phần bổ ích và hiệu quả bằng cách đăng ký họcngay hôm nay thôi:https: https://daotaochungchi.vn/…! ❤ Hoặc để lại SĐT để được tư vấn tận tình nhé!

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây