111 CỤM TỪ CĂN BẢN NGƯỜI MỸ DÙNG SUỐT NGÀY (P1)

Thứ năm - 26/12/2019 08:21
111 CỤM TỪ CĂN BẢN NGƯỜI MỸ DÙNG SUỐT NGÀY (P1)

?Tìm hiểu ngay tại hệ thống học tiếng Anh giao tiếp toàn diện cho người bắt đầu: 

? COMMON COLLOCATIONS WITH MAKE
? make a cake
/meɪk ə keɪk/
làm một cái bánh

? make a mess
/meɪk ə mɛs/
làm mọi việc rối tung lên

? make money
/meɪk ˈmʌni/
kiếm tiền

? make lunch
/meɪk lʌnʧ/
làm bữa trưa

? make progress
/meɪk ˈprəʊgrəs/
tiến bộ

? make a difference
/meɪk ə ˈdɪfrəns/
tạo nên sự khác biệt

? make an effort
/meɪk ən ˈɛfət/
nỗ lực

? make it on time
/meɪk ɪt ɒn taɪm/
đến đúng giờ

? make a mistake
/meɪk ə mɪsˈteɪk/
phạm lỗi

? make a noise
/meɪk ə nɔɪz/
làm ồn

? make a wish
/meɪk ə wɪʃ/
ước

? make a call
/meɪk ə kɔːl/
gọi điện

? COMMON COLLOCATIONS WITH BREAK
? break a promise
/breɪk ə ˈprɒmɪs/
không giữ lời hứa

? break someone's heart
/breɪk ˈsʌmwʌnz hɑːt/
làm tổn thương ai

? break a habit
/breɪk ə ˈhæbɪt/
từ bỏ thói quen

? break a glass
/breɪk ə glɑːs/
làm vỡ cốc

? break one's leg/arm
/breɪk wʌnz lɛg/ɑːm.../
làm gãy chân/tay/...

? break the law
/breɪk ðə lɔː/
phá luật, phạm luật

? break the rules
/breɪk ðə ruːlz/
phá vỡ quy tắc

? break a record
/breɪk ə ˈrɛkɔːd/
phá kỉ lục

? break the speed limit
/breɪk ðə spiːd ˈlɪmɪt/
vượt quá tốc độ cho phép

? break your words
/breɪk jɔː wɜːdz/
không giữ lời hứa

? break the silence
/breɪk ðə ˈsaɪləns/
phá vỡ sự im lặng

? COMMON COLLOCATIONS WITH DO
? do your homework
/duː jɔː ˈhəʊmˌwɜːk/
làm bài tập về nhà

? do business
/duː ˈbɪznɪs/
kinh doanh

? do exercise
/duː ˈɛksəsaɪz/
tập thể dục

? do karate
/duː kəˈrɑːti/
tập võ karate

? do the shopping
/duː ðə ˈʃɒpɪŋ/
đi mua sắm

? do the housework
/duː ðə ˈhaʊswɜːk/
làm việc nhà

? do nothing
/duː ˈnʌθɪŋ/
không làm gì

? do your best
/duː jɔː bɛst/
làm hết sức

? do someone a favor
/duː ˈsʌmwʌn ə ˈfeɪvə/
giúp đỡ ai, cái gì

? do your hair
/duː jɔː heə/
làm tóc

? do research
/duː rɪˈsɜːʧ/
nghiên cứu

? COMMON COLLOCATIONS WITH TAKE
? take a photo
/teɪk ə ˈfəʊtəʊ/
chụp ảnh

? take a break
/teɪk ə breɪk/
nghỉ ngơi

? take a chance
/teɪk ə ʧɑːns/
nắm bắt cơ hội

? take a taxi
/teɪk ə ˈtæksi/
bắt xe taxi

? take your time
/teɪk jɔː taɪm/
từ từ, bình tĩnh

? take notes
/teɪk nəʊts/
ghi chú

? take an exam
/teɪk ən ɪgˈzæm/
tham gia một kì thi

? take a rest
/teɪk ə rɛst/
nghỉ ngơi

? take a shower
/teɪk ə ˈʃaʊə/
tắm rửa

? take a seat
/teɪk ə siːt/
ngồi xuống

? take a class
/teɪk ə klɑːs/
tham gia một lớp học

? take a look
/teɪk ə lʊk/
nhìn

? COMMON COLLOCATIONS WITH CATCH
? catch a bus
/kæʧ ə bʌs/
bắt xe buýt

? catch a thief
/kæʧ ə θiːf/
bắt tên trộm

? catch (on) fire
/kæʧ (ɒn) ˈfaɪə/
bắt lửa

? catch a ball
/kæʧ ə bɔːl/
bắt bóng

? catch a cold
/kæʧ ə kəʊld/
bị cảm lạnh

? catch sight of
/kæʧ saɪt ɒv/
nhìn thấy cảnh...đập vào mắt

? catch someone's eyes
/kæʧ ˈsʌmwʌnz aɪz/
bắt mắt

? catch a train
/kæʧ ə treɪn/
bắt kịp tàu

? catch someone's attention
/kæʧ ˈsʌmwʌnz əˈtɛnʃ(ə)n/
thu hút sự chú ý của ai

? catch a habit
/kæʧ ə ˈhæbɪt/
bắt đầu một thói quen

? catch the flu
/kæʧ ðə fluː/
bị cảm cúm

? be caught in the act
/biː kɔːt ɪn ði ækt/
bị bắt quả tang

? COMMON COLLOCATIONS WITH HAVE
? have fun
/hæv fʌn/
vui chơi

? have a rest
/hæv rɛst/
nghỉ ngơi

? have a bath
/hæv ə bɑːθ/
tắm rửa

? have a drink
/hæv ə drɪŋk/
uống nước

? have a shower
/hæv ə ˈʃaʊə/
tắm rửa

? have a problem
/hæv ə ˈprɒbləm/
gặp rắc rối

? have dinner
/hæv ˈdɪnə/
ăn tối

? have sympathy
/hæv ˈsɪmpəθi/
thông cảm với

? have a nice time
/hæv ə naɪs taɪm/
có thời gian vui vẻ

? have a haircut
/hæv ə ˈheəkʌt/
cắt tóc

? have a chat
/hæv ə ʧæt/
nói chuyện phiếm

Nguồn: Sưu tầm.

Nguồn tin: sưu tầm.

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây