111 CỤM TỪ CĂN BẢN NGƯỜI MỸ DÙNG SUỐT NGÀY (P2)

Thứ sáu - 27/12/2019 08:21
111 CỤM TỪ CĂN BẢN NGƯỜI MỸ DÙNG SUỐT NGÀY (P2)

 

?Tìm hiểu ngay tại hệ thống học tiếng Anh giao tiếp toàn diện cho người bắt đầu:

? Common collocations with PAY
? pay a fine
/peɪ ə faɪn/
trả tiền phạt

? pay attention
/peɪ əˈtɛnʃ(ə)n/
tập trung chú ý

? pay by credit card
/peɪ baɪ ˈkrɛdɪt kɑːd/
trả bằng thẻ tín dụng

? pay cash
/peɪ kæʃ/
trả bằng tiền mặt

? pay interest
/peɪ ˈɪntrɪst/
trả tiền lãi

? pay someone a visit
/peɪ ˈsʌmwʌn ə ˈvɪzɪt/
ghé thăm ai

? pay the bills
/peɪ ðə bɪl/
thanh toán hóa đơn

? pay the price
/peɪ ðə praɪs/
trả giá

? pay your respects
/peɪ jɔː rɪsˈpɛkts/
bày tỏ sự kính trọng

? Common collocations with SAVE
? save electricity
/seɪv ɪlɛkˈtrɪsɪti/
tiết kiệm điện

? save energy
/seɪv ˈɛnəʤi/
tiết kiệm năng lượng

? save face
/seɪv feɪs/
giữ thể diện

? save money
/seɪv ˈmʌni/
tiết kiệm tiền

? save someone a seat
/seɪv ˈsʌmwʌn ə siːt/
giữ chỗ cho ai

? save someone's life
/seɪv ˈsʌmwʌnz laɪf/
cứu mạng ai

? save space
/seɪv speɪs/
tiết kiệm không gian

? save time
/seɪv taɪm/
tiết kiệm thời gian

? save yourself the trouble
/seɪv jɔːˈsɛlf ðə ˈtrʌbl/
đừng phí công làm gì

? Common collocations with KEEP
? keep a promise
/kiːp ə ˈprɒmɪs/
giữ lời hứa

? keep a secret
/kiːp ə ˈsiːkrɪt/
giữ bí mật

? keep calm
/kiːp kɑːm/
giữ bình tĩnh

? keep control
/kiːp kənˈtrəʊl/
giữ kiểm soát

? keep in touch
/kiːp ɪn tʌʧ/
giữ liên lạc

? keep quiet
/kiːp ˈkwaɪət/

giữ yên lặng
? keep someone's place
/kiːp ˈsʌmwʌnz pleɪs/
giữ vị trí

? keep the change
/kiːp ðə ʧeɪnʤ/
giữ lại tiền thừa

? Common collocations with COME
? come early
/kʌm ˈɜːli/
đến sớm

? come first
/kʌm fɜːst/
quan trọng nhất

? come into view
/kʌm ˈɪntuː vjuː/
xuất hiện

? come last
/kʌm lɑːst/
xếp cuối cùng

? come late
/kʌm leɪt/
đến muộn

? come on time
/kʌm ɒn taɪm/
đến đúng giờ

? come right back
/kʌm raɪt bæk/
quay lại ngay

? come second
/kʌm ˈsɛkənd/
xếp thứ hai

? come to a decision
/kʌm tuː ə dɪˈsɪʒən/
đi đến quyết định

? come to an agreement
/kʌm tuː ən əˈgriːmənt/
đạt được sự đồng thuận

? come to an end
/kʌm tuː ən ɛnd/
kết thúc

? come to a standstill
/kʌm tuː ə ˈstændstɪl/
chững lại

? come to terms with
/kʌm tuː tɜːmz wɪð/
chấp nhận điều gì

? come to a total of
/kʌm tuː ə ˈtəʊtl ɒv/
tổng cộng là bao nhiêu

? come under attack
/kʌm ˈʌndər əˈtæk/
bị tấn công

? Common collocations with GO
? go abroad
/gəʊ əˈbrɔːd/
đi nước ngoài

? go astray
/gəʊ əsˈtreɪ/
đi lạc hướng

? go bad
/gəʊ bæd/
bị hỏng

? go bald
/gəʊ bɔːld/
bị hói

? go bankrupt
/gəʊ ˈbæŋkrʌpt/
phá sản

? go blind
/gəʊ blaɪnd/
bị mù

? go crazy
/gəʊ ˈkreɪzi/
phát điên

? go dark
/gəʊ dɑːk/
tối đi

? go deaf
/gəʊ dɛf/
bị điếc

? go fishing
/gəʊ ˈfɪʃɪŋ/
đi câu cá

? go mad
/gəʊ mæd/
nổi điên

? go missing
/gəʊ ˈmɪsɪŋ/
mất tích

? go on foot
/gəʊ ɒn fʊt/
đi bộ

? go out of business
/gəʊ aʊt ɒv ˈbɪznɪs/
phá sản

? go overseas
/gəʊ ˌəʊvəˈsiːz/
đi nước ngoài

? go quiet
/gəʊ ˈkwaɪət/
im lặng

? go sailing
/gəʊ ˈseɪlɪŋ/
đi chèo thuyền

? go to war
/gəʊ tuː wɔː/
tham chiến

? Common collocations with GET
? get a job
/gɛt ə ʤɒb/
tìm được việc làm

? get angry
/gɛt ˈæŋgri/
trở nên tức giận

? get divorced
/gɛt dɪˈvɔːst/
ly hôn

? get drunk
/gɛt drʌŋk/
uống say

? get frightened
/gɛt ˈfraɪtnd/
hoảng sợ

? get home
/gɛt həʊm/
về đến nhà

? get lost!
/gɛt lɒst!/
biến đi!

? get married
/gɛt ˈmærɪd/
kết hôn

? get nowhere
/gɛt ˈnəʊweə/
không đi đến đâu

? get permission
/gɛt pəˈmɪʃən/
được sự cho phép

? get pregnant
/gɛt ˈprɛgnənt/
mang thai

? get ready
/gɛt ˈrɛdi/
chuẩn bị sẵn sàng

? get started
/gɛt ˈstɑːtɪd/
bắt đầu làm gì

? get the message
/gɛt ðə ˈmɛsɪʤ/
hiểu ra ý nghĩa

? get fired
/gɛt ˈfaɪəd/
bị sa thải

? get upset
/gɛt ʌpˈsɛt/
trở nên không vui

? get wet
/gɛt wɛt/
bị ướt

? get worried
/gɛt ˈwʌrid/
lo lắng

 

Nguồn tin: sưu tầm.

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây