10 ĐUÔI TÍNH TỪ KINH ĐIỂN HỌC TIẾNG ANH LÀ PHẢI BIẾT

Thứ ba - 03/12/2019 08:10
images (2)
images (2)

?10 ĐUÔI TÍNH TỪ KINH ĐIỂN HỌC TIẾNG ANH LÀ PHẢI BIẾT?

?Tìm hiểu ngay tại Hệ thống học tiếng Anh giao tiếp toàn diện cho người bắt đầu: 

ĐUÔI -AL/ -IAL
? personal /ˈpɜːsnl/ cá nhân, riêng tư
? natural /ˈnæʧrəl/ tự nhiên
? social /ˈsəʊʃəl/ có tính chất xã hội
? crucial /ˈkruːʃəl/ cốt yếu
? official /əˈfɪʃəl/ chính thức
? ĐUÔI -ICAL
? political /pəˈlɪtɪkəl/ (thuộc về) chính trị
? musical /ˈmjuːzɪkəl/ (thuộc về) âm nhạc
? historical /hɪsˈtɒrɪkəl/ (thuộc về) lịch sử
? biological /ˌbaɪəʊˈlɒʤɪkəl/ (thuộc về) sinh học
? practical /ˈpræktɪkəl/ thực tiễn
ĐUÔI -FUL
? beautiful /ˈbjuːtəfʊl/ xinh đẹp
? wonderful /ˈwʌndəfʊl/ tuyệt vời
? successful /səkˈsɛsfʊl/ thành công
? delightful /dɪˈlaɪtfʊl/ thích thú
? hopeful /ˈhəʊpfʊl/ tràn đầy hy vọng
ĐUÔI -LESS
? homeless /ˈhəʊmlɪs/ vô gia cư
? harmless /ˈhɑːmlɪs/ không gây hại
? useless /ˈjuːslɪs/ vô dụng
? painless /ˈpeɪnlɪs/ không đau đớn
? hopeless /ˈhəʊplɪs/ vô vọng
ĐUÔI -ARY
? necessary /ˈnɛsɪsəri/ cần thiết
? voluntary /ˈvɒləntəri/ tình nguyện
? temporary /ˈtɛmpərəri/ tạm thời
? primary /ˈpraɪməri/ sơ cấp
? customary /ˈkʌstəməri/ thông thường
? ĐUÔI -IC
? public /ˈpʌblɪk/ công cộng
? romantic /rəʊˈmæntɪk/ lãng mạn
? basic /ˈbeɪsɪk/ căn bản
? organic /ɔːˈgænɪk/ hữu cơ
? dynamic /daɪˈnæmɪk/ năng động
? ĐUÔI -Y
? noisy /ˈnɔɪzi/ ồn ào
? dirty /ˈdɜːti/ bẩn thỉu
? sexy /ˈsɛksi/ quyến rũ
? lazy /ˈleɪzi/ lười biếng
? funny /ˈfʌni/ hài hước
? rainy /ˈreɪni/ có mưa
? ĐUÔI -OUS
? enormous /ɪˈnɔːməs/ khổng lồ
? cautious /ˈkɔːʃəs/ cẩn trọng
? gorgeous /ˈgɔːʤəs/ lộng lẫy
? anxious /ˈæŋkʃəs/ lo lắng
? obvious /ˈɒbvɪəs/ rõ ràng, hiển nhiên
? famous /ˈfeɪməs/ nổi tiếng
ĐUÔI -IVE
? attractive /əˈtræktɪv/ thu hút
? effective /ɪˈfɛktɪv/ hiệu quả
? expensive /ɪksˈpɛnsɪv/ đắt đỏ
? positive /ˈpɒzətɪv/ tích cực
? negative /ˈnɛgətɪv/ tiêu cực
? creative /kri(ː)ˈeɪtɪv/ sáng tạo
? ĐUÔI- LIKE
? lifelike /ˈlaɪflaɪk/ giống như thật
? ladylike /ˈleɪdɪlaɪk/ quý phái
? godlike /ˈgɒdlaɪk/ như thần thánh
? ĐUÔI- ISH
? sluggish /ˈslʌgɪʃ/ chậm chạp
? childish /ˈʧaɪldɪʃ/ như trẻ con
? foolish /ˈfuːlɪʃ/ dại dột
? selfish /ˈsɛlfɪʃ/ ích kỷ

 

Nguồn tin: sưu tầm.

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây