100 CÂU GIAO TIẾP CỰC NGẮN - NGƯỜI MỸ NÓI HÀNG NGÀY

Thứ hai - 02/12/2019 20:24
 100 CÂU GIAO TIẾP CỰC NGẮN - NGƯỜI MỸ NÓI HÀNG NGÀY

 

🍓Hãy tìm hiểu ngay tại Hệ thống học tiếng Anh giao tiếp toàn diện cho người bắt đầu:

1. This is the limit! - /ðɪs ɪz ðə ˈlɪmɪt/ Đủ rồi đó!
2. Explain to me why. - /ɪksˈpleɪn tuː miː waɪ/ Hãy giải thích cho tôi tại sao.
3. Ask for it! - /ɑːsk fɔːr ɪt/ Tự mình làm thì tự mình chịu đi!
4. In the nick of time. - /ɪn ðə nɪk ɒv taɪm/ Thật là đúng lúc.
5. No litter. - /nəʊ ˈlɪtə/ Cấm vứt rác.
6. Go for it! - /gəʊ fɔːr ɪt/ Cứ liều thử đi.
7. What a jerk! - /wɒt ə ʤɜːk/ Thật là đáng ghét.
8. How cute! - /haʊ kjuːt/ Ngộ nghĩnh, dễ thương quá!
9. None of your business! - /nʌn ɒv jɔː/ ˈbɪznɪs Không phải việc của bạn.
10. Don't peep! - /dəʊnt piːp/ Đừng nhìn lén
11. What I'm going to do if... - /wɒt aɪm ˈgəʊɪŋ tuː duː ɪf/ Làm sao đây nếu...
12. Stop it right a way! - /stɒp ɪt raɪt ə weɪ/ Có thôi ngay đi không.
13. A wise guy, eh?! - /ə waɪz gaɪ, eɪ/ Á à... thằng này láo.
14. You'd better stop dawdling. - /juːd ˈbɛtə stɒp ˈdɔːdlɪŋ/ Tốt hơn hết là mày đừng có lêu lổng
15. Say cheese! - /seɪ ʧiːz/ Cười lên nào! (Khi chụp hình)
16. Be good! - /biː gʊd/ Ngoan nha! (Nói với trẻ con)
17. Bottoms up! - /ˈbɒtəmz ʌp/ 100% nào!
18. Me? Not likely! - /miː? nɒt ˈlaɪkli/ Tôi hả? Không đời nào!
19. Scratch one’s head. - /skræʧ wʌnz hɛd/ Nghĩ muốn nát óc.
20. Take it or leave it! - /teɪk ɪt ɔː liːv ɪt/ Chịu thì lấy, không chịu thì thôi!
21. Hell with haggling! - /hɛl wɪð ˈhæglɪŋ/ Thây kệ nó!
22. Mark my words! - /mɑːk maɪ wɜːdz/ Nhớ lời tôi đó!
23. What a relief! - /wɒt ə rɪˈliːf/ Đỡ quá!
24. Enjoy your meal! - /ɪnˈʤɔɪ jɔː miːl/ Ăn ngon miệng nha!
25. It serves you right! - /ɪt sɜːvz juː raɪt/ Đáng đời mày!
26. The more, the merrier! /ðə mɔː, ðə ˈmɛrɪə/ - Càng đông càng vui
27. Boys will be boys! - /ðə mɔː, ðə ˈmɛrɪə/ Nó chỉ là trẻ con thôi mà!
28. Good job! / Well done! - /bɔɪz wɪl biː bɔɪz/ Làm tốt lắm!
29. Just for fun! - /ʤʌst fɔː fʌn/ Đùa chút thôi.
30. Try your best! - /traɪ jɔː bɛst/ Cố gắng lên.
31. Make some noise! - /meɪk sʌm nɔɪz/ Sôi nổi lên nào!
32. Congratulations! - /kənˌgrætjʊˈleɪʃənz/ Chúc mừng!
33. Rain cats and dogs. - /reɪn kæts ænd dɒgz/ Mưa tầm tã.
34. Love you love your dog. - /lʌv juː lʌv jɔː dɒg/ Yêu nhau yêu cả đường đi, ghét nhau ghét cả tông ty họ hàng.
35. Strike it. - /straɪk ɪt/ Trúng quả.
36. Always the same. - /ˈɔːlweɪz ðə seɪm/ Trước sau như một.
37. Hit it off. - /hɪt ɪt ɒf/ âm đầu ý hợp.
38. Hit or miss. - /hɪt ɔː mɪs/ Được chăng hay chớ.
39. Add fuel to the fire. - /æd fjʊəl tuː ðə ˈfaɪə/ Thêm dầu vào lửa.
40. Don't mention it! / Not at all. - /dəʊnt ˈmɛnʃən ɪt! / nɒt æt ɔːl/ Không có chi.
41. Just kidding (joking) - /ʤʌst ˈkɪdɪŋ (ˈʤəʊkɪŋ)/ Chỉ đùa thôi.
42. No, not a bit. - /nəʊ, nɒt ə bɪt/ Không, chẳng có gì.
43. Nothing particular! - /ˈnʌθɪŋ pəˈtɪkjʊlə/ Không có gì đặc biệt cả.
44. Have I got your word on that? /hæv aɪ gɒt jɔː wɜːd ɒn ðæt/ Tôi có nên tin vào lời hứa của anh không?
45. The same as usual! - /ðə seɪm æz ˈjuːʒʊəl/ Giống như mọi khi.
46. Almost! - /ˈɔːlməʊst/ Gần xong rồi.
47. You 'll have to step on it. - /juː l hæv tuː stɛp ɒn ɪt/ Bạn phải đi ngay.
48. I'm in a hurry. - /aɪm ɪn ə ˈhʌri/ Tôi đang vội.
49. Sorry for bothering! - /ˈsɒri fɔː ˈbɒðərɪŋ/ Xin lỗi vì đã làm phiền.
50. Give me a certain time! - /gɪv miː ə ˈsɜːtn taɪm/ Cho mình thêm thời gian.
52. Discourages me much! - /dɪsˈkʌrɪʤɪz miː mʌʧ/ Làm nản lòng.
53. It's a kind of once-in-life! - /ɪts ə kaɪnd ɒv wʌns-ɪn-laɪf/ Cơ hội ngàn năm có một.
54. The God knows! - /ðə gɒd nəʊz/ Có Chúa mới biết.
55. Poor you/me/him/her..!- /pʊə juː/miː/hɪm/hɜː/ bạn/tôi/cậu ấy/cô ấy thật đáng thương/tội nghiệp.
56. Got a minute? - /gɒt ə ˈmɪnɪt/ Đang rảnh chứ?
57. I’ll be shot if I know - /aɪl biː ʃɒt ɪf aɪ nəʊ/ Biết chết liền!
58. to argue hot and long - /tuː ˈɑːgjuː hɒt ænd lɒŋ/ cãi nhau dữ dội, máu lửa
59. I’ll treat! - /aɪl triːt/ Chầu này tao đãi!
60. Help yourself! - /help jɔːˈself/ Cứ tự nhiên nhé!
61. Absolutely! - / ˈæbsəluːtli/ Chắc chắn rồi!
62. What have you been doing? - /wɒt hæv juː biːn ˈdu(ː)ɪŋ/ Dạo này đang làm gì?
63. Nothing much. - /ˈnʌθɪŋ mʌʧ/ Không có gì mới cả.
64. What's on your mind? - /wɒts ɒn jɔː maɪnd/ Bạn đang lo lắng (nghĩ) gì vậy?
65. I was just thinking. - /aɪ wɒz ʤʌst ˈθɪŋkɪŋ/ Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi.
66. I was just daydreaming. - /aɪ wɒz ʤʌst ˈdeɪˌdriːmɪŋ/ Tôi chỉ đãng trí đôi chút thôi.
67. It's none of your business. - /ɪts nʌn ɒv jɔː ˈbɪznɪs/ Không phải là chuyện của bạn.
68. Is that so? /ɪz ðæt səʊ/ - Vậy hả?
69. How come? - /haʊ kʌm/ Làm thế nào vậy?
70. How's it going? - /haʊz ɪt ˈgəʊɪŋ/ Dạo này ra sao rồi?
71. Definitely! - /ˈdefɪnɪtli/ Quá đúng!
72. Of course! - /ɒv kɔːs/ Dĩ nhiên!
73. You better believe it! - / juː ˈbetə bɪˈliːv ɪt/ Chắc chắn mà.
74. I guess so. - /aɪ ges səʊ/ Tôi đoán vậy.
75. There's no way to know. - / ðeəz nəʊ weɪ tuː nəʊ/ Làm sao mà biết được.
76. I can't say for sure. - /aɪ kɑːnt seɪ fɔː ʃʊə Tôi không thể nói chắc.
77. This is too good to be true! - /ðɪs ɪz tuː gʊd tuː biː truː/ Chuyện này khó tin quá!
78. No way! (Stop joking!) - /nəʊ weɪ! (stɒp ˈʤəʊkɪŋ!)/ Thôi đi (đừng đùa nữa).
79. I got it. - /aɪ gɒt ɪt/ Tôi hiểu rồi.
80. Right on! (Great!) - /raɪt ɒn! (greɪt!)/ Quá đúng!
81. I did it! (I made it!) - /aɪ dɪd ɪt! (aɪ meɪd ɪt!)/ Tôi thành công rồi!
82. Got a minute? - /gɒt ə ˈmɪnɪt/ Có rảnh không?
83. About when? - /əˈbaʊt wen/ Vào khoảng thời gian nào?
84. I won't take but a minute. - /aɪ wəʊnt teɪk bʌt ə ˈmɪnɪt./ Sẽ không mất nhiều thời gian đâu.
85. Speak up! - / spiːk ʌp/ Hãy nói lớn lên.
86. Seen Melissa? - /siːn məˈlɪsə/ Có thấy Melissa không?
87. So we've met again, eh? - /səʊ wiːv met əˈgen, eɪ/ Thế là ta lại gặp nhau phải không?
88. Come here. - /kʌm hɪə/ Đến đây.
89. Come over. - / kʌm ˈəʊvə/ Ghé chơi.
90. Don't go yet. - /dəʊnt gəʊ jet/ Đừng đi vội.
91. Please go first. After you. /pliːz gəʊ fɜːst. ˈɑːftə juː/ - Xin nhường đi trước.Tôi xin đi sau.
92. Thanks for letting me go first. - /θæŋks fɔː ˈletɪŋ miː gəʊ fɜːst/ Cám ơn đã nhường đường.
93. What a relief. - /wɒt ə rɪˈliːf/ Thật là nhẹ nhõm.
94. What the hell are you doing? - /wɒt ðə hel ɑː juː ˈdu(ː)ɪŋ/ Anh đang làm cái quái gì thế kia?
95. You're a life saver. - /jʊər ə laɪf ˈseɪvə/ Bạn đúng là cứu tinh.
96. I know I can count on you. - /aɪ nəʊ aɪ kæn kaʊnt ɒn juː/ Tôi biết mình có thể trông cậy vào bạn mà.
97. Get your head out of your ass! /get jɔː hed aʊt ɒv jɔːr æs/- Đừng có giả vờ khờ khạo!
98. That's a lie! - / ðæts ə laɪ/ Xạo quá!
99. Do as I say. - /duː æz aɪ seɪ/ Làm theo lời tôi.
100. See you again - /siː juː əˈgɛn/ Hẹn gặp lại bạn.

 

Nguồn tin: sưu tầm.

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây