155 DANH TỪ SIÊU CĂN BẢN HỌC MỘT LẦN ĐỦ DÙNG CẢ ĐỜI (P2)

Thứ ba - 24/12/2019 08:08
155 DANH TỪ SIÊU CĂN BẢN HỌC MỘT LẦN ĐỦ DÙNG CẢ ĐỜI (P2)

 

?Tìm hiểu ngay tại Hệ thống học tiếng Anh giao tiếp toàn diện cho người bắt đầu:

? middleman /ˈmɪdlmæn/ người môi giới
? neighborhood /ˈneɪbəhʊd/ hàng xóm
? network /ˈnɛtwɜːk/ hệ thống, mạng lưới
? newsletter /ˈnjuːzˌlɛtə/ thư thông báo
? newspaper /ˈnjuːzˌpeɪpə/ báo
? nightclub /ˈnaɪtklʌb/ hộp đêm
? nightmare /ˈnaɪtmeə/ ác mộng
? notebook /ˈnəʊtbʊk/ sổ ghi ghép
? outlook /ˈaʊtlʊk/ quan điểm
? overcoat /ˈəʊvəkəʊt/ áo bành tô
? overtime /ˈəʊvətaɪm/ giờ làm thêm
? painkiller /ˈpeɪnˌkɪlə/ thuốc giảm đau
? pancake /ˈpænkeɪk/ bánh kếp
? passport /ˈpɑːspɔːt/ hộ chiếu
? password /ˈpɑːswɜːd/ mật khẩu
? pickpocket /ˈpɪkˌpɒkɪt/ ké móc túi
? pigtail /ˈpɪgteɪl/ tóc đuôi sam
? pocketknife /ˈpɒkɪtnaɪf/ dao bỏ túi
? quicksand /ˈkwɪksænd/ vùng cát lún
? racehorse /ˈreɪshɔːs/ ngựa đua
? rainbow /ˈreɪnbəʊ/ cầu vồng
? rattlesnake /ˈrætlsneɪk/ rắn đuôi chuông
? roadrunner /ˈrəʊdrʌnə/ gà lôi đuôi dài
? runway /ˈrʌnweɪ/ đường băng
? sailboat /ˈseɪlbəʊt/ nước muối
? sawdust /ˈsɔːdʌst/ mùn cưa
? screenplay /ˈskriːnpleɪ/ kịch bản phim
? screwdriver /ˈskruːˌdraɪvə/ tua vít
? seaweed /ˈsiːwiːd/ rong biển
? shellfish /ˈʃɛlfɪʃ/ động vật có vỏ
? shotgun /ˈʃɒtgʌn/ súng săn
? sickbed /ˈsɪkbɛd/ giường bệnh
? sidekick /ˈsaɪdˌkɪk/ người cộng tác
? sidewalk /ˈsaɪdwɔːk/ vỉa hè
? silkworm /ˈsɪlkwɜːm/ con tằm
? skyscraper /ˈskaɪˌskreɪpə/ tòa nhà chọc trời
? slaughterhouse /ˈslɔːtəhaʊs/ lò giết mổ động vật
? sleepwalking /ˈsliːpˌwɔːkɪŋ/ sự mộng du
? snowfall /ˈsnəʊfɔːl/ mưa tuyết
? spaceship /ˈspeɪsʃɪp/ phi thuyền
? scarecrow /ˈskɛːkrəʊ/ người ham mê thể thao
? spotlight /ˈspɒtlaɪt/ đèn sân khấu
? stalemate /ˈsteɪlˈmeɪt/ sự bế tắc
? stepchild /ˈstɛpʧaɪld/ con riêng
? stepmother /ˈstɛpˌmʌðə/ mẹ kế
? stopwatch /ˈstɒpwɒʧ/ đồng hồ bấm giây
? suitcase /ˈsjuːtkeɪs/ va li
? sweetheart /ˈswiːthɑːt/ người yêu
? swordfish /ˈsɔːdfɪʃ/ cá kiếm
? toothpick /ˈtuːθpɪk/ cái tăm
? watchdog /ˈwɒʧdɒg/ chó giữ nhà
? wheelchair /ˈwiːlʧeə/ xe lăn
? windpipe /ˈwɪndpaɪp/ khí quản
? toothbrush /ˈtuːθbrʌʃ/ bàn chải đánh răng
? horseshoe /ˈhɔːsʃuː/ móng ngựa
? seafood /ˈsiːfuːd/ hải sản
? popcorn /ˈpɒpkɔːn/ bỏng ngô
? bookmark /ˈbʊkˌmɑːk/ thẻ đánh dấu sách
? snowman /ˈsnəʊmən/ người tuyết
? earthquake /ˈɜːθkweɪk/ cơn động đất
? seesaw /ˈsiːsɔː/ ván bập bênh
? cupcake /ˈkʌpˌkeɪk/ bánh nướng nhỏ
? starfish /ˈstɑːfɪʃ/ sao biển
? bookshelf /ˈbʊkʃɛlf/ giá sách
? landlady /ˈlændˌleɪdi/ bà chủ nhà
? ladybug /ˈleɪdɪbʌg/ con bọ rùa
? bus stop /bʌs stɒp/ điểm dừng xe buýt
? iceberg /ˈaɪsbɜːg/ núi băng trôi
? teapot /ˈtiːˌpɒt/ ấm trà
? dragonfly /ˈdrægənflaɪ/ con chuồn chuồn
? raincoat /ˈreɪnkəʊt/ áo mưa
? wallpaper /ˈwɔːlpeɪpə/ giấy dán tường
? tree house /triː haʊs/ nhà cây
? fireplace /ˈfʌɪəpleɪs/ lò sưởi
? skateboard /ˈskeɪtbɔːd/ ván trượt
? timetable /ˈtʌɪmteɪb(ə)l/ thời khóa biểu

Nguồn tin: st

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây