10 ĐUÔI TÍNH TỪ KINH ĐIỂN HỌC TIẾNG ANH LÀ PHẢI BIẾT

Thứ hai - 02/12/2019 20:10
images (2)
images (2)

🍓10 ĐUÔI TÍNH TỪ KINH ĐIỂN HỌC TIẾNG ANH LÀ PHẢI BIẾT🍓

🍀Tìm hiểu ngay tại Hệ thống học tiếng Anh giao tiếp toàn diện cho người bắt đầu: 

🍓 ĐUÔI -AL/ -IAL
🍓 personal /ˈpɜːsnl/ cá nhân, riêng tư
🍓 natural /ˈnæʧrəl/ tự nhiên
🍓 social /ˈsəʊʃəl/ có tính chất xã hội
🍓 crucial /ˈkruːʃəl/ cốt yếu
🍓 official /əˈfɪʃəl/ chính thức
🍓 ĐUÔI -ICAL
🍓 political /pəˈlɪtɪkəl/ (thuộc về) chính trị
🍓 musical /ˈmjuːzɪkəl/ (thuộc về) âm nhạc
🍓 historical /hɪsˈtɒrɪkəl/ (thuộc về) lịch sử
🍓 biological /ˌbaɪəʊˈlɒʤɪkəl/ (thuộc về) sinh học
🍓 practical /ˈpræktɪkəl/ thực tiễn
🍓 ĐUÔI -FUL
🍓 beautiful /ˈbjuːtəfʊl/ xinh đẹp
🍓 wonderful /ˈwʌndəfʊl/ tuyệt vời
🍓 successful /səkˈsɛsfʊl/ thành công
🍓 delightful /dɪˈlaɪtfʊl/ thích thú
🍓 hopeful /ˈhəʊpfʊl/ tràn đầy hy vọng
🍓 ĐUÔI -LESS
🍓 homeless /ˈhəʊmlɪs/ vô gia cư
🍓 harmless /ˈhɑːmlɪs/ không gây hại
🍓 useless /ˈjuːslɪs/ vô dụng
🍓 painless /ˈpeɪnlɪs/ không đau đớn
🍓 hopeless /ˈhəʊplɪs/ vô vọng
🍓 ĐUÔI -ARY
🍓 necessary /ˈnɛsɪsəri/ cần thiết
🍓 voluntary /ˈvɒləntəri/ tình nguyện
🍓 temporary /ˈtɛmpərəri/ tạm thời
🍓 primary /ˈpraɪməri/ sơ cấp
🍓 customary /ˈkʌstəməri/ thông thường
🍓 ĐUÔI -IC
🍓 public /ˈpʌblɪk/ công cộng
🍓 romantic /rəʊˈmæntɪk/ lãng mạn
🍓 basic /ˈbeɪsɪk/ căn bản
🍓 organic /ɔːˈgænɪk/ hữu cơ
🍓 dynamic /daɪˈnæmɪk/ năng động
🍓 ĐUÔI -Y
🍓 noisy /ˈnɔɪzi/ ồn ào
🍓 dirty /ˈdɜːti/ bẩn thỉu
🍓 sexy /ˈsɛksi/ quyến rũ
🍓 lazy /ˈleɪzi/ lười biếng
🍓 funny /ˈfʌni/ hài hước
🍓 rainy /ˈreɪni/ có mưa
🍓 ĐUÔI -OUS
🍓 enormous /ɪˈnɔːməs/ khổng lồ
🍓 cautious /ˈkɔːʃəs/ cẩn trọng
🍓 gorgeous /ˈgɔːʤəs/ lộng lẫy
🍓 anxious /ˈæŋkʃəs/ lo lắng
🍓 obvious /ˈɒbvɪəs/ rõ ràng, hiển nhiên
🍓 famous /ˈfeɪməs/ nổi tiếng
🍓 ĐUÔI -IVE
🍓 attractive /əˈtræktɪv/ thu hút
🍓 effective /ɪˈfɛktɪv/ hiệu quả
🍓 expensive /ɪksˈpɛnsɪv/ đắt đỏ
🍓 positive /ˈpɒzətɪv/ tích cực
🍓 negative /ˈnɛgətɪv/ tiêu cực
🍓 creative /kri(ː)ˈeɪtɪv/ sáng tạo
🍓 ĐUÔI- LIKE
🍓 lifelike /ˈlaɪflaɪk/ giống như thật
🍓 ladylike /ˈleɪdɪlaɪk/ quý phái
🍓 godlike /ˈgɒdlaɪk/ như thần thánh
🍓 ĐUÔI- ISH
🍓 sluggish /ˈslʌgɪʃ/ chậm chạp
🍓 childish /ˈʧaɪldɪʃ/ như trẻ con
🍓 foolish /ˈfuːlɪʃ/ dại dột
🍓 selfish /ˈsɛlfɪʃ/ ích kỷ

 

Nguồn tin: sưu tầm.

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây